Tìm kiếm Bài giảng
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII, VIII KHTN 9 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thụy tường vân
Ngày gửi: 19h:06' 27-04-2025
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thụy tường vân
Ngày gửi: 19h:06' 27-04-2025
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Chương VII gồm những bài nào?
1. Hoạt động 1. MỞ ĐẦU
Bài 22: Giới thiệu về hợp chất hữu cơ
Bài 23: Alkane
Bài 24: Alkene
Bài 25: Nguồn nhiên liệu
Chương VIII gồm những bài nào?
Bài 26: Ethylic acohol
Bài 27: Acetic acid
1. Hoạt động 1. MỞ ĐẦU
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
1. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
GIỚI
THIỆU VỀ
CHẤT HỮU
CƠ .
HYDROCA
RBON VÀ
NGUỒN
NHIÊN
LIỆU
1. GIỚI
THIỆU
VỀ HỢP
CHẤT
HỮU CƠ
2.
ALKANE
K
Ka.aKhái niệm
b. CTPT
CTCT
KTính
chất vật lí
K
c. Đặc điểm
cấu tạo
d. Phân
loại d
K
K
Kđ
KTính
chất
hóa
học
a. CTPT
CTCT
b. Đặc điểm
cấu tạo
11
c. Ứng dụng
3.
ALKENE
K
a. Khái
niệm
b. Ethylene
KÚng dụng
1. GIỚI THIỆU VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ
a. Khái Khái niệm: Hợp chất của carbon là hợp chất hữu cơ, trừ carbon monoxide, carbon
dioxde, các muối carbonate,…
niệm
b.CTPT
CTCT
CTPT:là công thức cho biết thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi
nguyên tố trong phân tử
CTCT: là công thức cho biết trật tự liên kết và cách thức liên kết giữa các nguyên
tử trong phân tử
c. Đặc
điểm cấu Đặc điểm cấu tạo: Thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên
tố carbon, thường có các ngyên tố như hydrogen, oxygen, nitrogen,
tạo
chlorine, sulfur,…
d. Phân
Phân loại: Hợp chất hữu cơ được chia làm hai loại: Hydrocarbon và dẫn xuất của
loại
Hydrocarbon
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
I. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
a. Giới thiệu về chất hữu cơ
- Khái niệm
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Phân loại
b. Alkane
Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học của ethylene?
Tính chất vật lí: Ethylene là chất khí ở điện kiện thường,
không màu, hầu như không tan trong nước, tan ít trong
các dung môi hữu cơ như ethylic alcohol.
Tính chất hóa học
+ Phản ứng cháy
+ Phản ứng cộng
+ Phản ứng trùng hợp
a. CTPT
CTCT
b. Đặc điểm cấu
tạo
c. Ứng dụng
2. ALKANE
3. ALKENE
Thành phần phân tử của các alkane hơn kém
Công thức phân tử của ethylene là C2H4. Công
nhau một hay nhiều nhóm –
thức cấu tạo của ethylene CH2 = CH2
CH2 Alkane
có công thức chung là CnH2n+2 (n≥1, n là
số nguyên
Alkane
làdương)
những hydrogen mạch hở,
Alkene là những hydrocarbon mạch hở,
phân tử chỉ chứa các liên kết đơn.
trong phân tử có một liên kết đôi C=C.
Alkane làm nhiên liệu khí hóa
Ethylene là nguyên liệu quan trọng cho
lỏng, nhiên liệu lỏng và nhiên liệu
rắn
ngành công nghiệp sản xuất hóa chất và tổng
hợp polymer.
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
I. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
a. Giới thiệu về chất hữu cơ
- Khái niệm
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Phân loại
b. Alkane
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Ứng dụng
c. Alkene
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Ứng dụng
Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học của ethylene?
Tính chất vật lí: Ethylene là chất khí ở điện kiện thường,
không màu, hầu như không tan trong nước, tan ít trong
các dung môi hữu cơ như ethylic alcohol.
