Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 19. Luyện tập: Phản ứng oxi hoá - khử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thảo Nguyên
Ngày gửi: 17h:06' 27-12-2021
Dung lượng: 139.7 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích: 0 người
Bài 19: LUYỆN TẬP
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Giáo viên: Phan Thị Thảo Nguyên
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
SỰ OXI HÓA
SỰ KHỬ
(Quá trình oxi hóa)
(Quá trình khử)
Sự nhường electron
Sự tăng số oxi hóa
Sự nhận electron
Sự giảm số oxi hóa
Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
CHẤT KHỬ
CHẤT OXI HÓA
(Chất bị oxi hóa)
(Chất bị khử)
Chất nhường electron
Có số oxi hóa tăng
Chất nhận electron
Có số oxi hóa giảm
Phản ứng oxi hóa - khử bao giờ cũng có chất khử và chất oxi hóa tham gia.
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Phản ứng hóa học được chia thành 2 loại
- Phản ứng oxi hóa khử: số oxi hóa thay đổi
- Phản ứng không thuộc loại oxi hóa khử: số oxi hóa không thay đổi
B. BÀI TẬP
1. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không là phản ứng oxi hóa - khử?
D. Phản ứng trao đổi.
B. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng thế trong hóa vô cơ.
A. Phản ứng hóa hợp.
B. BÀI TẬP
2. Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa - khử?
D. Phản ứng trao đổi.
B. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng thế trong hóa vô cơ.
A. Phản ứng hóa hợp.
B. BÀI TẬP
3. Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + …
Khi x có giá trị bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
D. x = 3.
B. x = 2.
C. x = 1 hoặc x = 2.
A. x = 1.
B. BÀI TẬP
4. Câu nào đúng, câu nào sai trong các câu sau đây?
a) Sự oxi hóa một nguyên tố là sự lấy bớt electron của nguyên tố đó, làm cho số oxi hóa của nó tăng lên.
b) Chất oxi hóa là chất thu electron, là chất chứa nguyên tố mà số oxi hóa của nó tăng sau phản ứng.
c) Sự khử một nguyên tố là sự thu thêm electron của nguyên tố đó, làm cho số oxi hóa của nó giảm xuống.
d) Chất khử là chất thu electron, là chất chứa nguyên tố mà số oxi hóa của nó giảm sau phản ứng.
Đ
S
Đ
S
B. BÀI TẬP
5. Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố
- Nitơ trong: NO, NO2, N2O5, HNO3, NH3, NH4Cl
- Clo trong: HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, CaOCl2
- Mangan trong: MnO2, KMnO4, K2MnO4, MnSO4
- Crom trong: K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr2O3
- Lưu huỳnh trong: H2S, SO2, H2SO3, H2SO4, FeS, FeS2
+2
+4
+5
+5
-3
-3
-1
+5
+4
+1
+7
±1
+3
+7
+6
+2
+6
+3
+3
-2
+4
+4
+6
-2
-1
B. BÀI TẬP
7. Tìm chất oxi hóa và chất khử trong các phản ứng sau
a) 2H2 + O2 → 2H2O
b) 2KNO3 → 2KNO2 + O2
 
0
0
0
0
+1
-3
+3
-2
+5
+3
Chất oxi hóa: O2, KNO3, NH4NO3, Fe2O3
Chất khử: H2, KNO3, NH4NO3, Al
d) Fe2O3 + 2Al → 2Fe + Al2O3
0
0
+3
+3
-2
B. BÀI TẬP
9. Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron
Quá trình oxi hóa: 2Al → 2Al + 6e
Quá trình khử: 3Fe + 8e → 3Fe
Chất oxi hóa: Fe3O4
Chất khử: Al
 
0
0
+8/3
+3
+3
0
0
+8/3
x 4
x 3
8
4
3
9
B. BÀI TẬP
Quá trình oxi hóa: 2Fe → 2Fe + 2e
Quá trình khử: Mn + 5e → Mn
Chất oxi hóa: KMnO4
Chất khử: FeSO4
b) FeSO4+ KMnO4+ H2SO4→ Fe2(SO4)3+ MnSO4+K2SO4+ H2O
+2
+3
+3
+2
+2
+5
x 5
x 2
10
+7
+2
2
2
5
8
8
B. BÀI TẬP
Quá trình oxi hóa: 2FeS2 → 2Fe + 4S + 22e
Quá trình khử: O2 + 4e → 2O
Chất oxi hóa: O2
Chất khử: FeS2
 
+2
+3
+3
-2
0
x 2
x 11
0
+4
-1
-2
4
2
8
11
B. BÀI TẬP
Quá trình oxi hóa: 2O → O2 + 4e
Quá trình khử: Cl + 6e → Cl
Chất oxi hóa: KClO3
Chất khử: KClO3
 
+5
-1
+5
x 3
x 2
0
-1
2
-2
-2
0
2
3
B. BÀI TẬP
Quá trình oxi hóa: Cl → Cl + 5e
Quá trình khử: Cl + 1e → Cl
Chất oxi hóa: Cl2
Chất khử: Cl2
 
+5
+5
-1
0
x 1
x 5
0
-1
5
0
3
6
3
B. BÀI TẬP
KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
2Cl → Cl2 + 2e
BT1. Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu?
+7
-1
0
 
Mn + 5e → Mn
+2
+7
+2
0,1→ 0,5 mol
-1
0
0,25←0,5 mol
 
B. BÀI TẬP
Quá trình oxi hóa: Cl → Cl + 5e
Quá trình khử: Cl + 1e → Cl
Chất oxi hóa: Cl2
Chất khử: Cl2
 
+5
+5
-1
0
x 1
x 5
0
-1
5
0
3
6
3
B. BÀI TẬP
Quá trình oxi hóa: Cl → Cl + 5e
Quá trình khử: Cl + 1e → Cl
Chất oxi hóa: Cl2
Chất khử: Cl2
 
+5
+5
-1
0
x 1
x 5
0
-1
5
0
3
6
3
 
Gửi ý kiến