Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập chung Trang 91

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bảo Ngân
Ngày gửi: 19h:26' 28-12-2022
Dung lượng: 912.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán
Luyện tập chung (trang 91)

Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 0 biểu thị cho 9 000 ?
A. 93 574

B. 29 687

b) Phép cộng

C. 17 932

D. 80 296

24 675
45 327

có kết quả là:

A. 699 912

B. 69 902

c) Phép trừ

C. 70 002

D. 60 002

8 634

A. 5 chữ số
có kết quả là:

3 059
B. 4 chữ số
C. 3 chữ số
D. 2 chữ số
A. 5 625
B. 5 685
C. 5 675
D. 5 575

d) Thương của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số?
e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30 cm2?
M
7 cm
A. Hình M

4 cm

P
8 cm
B. Hình N

4 cm

N

3 cm
9 cm

C. Hình P

Q
10 cm
D. Hình Q

3 cm

Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?

a) A. 93 574

68 7
29 687
B. 29

C. 17 932

Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn

Hàng chục
Hàng nghìn Hàng trăm
nghìn

D. 80 296
Lớp đơn vị
Hàng chục Hàng đơn
vị

b) Phép cộng

24 675
45 327
7 0002

Có kết quả là:
A. 699 912

B. 69 902

C. 70 002

D. 60 002

c) Phép trừ

8634
3059
5 575

Có kết quả là:
A. 5 625

B. 5 685

C. 5 675

D. 5 575

d) Thương của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số?
A. 5 chữ số

B. 4 chữ số

C. 3 chữ số

200 800
67200
3
840
0
0

D. 2 chữ số

e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30cm2?

M

28 cm

2

4 cm

3 cm

32 cm

27 cm

2

9 cm

7 cm

P

N

2

4 cm

30 cm

2

10 cm

8 cm

A. Hình M

3 cm

Q

B. Hình N

C. Hình P

D. Hình Q

Đáp án đúng:
a)

B. 29 687

b)

C. 70 002

c)

D. 5 575

d)

C. Ba ch÷ sè

e)

C. H×nh

P

Bài 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày trong
một tuần lễ ( có mưa nhiều) ở một huyện vùng biển:
SỐ GIỜ CÓ MƯA

(Giờ )

7
6
5
4
3
2
1
0

Chủ nhật

Thứ hai

Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy (Ngày)

Bài 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày trong
một tuần lễ ( có mưa nhiều) ở một huyện vùng biển:
SỐ GIỜ CÓ MƯA

( Giờ )

7
6
5
4
3
2
1
0

Chủ nhật

Thứ hai

Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy (Ngày)

672 học sinh, số học sinh nữ nhiều
Bài 3. Một trường tiểu học có 672
hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học
sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ?

Bài làm:
Cách 1
Số học sinh nam là:
( 672- 92) : 2 = 290 ( học sinh)
Số học sinh nữ là:
672- 280 = 382 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Nữ 382 học sinh

Cách 2
Số học sinh nữ là:
( 672 +92) : 2 = 382 ( học sinh)
Số học sinh nam là:
672 - 382 = 290 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Nữ 382 học sinh
 
Gửi ý kiến