Tính chất hóa học
+ Phản ứng cháy
+ Phản ứng cộng
+ Phản ứng trùng hợp
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
I. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
a. Giới thiệu về chất hữu cơ
- Khái niệm
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Phân loại
b. Alkane
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Ứng dụng
c. Alkene
- CTPT và CTCT - Đặc điểm cấu tạo - Ứng dụng - Tính chất vật lí - Tính chất hóa học
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
I. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
a. Giới thiệu về chất hữu cơ
b. Alkane
c. Alkene
d. Nguồn nhiên liệu
Nhiên liệu là gì?
Nhiên liệu là những chất cháy
được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
1. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
a. Giới thiệu về chất hữu cơ
b. Alkane
c. Alkene
d. Nguồn nhiên liệu
2. Ethylic alcohol và acetic acid
Ethylic alcohol
Acetic acid
Công thức và
phân tử C2H4O2
Ethylic alcohol (ethanol) là hợp chất hữu cơ
đặc điểm cấu tạo
Trong phân tử acetic acid có nhóm – COOH, đây
C
H
O
có
công
thức
phân
tử
2
6
.
Trong
phân tử ethylic alcohol có nhóm –OH, đây
Tính chất hóa
học
Điều chế
là nhóm nguyên tử gây nên tính chất đặc
-Phản ứng cháy
trưng của ethylic alcohol.
-Phản ứng với sodium (Na)
Điều chế từ tinh bột và ethylene
là nhóm nguyên tử gây nên tính chất đặc trưng
của acetic acid. Nhóm – COOH gồm có nhóm –
OH liên kết với nhóm >C=O
- Tính acid
- Phản ứng ester hóa
-Acetic
Phản ứng
acid cháy
dùng để sản xuất giấm
được điều chế từ ethylic alcohol
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
1. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
2. Ethylic alcohol và acetic acid
- Công thức và đặc điểm cấu tạo
- Tính chất hóa học
- Điều chế
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
1. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
2. Ethylic alcohol và acetic acid
3. Hoạt động 3. II. Luyện tập
1. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Alkene là các hydrocarbon có công thức chung là:
A. CnH2n + 2 (n ≥ 1).
B. CnH2n (n ≥ 2).
C. CnH2n (n ≥ 3).
D. CnH2n + 2 (n ≥ 2).
Câu 2: Hình ảnh dưới đây là mô hình phân tử chất nào?
A. C2H4. B. CH4. C. C2H2. D. C6H6.
Câu 3: Trong phân tử ethylene giữa hai nguyên tử carbon có
A. một liên kết đơn. B. một liên kết đôi.
C. hai liên kết đôi. D. một liên kết ba.
Câu 4: Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3-CH2-CH3. B. CH3-CH=CH2.
C. CH3-C≡CH. D. CH2=C=CH2.
Câu 5: Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?
A. Nhiên liệu khí.
B. Nhiên liệu lỏng.
C. Nhiên liệu rắn.
D. Nhiên liệu hóa thạch.
Câu 6: Dãy nào sau đây gồm các nhiên liệu:
A. xăng, khí gas, dầu hỏa.
B. xăng, đá vôi, dầu hỏa.
C. dầu hỏa, quặng, khí gas.
D. dầu hỏa, gỗ, quặng.
Câu 7: Mỏ dầu thường có mấy lớp?
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 8: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp
A. phun nước vào ngọn lửa. B. phủ cát vào ngọn lửa.
C. thổi oxygen vào ngọn lửa. D. phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.
Câu 9. Hiện nay, ở Việt Nam xăng E5 RON 92 (còn gọi là xăng sinh học E5) là hỗn hợp thu
được khi trộn xăng RON92 với cồn sinh học có thành phần chủ yếu là chất (X). Tên gọi của
chất (X) là
A. ethylene.
B. ethylic alcohol. C. ethylene glycol. D. ethane.
Câu 10. Một số ấm đun nước lâu ngày có thể có một lớp chất cặn (chứa CaCO 3) màu trắng
bám vào đáy ấm. Dung dịch nào sau đây có thể hoà tan được lớp cặn nói trên?
