Luyện tập chung Trang 91

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bảo Ngân
Ngày gửi: 19h:26' 28-12-2022
Dung lượng: 912.5 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Lê Bảo Ngân
Ngày gửi: 19h:26' 28-12-2022
Dung lượng: 912.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán
Luyện tập chung (trang 91)
Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 0 biểu thị cho 9 000 ?
A. 93 574
B. 29 687
b) Phép cộng
C. 17 932
D. 80 296
24 675
45 327
có kết quả là:
A. 699 912
B. 69 902
c) Phép trừ
C. 70 002
D. 60 002
8 634
A. 5 chữ số
có kết quả là:
3 059
B. 4 chữ số
C. 3 chữ số
D. 2 chữ số
A. 5 625
B. 5 685
C. 5 675
D. 5 575
d) Thương của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số?
e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30 cm2?
M
7 cm
A. Hình M
4 cm
P
8 cm
B. Hình N
4 cm
N
3 cm
9 cm
C. Hình P
Q
10 cm
D. Hình Q
3 cm
Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?
a) A. 93 574
68 7
29 687
B. 29
C. 17 932
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng chục
Hàng nghìn Hàng trăm
nghìn
D. 80 296
Lớp đơn vị
Hàng chục Hàng đơn
vị
b) Phép cộng
24 675
45 327
7 0002
Có kết quả là:
A. 699 912
B. 69 902
C. 70 002
D. 60 002
c) Phép trừ
8634
3059
5 575
Có kết quả là:
A. 5 625
B. 5 685
C. 5 675
D. 5 575
d) Thương của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số?
A. 5 chữ số
B. 4 chữ số
C. 3 chữ số
200 800
67200
3
840
0
0
D. 2 chữ số
e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30cm2?
M
28 cm
2
4 cm
3 cm
32 cm
27 cm
2
9 cm
7 cm
P
N
2
4 cm
30 cm
2
10 cm
8 cm
A. Hình M
3 cm
Q
B. Hình N
C. Hình P
D. Hình Q
Đáp án đúng:
a)
B. 29 687
b)
C. 70 002
c)
D. 5 575
d)
C. Ba ch÷ sè
e)
C. H×nh
P
Bài 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày trong
một tuần lễ ( có mưa nhiều) ở một huyện vùng biển:
SỐ GIỜ CÓ MƯA
(Giờ )
7
6
5
4
3
2
1
0
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy (Ngày)
Bài 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày trong
một tuần lễ ( có mưa nhiều) ở một huyện vùng biển:
SỐ GIỜ CÓ MƯA
( Giờ )
7
6
5
4
3
2
1
0
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy (Ngày)
672 học sinh, số học sinh nữ nhiều
Bài 3. Một trường tiểu học có 672
hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học
sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ?
Bài làm:
Cách 1
Số học sinh nam là:
( 672- 92) : 2 = 290 ( học sinh)
Số học sinh nữ là:
672- 280 = 382 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Nữ 382 học sinh
Cách 2
Số học sinh nữ là:
( 672 +92) : 2 = 382 ( học sinh)
Số học sinh nam là:
672 - 382 = 290 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Nữ 382 học sinh
Toán
Luyện tập chung (trang 91)
Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 0 biểu thị cho 9 000 ?
A. 93 574
B. 29 687
b) Phép cộng
C. 17 932
D. 80 296
24 675
45 327
có kết quả là:
A. 699 912
B. 69 902
c) Phép trừ
C. 70 002
D. 60 002
8 634
A. 5 chữ số
có kết quả là:
3 059
B. 4 chữ số
C. 3 chữ số
D. 2 chữ số
A. 5 625
B. 5 685
C. 5 675
D. 5 575
d) Thương của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số?
e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30 cm2?
M
7 cm
A. Hình M
4 cm
P
8 cm
B. Hình N
4 cm
N
3 cm
9 cm
C. Hình P
Q
10 cm
D. Hình Q
3 cm
Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?
a) A. 93 574
68 7
29 687
B. 29
C. 17 932
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng chục
Hàng nghìn Hàng trăm
nghìn
D. 80 296
Lớp đơn vị
Hàng chục Hàng đơn
vị
b) Phép cộng
24 675
45 327
7 0002
Có kết quả là:
A. 699 912
B. 69 902
C. 70 002
D. 60 002
c) Phép trừ
8634
3059
5 575
Có kết quả là:
A. 5 625
B. 5 685
C. 5 675
D. 5 575
d) Thương của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số?
A. 5 chữ số
B. 4 chữ số
C. 3 chữ số
200 800
67200
3
840
0
0
D. 2 chữ số
e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30cm2?
M
28 cm
2
4 cm
3 cm
32 cm
27 cm
2
9 cm
7 cm
P
N
2
4 cm
30 cm
2
10 cm
8 cm
A. Hình M
3 cm
Q
B. Hình N
C. Hình P
D. Hình Q
Đáp án đúng:
a)
B. 29 687
b)
C. 70 002
c)
D. 5 575
d)
C. Ba ch÷ sè
e)
C. H×nh
P
Bài 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày trong
một tuần lễ ( có mưa nhiều) ở một huyện vùng biển:
SỐ GIỜ CÓ MƯA
(Giờ )
7
6
5
4
3
2
1
0
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy (Ngày)
Bài 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày trong
một tuần lễ ( có mưa nhiều) ở một huyện vùng biển:
SỐ GIỜ CÓ MƯA
( Giờ )
7
6
5
4
3
2
1
0
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy (Ngày)
672 học sinh, số học sinh nữ nhiều
Bài 3. Một trường tiểu học có 672
hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học
sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ?
Bài làm:
Cách 1
Số học sinh nam là:
( 672- 92) : 2 = 290 ( học sinh)
Số học sinh nữ là:
672- 280 = 382 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Nữ 382 học sinh
Cách 2
Số học sinh nữ là:
( 672 +92) : 2 = 382 ( học sinh)
Số học sinh nam là:
672 - 382 = 290 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Nữ 382 học sinh
 







Các ý kiến mới nhất