Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 46. Luyện tập chương 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tim Tuyết
Ngày gửi: 22h:23' 25-08-2010
Dung lượng: 693.0 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
Giáo viên : Nguyễn Xuân Dũng
Trường THPT bán công Kiến Xương
Lớp 10A3
Trường THPT Chu Văn An
Kiểm tra bài cũ
Em hãy viết cấu hình electron nguyên tử O(Z=8), S(Z=16) ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích (nếu có)?
1. Cấu hình electron nguyên tử
A - KIẾN THỨC CẦN NHỚ
BÀI 46 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG 6
I- TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯU HUỲNH
2. Tính chất hoá học
II- TÍNH CHẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA OXI ,LƯU HUỲNH
1.Hợp chất của oxi: H2O2
2.Hợp chất của lưu huỳnh : H2S , SO2 , SO3 , H2SO4
1. Viết cấu hình electron nguyên tử O, S ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích (nếu có).
2. Em hãy cho biết điểm giống và khác nhau về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử O, S.
1.Cấu hình electron nguyên tử
I- TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯU HUỲNH
1.Cấu hình electron nguyên tử
TTCB : 1s22s22p4
TTCB:1s22s22p63s23p4
TTKT:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1
1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2
- Đều có 6 electron ở lớp ngoài cùng (dạng chung: ns2np4 )
-Ở TTCB đều có 2 electron độc thân
Nguyên tử O không có phân lớp 3d
Nguyên tử S có phân lớp 3d0  Có các TTKT (có 4 hoặc 6 electron độc thân)
- Lưu huỳnh: Tác dụng với nhiều kim loại, một số phi kim. Trong các phản ứng:
+ S thể hiện tính oxi hoá: S0 -------> S-2 (khi tác dụng với chất khử mạnh như: Kim loại, hiđro).

- Nguyên tố oxi: Oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (trừ các halogen) và nhiều hợp chất (vô cơ, hữu cơ). Trong các phản ứng: O0 ------> O-2.
2. Tính chất hoá học
Căn cứ vào độ âm điện của nguyên tố O, S. Em hãy cho nhận xét về tính chất hoá học đặc trưng của chúng.
* Oxi, lưu huỳnh: Chúng là những nguyên tố phi kim có tính oxi hoá mạnh, đặc biệt là nguyên tố oxi.
Viết phương trình phản trong sơ đồ biến hoá sau.
Qua sơ đồ trên, em có nhận xét gì về khả năng tham gia phản ứng của nguyên tố O, S và sự biến đổi số oxi hoá của chúng trong các phản ứng.
* Khả năng tham gia phản ứng hoá học:

Hãy so sánh tính oxi hoá của O2, O3, S và viết các ptpư minh họa?
+ S thể hiện tính khử: S0 -------> S+4 hoặc S+6 (khi
tác dụng với chất oxi hoá mạnh).

Đáp án
Đáp án
Tính oxi hoá : O3 > O2 > S
+) Tính oxi hoá :O3 >O2
2Ag + O3  Ag2O +O2
KI + O3 + H2O  I2 + 2KOH + O2
Oxi không có các phản ứng này
2. Tính chất hoá học
+ ) Tính oxi hoá O2 > S
S + O2  SO2
0 0
+ 4 -2
t0
-1 0
0 -2 0
0 0
+1 -2 0
O
O
H
H
* CTCT:
-1
-1
+1
+1
* Tính chất:
H2O2 sẽ thể hiện
Tính khử khi tác dụng với chất oxi hoá.
Vd: Ag2O + H2O2  2Ag + H2O + O2
Tính oxi hoá khi tác dụng với chất khử.
Vd: H2O2 + 2KI  I2 + 2KOH
-1
-1
0
+1
0
-1
-2
-1
0
( -1 là TTSOXH trung gian giữa -2 và 0 )
1. Viết công thức cấu tạo, xác định trạng thái số oxi hoá của nguyên tố O trong phân tử H2O2. Từ đó hãy cho nhận xét về tính chất hoá học của H2O2.
2. Hãy đưa ra các phản ứng hoá học để làm sáng tỏ tính chất hoá học của hiđropeoxit.
II- TÍNH CHẤT CÁC ĐƠN CHẤT CỦA OXI ,LƯU HUỲNH
1.Hợp chất của oxi: H2O2
Tác nhân chính gây hiện tượng mưa axit là:

A. SO2 B. H2S C. H2SO4 D. H2O2
2.Hợp chất của lưu huỳnh : H2S , SO2 , SO3 , H2SO4
-2
0
+4
+6
H2S; M2Sn
S
SO2; H2SO3
SO3; H2SO4
Tính khử
S-2  S0
S-2  S+4
S-2  S+6
Tính oxi hoá
S0  S-2
Tính khử
S0  S+4
S0  S+6
Tính oxi hoá
S+4  S0
Tính khử
S+4  S+6
Tính oxi hoá
S+6  S+4
S+6  S0
S+6  S-2
Tính axit yếu
SO2 là 1 oxit axit
H2SO4 là 1 axit mạnh
2.Hợp chất của lưu huỳnh : H2S , SO2 , SO3 , H2SO4
Làm bài tập theo nhóm:
Nhóm 1: Viết ptpư thể hiện tính khử của H2S
Nhóm 2: Viết ptpư thể hiện tính khử và tính oxi hóa của S
Nhóm 3: Viết ptpư thể hiện tính khử và tính oxi hóa của SO2
Nhóm 4: Viết ptpư thể hiện tính oxi hóa của H2SO4.
Bài tập củng cố
Phiếu học tập số 1:
Phiếu học tập
Phiếu học tập số 2:
Câu 1: Dung dịch H2SO4 thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với chất nào sau đây:
A. Cu(OH)2 B.Mg C.Fe2O3 D.BaCl2
Câu 2: Những cặp chất khí nào sau có thể tồn tại đồng thời trong một bình chứa:
A.H2S và SO2 B.HI và Br2 C.O2 và Br2 D.H2Svà O2
B
C
Câu 3: Trong các dãy dưới đây, dãy nào chứa các chất chỉ có tính oxi hoá?
A.S,O2, O3 B.SO2, SO3, O2 C.H2S, H2SO4, O3 D.O2, O3, H2SO4
D
Hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau:
chân thành cảm ơn các thầy cô và các em!
 
Gửi ý kiến