A. Cồn 70o.
B. Giấm ăn. C. Nước vôi trong. D. Nước muối.
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
1. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
2. Ethylic alcohol và acetic acid
3. Hoạt động 3. II. Luyện tập
1. Câu hỏi trắc nghiệm
2. Câu hỏi tự luận
Câu 1: Viết các phương trình hóa học xảy ra trong các trườn
a. Methan cháy trong oxygen.
b. Cho ethylen tác dụng với lượng dư dung dịch bromine.
c. Trùng hợp ethylen.
t0
a. CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
b. CH ≡ CH + 2Br2 → CBr2 – CH – CH– Br2
C2 H4 + Br2 → C2 H4 Br2
xt, p, t0
c. nCH2 = CH2 → ( − CH2 − CH2 − )n
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 6,1975 lít ethylen. Hãy tính thể tích khí oxygen và thể tích không khí
cần dùng cho phản
ứng, biết rằng oxygen chiếm 20% thể tích không khí (các
thể tích khí đo ở đkc).
Tóm tắt
V(C2 H4 )= 6,1975 L
C2 H4 +O2 → CO2 + 2H2O
V(O2 )= n(O2 ) x 24,79
V(kk)= V(O2 ) x 5
n(C2 H4 )= V(C2 H4 ) : 24, 79
Giải
n(C2 H4 )= V(C2 H4 ) : 24, 79 = 6,1975: 24,79 = 0,25 mol
t0
C2 H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
1mol
3mol
2mol
2mol
0,25 mol 0,75 mol
V(O2 )= n(O2 ) x 24,79 = 0,75 x 24,79= 18,5925 l
V(kk)= V(O2 ) x 5 = 18,5925 x 5 =92.9625 l
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
BÀI MỚI
1. Hoạt động 1. MỞ ĐẦU
Bài 22: Giới thiệu về hợp chất hữu cơ
Bài 23: Alkane
Bài 24: Alkene
Bài 25: Nguồn nhiên liệu
Chương VIII gồm những bài nào?
Bài 26: Ethylic acohol
Bài 27: Acetic acid
1. Hoạt động 1. MỞ ĐẦU
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
1. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
GIỚI
THIỆU VỀ
CHẤT HỮU
CƠ .
HYDROCA
RBON VÀ
NGUỒN
NHIÊN
LIỆU
1. GIỚI
THIỆU
VỀ HỢP
CHẤT
HỮU CƠ
2.
ALKANE
K
Ka.aKhái niệm
b. CTPT
CTCT
KTính
chất vật lí
K
c. Đặc điểm
cấu tạo
d. Phân
loại d
K
K
Kđ
KTính
chất
hóa
học
a. CTPT
CTCT
b. Đặc điểm
cấu tạo
11
c. Ứng dụng
3.
ALKENE
K
a. Khái
niệm
b. Ethylene
KÚng dụng
1. GIỚI THIỆU VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ
a. Khái Khái niệm: Hợp chất của carbon là hợp chất hữu cơ, trừ carbon monoxide, carbon
dioxde, các muối carbonate,…
niệm
b.CTPT
CTCT
CTPT:là công thức cho biết thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi
nguyên tố trong phân tử
CTCT: là công thức cho biết trật tự liên kết và cách thức liên kết giữa các nguyên
tử trong phân tử
c. Đặc
điểm cấu Đặc điểm cấu tạo: Thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên
tố carbon, thường có các ngyên tố như hydrogen, oxygen, nitrogen,
tạo
chlorine, sulfur,…
d. Phân
Phân loại: Hợp chất hữu cơ được chia làm hai loại: Hydrocarbon và dẫn xuất của
loại
Hydrocarbon
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
I. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
a. Giới thiệu về chất hữu cơ
- Khái niệm
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Phân loại
b. Alkane
Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học của ethylene?
