Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 48. Luyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 16h:48' 04-05-2020
Dung lượng: 770.5 KB
Số lượt tải: 834
Số lượt thích: 0 người
TRU?NG THCS M? HUNG
MÔN HÓA HỌC 9
GV: Nguyễn Thị Thu
TIẾT 54 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG 5:
RƯỢU ETYLIC – AXIT AXÊTIC VÀ CHẤT BÉO
TUẦN 30
I .Kiến thức cần nhớ

Là chất lỏng không
màu, nhẹ hơn nước,
tan vô hạn trong
nước, sôi ở 78,3oC
CH3-CH2 - OH
Tác dụng với oxi (PƯ cháy)
Tác dụng với kim loại K,
Na, ...
Tác dụng với axit axêtic
CH3-COOH
Là chất lỏng không
màu, có vị chua,
tan vô hạn trong nước
- Có đủ 5 tính chất
hoá học của axit vô cơ.
- tác dụng với rượu
etylic.
(RCOO)3C3H5
Chất béo nhẹ hơn
nước, không tan trong
nước nhưng tan được
trong benzen, dầu hoả
- Phản ứng thuỷ phân
trong môi trường axit
- Phản ứng thuỷ phân
trong môi trường kiềm.
Cho các chất sau: rượu etylic, axit axetic, chất béo. Hỏi:
Phân tử chất nào có nhóm –OH? Nhóm –COOH?
b) Chất nào tác dụng với K ? Với Zn? với NaOH? Với K2CO3?
Viết các PTHH
II. Bài tập
Phđn t? c:
+ Nhm - OH lă: Ru?u etylic,
1. Băi 1 SGK /148
TR? L?I
+ Nhm - COOH lă: axit axetic
b. Ch?t tâc d?ng du?c v?i:
+ K : Ru?u etylic, axit axetic
+ Zn : axit axetic
+ NaOH : axit axetic, ch?t bĩo
+ K2CO3 : axit axetic
b. Ch?t tâc d?ng du?c v?i:
+ K : Ru?u etylic, axit axetic
+ Zn : axit axetic
+ NaOH : axit axetic, ch?t bĩo
+ K2CO3 : axit axetic
2C2H5OH + 2K 2C2H5OK + H2
)
2CH3COOH + 2K 2CH3COOK + H2
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH C3H5(OH)3+ 3RCOONa
2CH3COOH + K2CO3 2CH3COOK + CO2 + H2O
BT 2 / 148 sgk
Tương tự chất béo,etyl axetat cũng có phản ứng thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm. Hãy viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra khi đun etyl axetat với dung dịch HCl,dung dịch NaOH
CH3COOC2H5 + H2O HCl CH3COOH + C2H5OH
  t0 
CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 5:
RƯỢU ETYLIC – AXIT AXETIC VÀ CHẤT BÉO
TIẾT 59
II – BÀI TẬP:
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Bài tập 3/SGK-tr149.
Hãy chọn các chất thích hợp điền vào các dấu chấm hỏi
rồi viết các phương trình hoá học của các sơ đồ phản
ứng sau.
C2H5OH + ? - - - - > ? + H2
C2H5OH + ? - - - - > CO2 + ?
CH3COOH + ? - - - - > CH3COOK + ?
d ) CH3COOH + ? CH3COOC3H5 + ?
e) CH3COOH + ? - - - - > ? + CO2 + ?
f) CH3COOH + ? - - - - > ? + H2
h) Chất béo + ? - - - - > ? + muối của các
axit béo.
Tiết 54
II. BÀI TẬP
a) C2H5OH + + H2
b) C2H5OH + CO2 +
c) CH3COOH + CH3COOK +
d) CH3COOH + CH3COOC2H5 +
CH3COOH + + CO2 +
CH3COOH + + H2
h) Chất béo + + Muối của các axit béo
Na
C2H5ONa
2
2
2
2
3
2
3
2
2
H2O
K2O
H2O
H2O
H2O
Na2CO3
Mg
CH3COONa
t0
2
(CH3COO)2Mg
Dung dịch kiềm
glixerol
H2SO4 đặc, t0
C2H5OH
2
O2
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 5:
RƯỢU ETYLIC – AXIT AXETIC VÀ CHẤT BÉO
Bài tập 3/SGK-tr149.
Hãy chọn các chất thích hợp điền vào các dấu chấm hỏi rồi viết các phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau.
Bài tập 4/SGK-tr149
Có 3 lọ không nhãn đựng 3 chất lỏng là : Rượu etylic, axit axetic, dầu ăn tan trong rượu etylic. chỉ dùng nước và quỳ tím, hãy phân biệt các chất lỏng trên.
Để phân biệt các chất ta cần dựa vào tính chất nào của chất ?
Để phân biệt các chất ta cần dựa vào tính chất của chất.
BÀI GIẢI: Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử.
Cho quỳ tím lần lượt vào 3 mẫu thử. Mẫu thử nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là axit axetic .
Cho 2 mẫu thử còn lại vào nước:
+ Mẫu thử nào tan hoàn toàn là rượu etylic.
+ Mẫu thử nào có chất lỏng không tan nổi lên trên là hỗn hợp của rượu etylic và dầu ăn
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 5:
RƯỢU ETYLIC – AXIT AXETIC VÀ CHẤT BÉO
Khi lên men dung dịch loãng của rượu etylic, người ta được giấm ăn.
Từ 10 lít rượu 80 có thể tạo ra được bao nhiêu gam axit axetic? Biết hiệu suất quá trình lên men là 92% và rượu etylic có D = 0,8g/cm3 .
b) Nếu pha khối lượng axit axetic trên thành dung dịch giấm 4% thì khối lượng dung dịch giấm thu được là bao nhiêu.?
Bài tập 6/SGK149
Vrượu=10 l
maxit
thực tế
H = 92 %
Độ rượu: 80
Drượu= 0,8g/cm3
maxit
lí thuyết
mrượu nguyên chất
nrượu
Dựa vào pt
naxit
Vrượu nguyên chất
Khối lượng d2
giấm 4%
6 sgk/149
Tóm tắt và hướng làm bài:
a)Trong 10 lít rượu 80 có 0,8 lít rượu nguyên chất:
mrượu =vr x Dr = 0,8 . 0,8 . 1000 = 640 (g)
PTHH:
C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O
46g 60g
640g xg
Khối lượng axit axetic thu được theo lý thuyết là:
x = 640 x 60 : 46 = 834,8 (g)
Khối lượng axit axetic thu được với H.Suất 92%:
mCH3COOH = 834,8 . 92:100 = 768 (g)
b) Khối lượng giấm ăn thu được:
768 x 100 : 4 = 19200 (g) hay 19,2 kg


