Luyện tập chung Trang 62

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 10h:24' 12-04-2021
Dung lượng: 147.7 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 10h:24' 12-04-2021
Dung lượng: 147.7 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
MÔN DẠY: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG - TIẾT 43
I- KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 6 (trang 65 )
a) cho biết: 1< x < 2 ; x có thể nhận giá trị là số tự nhiên được không?
x có thể nhận giá trị là số thập phân được không? (nêu ví dụ)
b) Tim 3 giá trị của y là những số thập phân, sao cho:
0,8 < y < 0,9
I- KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy nêu qui tắc số thập phân bằng nhau:
*Qui tắc: nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thi` được một số thập phân bằng nó.
- Ngược lại : nếu bớt đi chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thi` ta cũng được một số thập phân bằng nó.
LUYỆN TẬP CHUNG
ĐỌC-VIẾT-SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN
Bài 1: Viết số thập phân gồm:
a) Bốn đơn vị và tám phần mười:----------------------------------------------
b) Mười chín đơn vị , sáu phần mươi` và bảy phần trăm :-------------------
c) không đơn vị , hai trăm linh năm phần nghi`n: ------------------------
d) Không đơn vị , năm phần trăm: ---------------------------------------------
4,8
19,67
0,205
0,05
· * Hãy nêu cách nhận biết hàng của số thập phân?
* Bài 2: Viết dưới dạng số thập phân
0,8 2,5 8,9
6,92 5,05 0,28
0,009 0,073 2,017
LUYỆN TẬP CHUNG
ĐỌC-VIẾT-SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN
· Bài 3: Ti`m 3 giá trị thích hợp của x biết: 0,2 < x < 0,21
Ta phải điền thêm số 0 vào bên phải phần thập phân để có : 0,200 < x < 0,210
Vậy 3 giá trị thích hợp của x là:
x = 0,201; x = 0,202 ; x = 0,203;-----------
LUYỆN TẬP CHUNG
ĐỌC-VIẾT-SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN
LUYỆN TẬP CHUNG
· Bài 4: Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : 96,435 ; 96,453 ; 96,345 ; 96,354
· * Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Trả lời: Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn là số lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thi` so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười , hàng phần trăm, hàng phần nghi`n--- đến cùng một hàng nào đó số thập phân nào có hàng tương ứng lớn hơn là số lớn hơn.
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài số 5: Tính nhanh:
a)
b)
2x7=14
5x4=20
1) Đổi những phân số sau ra số thập phân :
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
2 ) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
32,057 ; 32,705 ; 32,507
32,705 >
32,507 >
32,057
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
LUYỆN TẬP CHUNG - TIẾT 43
I- KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 6 (trang 65 )
a) cho biết: 1< x < 2 ; x có thể nhận giá trị là số tự nhiên được không?
x có thể nhận giá trị là số thập phân được không? (nêu ví dụ)
b) Tim 3 giá trị của y là những số thập phân, sao cho:
0,8 < y < 0,9
I- KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy nêu qui tắc số thập phân bằng nhau:
*Qui tắc: nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thi` được một số thập phân bằng nó.
- Ngược lại : nếu bớt đi chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thi` ta cũng được một số thập phân bằng nó.
LUYỆN TẬP CHUNG
ĐỌC-VIẾT-SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN
Bài 1: Viết số thập phân gồm:
a) Bốn đơn vị và tám phần mười:----------------------------------------------
b) Mười chín đơn vị , sáu phần mươi` và bảy phần trăm :-------------------
c) không đơn vị , hai trăm linh năm phần nghi`n: ------------------------
d) Không đơn vị , năm phần trăm: ---------------------------------------------
4,8
19,67
0,205
0,05
· * Hãy nêu cách nhận biết hàng của số thập phân?
* Bài 2: Viết dưới dạng số thập phân
0,8 2,5 8,9
6,92 5,05 0,28
0,009 0,073 2,017
LUYỆN TẬP CHUNG
ĐỌC-VIẾT-SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN
· Bài 3: Ti`m 3 giá trị thích hợp của x biết: 0,2 < x < 0,21
Ta phải điền thêm số 0 vào bên phải phần thập phân để có : 0,200 < x < 0,210
Vậy 3 giá trị thích hợp của x là:
x = 0,201; x = 0,202 ; x = 0,203;-----------
LUYỆN TẬP CHUNG
ĐỌC-VIẾT-SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN
LUYỆN TẬP CHUNG
· Bài 4: Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : 96,435 ; 96,453 ; 96,345 ; 96,354
· * Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Trả lời: Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn là số lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thi` so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười , hàng phần trăm, hàng phần nghi`n--- đến cùng một hàng nào đó số thập phân nào có hàng tương ứng lớn hơn là số lớn hơn.
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài số 5: Tính nhanh:
a)
b)
2x7=14
5x4=20
1) Đổi những phân số sau ra số thập phân :
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
2 ) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
32,057 ; 32,705 ; 32,507
32,705 >
32,507 >
32,057
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
 








Các ý kiến mới nhất