Tính chất vật lí: Ethylene là chất khí ở điện kiện thường,
không màu, hầu như không tan trong nước, tan ít trong
các dung môi hữu cơ như ethylic alcohol.
Tính chất hóa học
+ Phản ứng cháy
+ Phản ứng cộng
+ Phản ứng trùng hợp
a. CTPT
CTCT
b. Đặc điểm cấu
tạo
c. Ứng dụng
2. ALKANE
3. ALKENE
Thành phần phân tử của các alkane hơn kém
Công thức phân tử của ethylene là C2H4. Công
nhau một hay nhiều nhóm –
thức cấu tạo của ethylene CH2 = CH2
CH2 Alkane
có công thức chung là CnH2n+2 (n≥1, n là
số nguyên
Alkane
làdương)
những hydrogen mạch hở,
Alkene là những hydrocarbon mạch hở,
phân tử chỉ chứa các liên kết đơn.
trong phân tử có một liên kết đôi C=C.
Alkane làm nhiên liệu khí hóa
Ethylene là nguyên liệu quan trọng cho
lỏng, nhiên liệu lỏng và nhiên liệu
rắn
ngành công nghiệp sản xuất hóa chất và tổng
hợp polymer.
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
I. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
a. Giới thiệu về chất hữu cơ
- Khái niệm
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Phân loại
b. Alkane
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Ứng dụng
c. Alkene
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Ứng dụng
Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học của ethylene?
Tính chất vật lí: Ethylene là chất khí ở điện kiện thường,
không màu, hầu như không tan trong nước, tan ít trong
các dung môi hữu cơ như ethylic alcohol.
Tính chất hóa học
+ Phản ứng cháy
+ Phản ứng cộng
+ Phản ứng trùng hợp
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
I. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
a. Giới thiệu về chất hữu cơ
- Khái niệm
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Phân loại
b. Alkane
- CTPT và CTCT
- Đặc điểm cấu tạo
- Ứng dụng
c. Alkene
- CTPT và CTCT - Đặc điểm cấu tạo - Ứng dụng - Tính chất vật lí - Tính chất hóa học
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
I. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
a. Giới thiệu về chất hữu cơ
b. Alkane
c. Alkene
d. Nguồn nhiên liệu
Nhiên liệu là gì?
Nhiên liệu là những chất cháy
được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
1. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
a. Giới thiệu về chất hữu cơ
b. Alkane
c. Alkene
d. Nguồn nhiên liệu
2. Ethylic alcohol và acetic acid
Ethylic alcohol
Acetic acid
Công thức và
phân tử C2H4O2
Ethylic alcohol (ethanol) là hợp chất hữu cơ
đặc điểm cấu tạo
Trong phân tử acetic acid có nhóm – COOH, đây
C
H
O
có
công
thức
phân
tử
2
6
.
Trong
phân tử ethylic alcohol có nhóm –OH, đây
Tính chất hóa
học
Điều chế
là nhóm nguyên tử gây nên tính chất đặc
-Phản ứng cháy
trưng của ethylic alcohol.
-Phản ứng với sodium (Na)
Điều chế từ tinh bột và ethylene
là nhóm nguyên tử gây nên tính chất đặc trưng
của acetic acid. Nhóm – COOH gồm có nhóm –
OH liên kết với nhóm >C=O
- Tính acid
- Phản ứng ester hóa
-Acetic
Phản ứng
acid cháy
dùng để sản xuất giấm
được điều chế từ ethylic alcohol
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
1. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
2. Ethylic alcohol và acetic acid
- Công thức và đặc điểm cấu tạo
- Tính chất hóa học
- Điều chế
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
1. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
2. Ethylic alcohol và acetic acid
3. Hoạt động 3. II. Luyện tập
1. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Alkene là các hydrocarbon có công thức chung là:
A. CnH2n + 2 (n ≥ 1).
B. CnH2n (n ≥ 2).
C. CnH2n (n ≥ 3).
D. CnH2n + 2 (n ≥ 2).
Câu 2: Hình ảnh dưới đây là mô hình phân tử chất nào?
