Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 165

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phùng thị thúy hạnh
Ngày gửi: 16h:07' 11-05-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: phùng thị thúy hạnh
Ngày gửi: 16h:07' 11-05-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Toán lớp 2
Bài : Luyện tập chung (trang 165)
Bài 1: Viết chữ và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
416
4
1
6
502
Năm trăm linh hai
299
2
9
9
Hai trăm chín mươi chín
940
Chín trăm bốn mươi
Bài 2 : Số?
Mẫu :
298
998
299
300
999
1000
899
900
901
Bài 3: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm.
875 …… 785
697 …… 699
599 …… 701
321 …… 298
9 00 + 90 + 8 …… 1000
732 …… 700 + 30 + 2
Điền dấu: 875 …… 785
A >
C. =
B. <
D. +
Điền dấu: 697 …….. 699
B. <
C. =
A. +
D. >
Điền dấu: 599 …… 701
A <
C. =
B. >
D. +
Điền dấu: 321 …….. 298
B. >
C. =
A. +
D. <
Điền dấu: 900 + 90 + 8 ……. 1000
C. =
B. >
D. Không có dấu
A. <
Điền dấu: 732 …… 700 + 30 + 2
A =
C. >
B. <
D. +
Bài 4. Hình nào đã khoanh vào 1/5 số ô vuông
A
B
Làm các bài tập trong Vở bài tập Toán trang 81,82
Bài : Luyện tập chung (trang 165)
Bài 1: Viết chữ và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
416
4
1
6
502
Năm trăm linh hai
299
2
9
9
Hai trăm chín mươi chín
940
Chín trăm bốn mươi
Bài 2 : Số?
Mẫu :
298
998
299
300
999
1000
899
900
901
Bài 3: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm.
875 …… 785
697 …… 699
599 …… 701
321 …… 298
9 00 + 90 + 8 …… 1000
732 …… 700 + 30 + 2
Điền dấu: 875 …… 785
A >
C. =
B. <
D. +
Điền dấu: 697 …….. 699
B. <
C. =
A. +
D. >
Điền dấu: 599 …… 701
A <
C. =
B. >
D. +
Điền dấu: 321 …….. 298
B. >
C. =
A. +
D. <
Điền dấu: 900 + 90 + 8 ……. 1000
C. =
B. >
D. Không có dấu
A. <
Điền dấu: 732 …… 700 + 30 + 2
A =
C. >
B. <
D. +
Bài 4. Hình nào đã khoanh vào 1/5 số ô vuông
A
B
Làm các bài tập trong Vở bài tập Toán trang 81,82
 









Các ý kiến mới nhất