Bài 42. Luyện tập chương 4: Hiđrocacbon - Nhiên liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 17h:29' 26-07-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 733
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 17h:29' 26-07-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 733
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:
HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:
HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU
Phầncần
1
Kiến thức
nhớ
Phần–2Vận dụng
Trắc nghiệm
Phầnđịnh
3
Bài toán xác
CTPT
HướngPhần
dẫn4 về nhà
I. Kiến thức cần nhớ
Em hãy nhớ lại cấu tạo, tính chất và ứng dụng của:
metan, etilen, axetilen, benzen rồi hoàn thành bảng sau:
Metan
Công thức
cấu tạo
Đặc điểm
cấu tạo
phân tử
Phản ứng
đặc trưng
Ứng dụng
chính
Etilen
Axetilen
Benzen
Metan
Công thức
cấu tạo
Đặc điểm
cấu tạo
phân tử
Phản ứng
đặc trưng
H
|
H− C −H
|
H
Liên kết đơn
Phản ứng thế
Etilen Axetilen
H
H
\
/
C=C
/
\
H
H
Liên kết đôi
H−C≡C−H
Liên kết ba
Phản ứng cộng Phản ứng cộng
Benzen
H
H
\
/
C − C
//
\\
H−C
C−H
\
/
C = C
/
\
H
H
3 liên kết đơn
xen kẽ 3 liên
kết đôi (vòng 6
cạnh đều)
Phản ứng thế
Ứng dụng - Làm nhiên liệu Làm nhiên liệu Làm nhiên liệu - Làm nguyên liệu
và nguyên liệu và nguyên liệu trong công nghiệp
chính
- Làm nguyên liệu trong công
trong công
- Làm dung môi
nghiệp
nghiệp
Hãy viết phản ứng minh họa cho các phản ứng đặc
trưng của các chất ở trên?
1. Phản ứng thế clo của metan
2. Phản ứng cộng dd brom của etilen
3. Phản ứng cộng dd brom của axetilen
4. Phản ứng thế brom của benzen
II. Trắc nghiệm – Vận dụng
Bài tập 1:
Biết 0,224 ℓ hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa
với 100ml dd brom 0,1 M. Vậy X có thể là?
A
CH4
B
C2H4
C
C2H2
D
C6H6
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Bài tập 2 (Bài 1 SGK-Tr133) Gợi ý:
Khi viết công thức
Cho các hiđrocacbon sau:
- Chú ý đến hóa trị của các nguyên tố.
cấu tạo một hợp
a. C3H8
- Triển chất
khai mạch
hữu Ccơdạng
cầnthẳng
lưu và dạng
vòng
b. C3H6
ý điểm nào?
- Sử dụng liên kết đơn, liên kết đôi hoặc
c. C3H4
liên kết ba.
Viết CTCT của các chất trên.
a. C3H8
H H H
│ │ │
H ─ C ─ C ─ C─ H
│ │ │
H H H
propan
b. C3H6
H H H
│ │ │
H ─ C = C─ C─ H
│
propilen H
c . C3H4
H
│
H ─ C ≡ C─ C─ H
│
H
propin
CH2
H2 C
CH2
xiclopropan
H
H
\
/
C=C=C
/
\
H
H
propađien
CH2
HC
CH
xiclopropen
Bài tập 2
Có hai bình đựng hai chất
khí là CH4 và C2H2 . Chỉ
dùng dung dịch brom có thể
phân biệt được hai chất khí
trên không ? Nêu cách tiến
hành
Muốn giải bài tập
nhận biết cần dựa
Dựa vào vào
tínhcơ
chất
hóa học đặc trưng
sở nào?
của chất
Giải
- Lấy mỗi chất một ít đem thử nghiệm.
- Dẫn hai mẫu thử qua dung dịch brom dư, khí nào làm mất
màu dung dịch brom là C2H2 , còn lại là CH4 .
C2H2 (k) + 2Br2(dd)
màu da cam
C2H2Br4(l)
Không màu
III. Bài toán xác định CTPT
Bài 4 /SGK - Tr133.
Đốt cháy 3 g chất hữu cơ A thu được 8,8 g khí CO2 và 5,4g H2O
a/ Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào?
b/ Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40. Tìm CTPT của A?