A. C2H4. B. CH4. C. C2H2. D. C6H6.
Câu 3: Trong phân tử ethylene giữa hai nguyên tử carbon có
A. một liên kết đơn. B. một liên kết đôi.
C. hai liên kết đôi. D. một liên kết ba.
Câu 4: Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3-CH2-CH3. B. CH3-CH=CH2.
C. CH3-C≡CH. D. CH2=C=CH2.
Câu 5: Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?
A. Nhiên liệu khí.
B. Nhiên liệu lỏng.
C. Nhiên liệu rắn.
D. Nhiên liệu hóa thạch.
Câu 6: Dãy nào sau đây gồm các nhiên liệu:
A. xăng, khí gas, dầu hỏa.
B. xăng, đá vôi, dầu hỏa.
C. dầu hỏa, quặng, khí gas.
D. dầu hỏa, gỗ, quặng.
Câu 7: Mỏ dầu thường có mấy lớp?
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 8: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp
A. phun nước vào ngọn lửa. B. phủ cát vào ngọn lửa.
C. thổi oxygen vào ngọn lửa. D. phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.
Câu 9. Hiện nay, ở Việt Nam xăng E5 RON 92 (còn gọi là xăng sinh học E5) là hỗn hợp thu
được khi trộn xăng RON92 với cồn sinh học có thành phần chủ yếu là chất (X). Tên gọi của
chất (X) là
A. ethylene.
B. ethylic alcohol. C. ethylene glycol. D. ethane.
Câu 10. Một số ấm đun nước lâu ngày có thể có một lớp chất cặn (chứa CaCO 3) màu trắng
bám vào đáy ấm. Dung dịch nào sau đây có thể hoà tan được lớp cặn nói trên?
A. Cồn 70o.
B. Giấm ăn. C. Nước vôi trong. D. Nước muối.
LUYỆN TẬP CHƯƠNG VII - VIII
2. Hoạt động 2. I. Hệ thống hóa kiến thức
1. Giới thiệu về chất hữu cơ hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu
2. Ethylic alcohol và acetic acid
3. Hoạt động 3. II. Luyện tập
1. Câu hỏi trắc nghiệm
2. Câu hỏi tự luận
Câu 1: Viết các phương trình hóa học xảy ra trong các trườn
a. Methan cháy trong oxygen.
b. Cho ethylen tác dụng với lượng dư dung dịch bromine.
c. Trùng hợp ethylen.
t0
a. CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
b. CH ≡ CH + 2Br2 → CBr2 – CH – CH– Br2
C2 H4 + Br2 → C2 H4 Br2
xt, p, t0
c. nCH2 = CH2 → ( − CH2 − CH2 − )n
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 6,1975 lít ethylen. Hãy tính thể tích khí oxygen và thể tích không khí
cần dùng cho phản
ứng, biết rằng oxygen chiếm 20% thể tích không khí (các
thể tích khí đo ở đkc).
Tóm tắt
V(C2 H4 )= 6,1975 L
C2 H4 +O2 → CO2 + 2H2O
V(O2 )= n(O2 ) x 24,79
V(kk)= V(O2 ) x 5
n(C2 H4 )= V(C2 H4 ) : 24, 79
Giải
n(C2 H4 )= V(C2 H4 ) : 24, 79 = 6,1975: 24,79 = 0,25 mol
t0
C2 H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
1mol
3mol
2mol
2mol
0,25 mol 0,75 mol
V(O2 )= n(O2 ) x 24,79 = 0,75 x 24,79= 18,5925 l
V(kk)= V(O2 ) x 5 = 18,5925 x 5 =92.9625 l
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
Thầy cô điền câu hỏi ở đây
Thầy cô điền câu trả lời ở đây
BÀI MỚI
 









Các ý kiến mới nhất