BT 6 / 149 sgk:
Bài giải
Tổng kết và hướng dẫn học tập
Tổng kết:
- Cần nắm tính chất hóa học của rượu etylic, axit axetic, chất béo.
- Các công thức cần nắm :
+ Độ rượu = Thể tích rượu : thể tích hỗn hơp rượu nước x 100%.
+ Hsp= mtt : mlt x 100

Hướng dẫn học tập:

* Đối với bài học ở tiết học này

Làm BT 5, 7* / 149
GV hướng dẫn BT7: a) Tìm n CH3COOH có trong dung dịch, dựa vào PTHH tìm m NaHCO3 => m ddNaHCO3
b) C% (CH3COONa) = m CH3COONa:(mddCH3COOH +
m ddNaHCO3 - mCO2)x 100%
* Hướng dẫn về nhà:
Xem nội dung bài thực hành: Tính chất của rượu etylic và axít axetic
( Các em tự nghiên cứu)
? Bài thực hành có mấy thí nghiệm. Mục đích của từng thí nghiệm ? Xem lại tính chất của rượu etilic và axít axetic.
? kẻ bảng tường trình theo mẫu đã hướng dẫn
- NGHiên cứu trước bài 50,51 (SGK tr 151,153) giờ sau học: Trạng thái tự nhiên, t/c vật lí, t/c hóa học, ứng dụng của Glucozơ và saccazozơ

Xin chào tạm biệt
Trân trọng cảm ơn quý thầy cô!
 
Gửi ý kiến