Cho biết
mA 3g
mCO2 8,8 g
mH 2O 5, 4 g
M A 40
a. A có những n.tố ?
b. CTPT A?
a)
mCO2 .12 8,8 . 12
mC
2, 4 g
44
44
mH 2O .2 5, 4 . 2
mH
0,6 g
18
18
mO 3 (2, 4 0, 6) 0
Vậy A chỉ chứa hai nguyên tố là C và H
Bài 4 /SGK Tr133
Cho
biết. mA 3 g
8,8 . 12
2, 4 g
44
44
mH 2O .2 5, 4 . 2
mH
0, 6 g
18
18
a. mC
mCO2 8,8 g
mH 2O 5, 4 g
mO 3 (2, 4 0, 6) 0
M A 40
a. A có những n.tố ?
b. CTPT A?
mCO2 .12
Vậy A chỉ chứa hai nguyên tố là C và H
b)
- Gọi công thức của A là CxHy ( x, y Z )
Xét tỉ lệ
mC mH
2, 4 0, 6
:
x: y :
12
1
12 1
x : y 0, 2 :0,6 1: 3
- Công thức nguyên của A là: (CH3)n
Theo bài ta có: M A 40
M ( CH 3 )n 40
↔ (12+ 3)n < 40
↔ 15n < 40 → n < 2,67
→ n = 1 hoặc n = 2
Nếu:
- n =1 → A : CH3 (loại , vì
không đủ hoá trị C)
- n = 2 → A : C2H6
MA = 30 < 40 (thỏa mãn)
Vậy CTPT của A là C2H6
* Muốn tìm công thức phân tử của chất ta
làm như sau:
- Gọi công thức của hợp chất CxHy (CxHyOz)
- Từ khối lượng hoặc thể tích của CO2 và H2O
ta tìm được mC và mH
(nếu có oxi: mO= mhợp chất – (mC + mH) )
- Sau đó lập tỉ lệ tìm x và y (hoặc z)
- Biện luận để tìm ra công thức phân tử
- Làm BT 2, 3 SGK.
- Chuẩn bị trước Rượu Etylic.
HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:
HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU
Phầncần
1
Kiến thức
nhớ
Phần–2Vận dụng
Trắc nghiệm
Phầnđịnh
3
Bài toán xác
CTPT
HướngPhần
dẫn4 về nhà
I. Kiến thức cần nhớ
Em hãy nhớ lại cấu tạo, tính chất và ứng dụng của:
metan, etilen, axetilen, benzen rồi hoàn thành bảng sau:
Metan
Công thức
cấu tạo
Đặc điểm
cấu tạo
phân tử
Phản ứng
đặc trưng
Ứng dụng
chính
Etilen
Axetilen
Benzen
Metan
Công thức
cấu tạo
Đặc điểm
cấu tạo
phân tử
Phản ứng
đặc trưng
H
|
H− C −H
|
H
Liên kết đơn
Phản ứng thế
Etilen Axetilen
H
H
\
/
C=C
/
\
H
H
Liên kết đôi
H−C≡C−H
Liên kết ba
Phản ứng cộng Phản ứng cộng
Benzen
H
H
\
/
C − C
//
\\
H−C
C−H
\
/
C = C
/
\
H
H
3 liên kết đơn
xen kẽ 3 liên
kết đôi (vòng 6
cạnh đều)
Phản ứng thế
Ứng dụng - Làm nhiên liệu Làm nhiên liệu Làm nhiên liệu - Làm nguyên liệu
và nguyên liệu và nguyên liệu trong công nghiệp
chính
- Làm nguyên liệu trong công
trong công
- Làm dung môi
nghiệp
nghiệp
Hãy viết phản ứng minh họa cho các phản ứng đặc
trưng của các chất ở trên?
1. Phản ứng thế clo của metan
2. Phản ứng cộng dd brom của etilen
3. Phản ứng cộng dd brom của axetilen
4. Phản ứng thế brom của benzen
II. Trắc nghiệm – Vận dụng
Bài tập 1:
Biết 0,224 ℓ hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa
với 100ml dd brom 0,1 M. Vậy X có thể là?
