Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 32

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích
Ngày gửi: 21h:01' 21-10-2021
Dung lượng: 16.6 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích
Ngày gửi: 21h:01' 21-10-2021
Dung lượng: 16.6 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI LỚP HỌC
Trực tuyến
LỚP 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH TƯỜNG 1
Toán
Lê Thị Bích
Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2021
Toán .
1.Khởi động
TRÒ CHƠI
ĐÀO VÀNG
BẮT ĐẦU
100$
100$
50$
50$
20$
20$
150
10$
150$
C. Hàng phần trăm
Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc
hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
D. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
Số thập phân nào dưới đây bằng 5,01 ?
A. 5,1 B. 5,010 C. 5,001 D. 5,10
B
Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là:
A. 5,9
D. 5,09
C. 5,90
B. 5,009
D. 5,09
Hai dãy số sau dãy nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
41,538 ;
41,835 ;
42,538
42,358 ;
Số tự nhiên nào dưới đây không nằm giữa hai số 1,75 và 4,05 ?
A.2
C.4
D.5
B.3
D
PHẦN TIẾP THEO CỦA BÀI HỌC
Giới thiệu bài
Toán
Tiết 39: Luyện tập chung (Tr.43)
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b/ 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2.Luyện tập
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Bài 2: Viết số thập phân có:
a/ Năm đơn vị, bảy phần mười:
b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c/ Không đơn vị, một phần trăm:
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
41,538 ;
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài làm:
41,835 ;
42,538
42,358 ;
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
6 x 6 x 9 x 5
6 x 5
54
8 x 7 x 9 x 7
9 x 8
a)
b)
Câu 2: Bạn nào nặng hơn?
Bạn Phi
Bạn Cương
3.Vận dụng
25,28 kg
25,36 kg
Bạn Cương nặng hơn bạn Phi
2,12 kg
1,95 kg
3,45 kg
3,6 kg
0,7532 kg
0,7352 kg
1,8 kg
1,80 kg
>
<
=
Câu 2: Bên nào nặng hơn?
Bên trái
Bên phải
3.Vận dụng
Dặn dò
Học thuộc lòng cách đọc cà cách viết số thập phân.
Xem trước bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân. ( Trang 44)
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô và các em học sinh
ĐẾN VỚI LỚP HỌC
Trực tuyến
LỚP 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH TƯỜNG 1
Toán
Lê Thị Bích
Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2021
Toán .
1.Khởi động
TRÒ CHƠI
ĐÀO VÀNG
BẮT ĐẦU
100$
100$
50$
50$
20$
20$
150
10$
150$
C. Hàng phần trăm
Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc
hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
D. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
Số thập phân nào dưới đây bằng 5,01 ?
A. 5,1 B. 5,010 C. 5,001 D. 5,10
B
Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là:
A. 5,9
D. 5,09
C. 5,90
B. 5,009
D. 5,09
Hai dãy số sau dãy nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
41,538 ;
41,835 ;
42,538
42,358 ;
Số tự nhiên nào dưới đây không nằm giữa hai số 1,75 và 4,05 ?
A.2
C.4
D.5
B.3
D
PHẦN TIẾP THEO CỦA BÀI HỌC
Giới thiệu bài
Toán
Tiết 39: Luyện tập chung (Tr.43)
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b/ 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2.Luyện tập
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Bài 2: Viết số thập phân có:
a/ Năm đơn vị, bảy phần mười:
b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c/ Không đơn vị, một phần trăm:
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
41,538 ;
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài làm:
41,835 ;
42,538
42,358 ;
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
6 x 6 x 9 x 5
6 x 5
54
8 x 7 x 9 x 7
9 x 8
a)
b)
Câu 2: Bạn nào nặng hơn?
Bạn Phi
Bạn Cương
3.Vận dụng
25,28 kg
25,36 kg
Bạn Cương nặng hơn bạn Phi
2,12 kg
1,95 kg
3,45 kg
3,6 kg
0,7532 kg
0,7352 kg
1,8 kg
1,80 kg
>
<
=
Câu 2: Bên nào nặng hơn?
Bên trái
Bên phải
3.Vận dụng
Dặn dò
Học thuộc lòng cách đọc cà cách viết số thập phân.
Xem trước bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân. ( Trang 44)
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô và các em học sinh
 








Các ý kiến mới nhất