A
CH4
B
C2H4
C
C2H2
D
C6H6
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Bài tập 2 (Bài 1 SGK-Tr133) Gợi ý:
Khi viết công thức
Cho các hiđrocacbon sau:
- Chú ý đến hóa trị của các nguyên tố.
cấu tạo một hợp
a. C3H8
- Triển chất
khai mạch
hữu Ccơdạng
cầnthẳng
lưu và dạng
vòng
b. C3H6
ý điểm nào?
- Sử dụng liên kết đơn, liên kết đôi hoặc
c. C3H4
liên kết ba.
Viết CTCT của các chất trên.
a. C3H8
H H H
│ │ │
H ─ C ─ C ─ C─ H
│ │ │
H H H
propan
b. C3H6
H H H
│ │ │
H ─ C = C─ C─ H
│
propilen H
c . C3H4
H
│
H ─ C ≡ C─ C─ H
│
H
propin
CH2
H2 C
CH2
xiclopropan
H
H
\
/
C=C=C
/
\
H
H
propađien
CH2
HC
CH
xiclopropen
Bài tập 2
Có hai bình đựng hai chất
khí là CH4 và C2H2 . Chỉ
dùng dung dịch brom có thể
phân biệt được hai chất khí
trên không ? Nêu cách tiến
hành
Muốn giải bài tập
nhận biết cần dựa
Dựa vào vào
tínhcơ
chất
hóa học đặc trưng
sở nào?
của chất
Giải
- Lấy mỗi chất một ít đem thử nghiệm.
- Dẫn hai mẫu thử qua dung dịch brom dư, khí nào làm mất
màu dung dịch brom là C2H2 , còn lại là CH4 .
C2H2 (k) + 2Br2(dd)
màu da cam
C2H2Br4(l)
Không màu
III. Bài toán xác định CTPT
Bài 4 /SGK - Tr133.
Đốt cháy 3 g chất hữu cơ A thu được 8,8 g khí CO2 và 5,4g H2O
a/ Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào?
b/ Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40. Tìm CTPT của A?
Cho biết
mA 3g
mCO2 8,8 g
mH 2O 5, 4 g
M A 40
a. A có những n.tố ?
b. CTPT A?
a)
mCO2 .12 8,8 . 12
mC
2, 4 g
44
44
mH 2O .2 5, 4 . 2
mH
0,6 g
18
18
mO 3 (2, 4 0, 6) 0
Vậy A chỉ chứa hai nguyên tố là C và H
Bài 4 /SGK Tr133
Cho
biết. mA 3 g
8,8 . 12
2, 4 g
44
44
mH 2O .2 5, 4 . 2
mH
0, 6 g
18
18
a. mC
mCO2 8,8 g
mH 2O 5, 4 g
mO 3 (2, 4 0, 6) 0
M A 40
a. A có những n.tố ?
b. CTPT A?
mCO2 .12
Vậy A chỉ chứa hai nguyên tố là C và H
b)
- Gọi công thức của A là CxHy ( x, y Z )
Xét tỉ lệ
mC mH
2, 4 0, 6
:
x: y :
12
1
12 1
x : y 0, 2 :0,6 1: 3
- Công thức nguyên của A là: (CH3)n
Theo bài ta có: M A 40
M ( CH 3 )n 40
↔ (12+ 3)n < 40
↔ 15n < 40 → n < 2,67
→ n = 1 hoặc n = 2
Nếu:
- n =1 → A : CH3 (loại , vì
không đủ hoá trị C)
- n = 2 → A : C2H6
MA = 30 < 40 (thỏa mãn)
Vậy CTPT của A là C2H6
* Muốn tìm công thức phân tử của chất ta
làm như sau:
- Gọi công thức của hợp chất CxHy (CxHyOz)
- Từ khối lượng hoặc thể tích của CO2 và H2O
ta tìm được mC và mH
(nếu có oxi: mO= mhợp chất – (mC + mH) )
- Sau đó lập tỉ lệ tìm x và y (hoặc z)
- Biện luận để tìm ra công thức phân tử
- Làm BT 2, 3 SGK.
- Chuẩn bị trước Rượu Etylic.
 







Các ý kiến mới nhất