Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 18h:19' 31-10-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích: 0 người
BÀI 3
CẤU TRÚC VỎ
NGUYÊN TỬ
GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
TRƯỜNG THPT VIÊN AN

CHUYỂN ĐỘNG ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ

NỘI DUNG

LỚP VÀ PHÂN LỚP ELECTRON

CẤU HÌNH ELECTRON

MỤC TIÊU

I. SỰ CHUYỂN ĐỘNG ELECTRON TRONG LỚP VỎ NGUYÊN TỬ.

-Hiện đại:
-Đầu
kỷ XX: chuyển động rất nhanh
Các thế
electron
Các
e chuyển
động
xung
quanh
hạt nhân
theoquỷ
quỷ
xung
quanh
hạt
nhân
không
theo
đạo
hình
tròn,
bầu dục.
đạo.
Tuy
nhiên
có thể xác định vùng
không gian xung quanh hạt nhân mà ở
đó xác suất tìm thấy 90%. Vùng không
gian này như 1 đám mây, được gọi là
orbitan nguyên tử(AO)

I. SỰ CHUYỂN ĐỘNG ELECTRON
1. Hình dạng obitan:
Có 4 loại obitan: s, p, d, f

I. SỰ CHUYỂN ĐỘNG ELECTRON
2. orbitan:
ký hiệu
Ô vuông:
-Mỗi orbitan chứa
tốibằng
đa 2 1
electron,
có
chiều tự quay ngược nhau( nguyên lý
ngoại trừ Pauli)
-Mỗi electron được ký hiệu bằng 1 mũi
tên

II. LỚP – PHÂN LỚP ELECTRON
1. Lớp electron:
-Vỏ nguyên tử: Các e được chia ra
thành từng lớp, gần hạt nhân có mức
năng lượng thấp. Các e ở xa hạt nhân
có mức năng lượng cao hơn.

II. LỚP – PHÂN LỚP ELECTRON

-Các e cùng 1 lớp có mức năng lượng
gần bằng nhau.

1

2
3
4
E tăng dần

II. LỚP – PHÂN LỚP ELECTRON
2. Phân lớp e:
Các lớp e trong cùng 1 phân lớp có
mức năng lượng bằng nhau và được
chia ra thành từng phân lớp
Có 4 phân lớp: s, p, d, f
STT của lớp = số phân lớp
Lớp n = có n số phân lớp
Lớp thứ 1 =
Lớp thứ 2 =
Lớp thứ 3 =
Lớp thứ 4 =
4s,4p,4d,4f

có
có
có
có

1
2
3
4

số
số
số
số

phân
phân
phân
phân

lớp: 1s
lớp: 2s,2p
lớp: 3s,3p,3d
lớp:

1s

2s
2p

3p
3s
4s
4f 4d 4p

3d

3. Số e tối đa trong mỗi phân lớp và
a.Phân lớp e:
lớp:

- Phân lớp s chứa tối đa 2 e.
-Phân lớp p chứa tối đa 6 e.
-Phân lớp d chứa tối đa 10 e.
-Phân lớp f chứa tối đa 14 e.
b.Lớp e:
- Lớp thứ 1 có 1 phân lớp 1s(1obita) =>
chứa tối đa 1. 2e.
- Lớp thứ 2 có 2 phân lớp 2s, 2p(1 và
3obitan)=>chứa tối đa 4.2=8e.
- Lớp thứ 3 có 3 phân lớp 3s,3p,3d(1,3,5
obitan)=>chứa tối đa là 9.2=18e.
- Lớp thứ 4 có 4 phân lớp 4s,4p,4d,4f
(1,3,5,7 obitan)=> chứa tối đa

III. CẤU HÌNH E

- Cấu hình e biểu diễn sự phân bố e trên
các phân thuộc các lớp khác nhau.
- Các e lần lượt chiếm các mức năng
lượng từ thấp đến cao( từ trong ra
ngoài).

- Mức năng lượng:
1s<2s<2p<3s<3p<4s<3d<4p<5s<4d<5p
<6s<4f<5d<6p<7s<5f<6d<7p…

Các bước viết cấu hình e:
B1: Xác định số e của vỏ nguyên tử.
B2: Viết ra cấu trúc vỏ nguyên tử.
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p 5d 5f
….
B3:dụ:
Phân
e trên
trúc
vỏ nguyên
tử
Ví
Viếtbố
cấu
hìnhcấu
e của
nguyên
tử
theo thứ tự mức năng lượng.
Fe(z=26).
B1: Fe có 26 e.
B2: 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p
5d 5f ….
B3: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 4p0 4d0 4f0
5s0 5p0 5d0 5f0.
Ta thấy phân lớp 4s có mức năng lượng
nhỏ hơn 3 d. Nên khi phân bố vào 4 s
trước còn lại 6 e phân bố vào 3 d.

Số e lớp ngoài cùng

Số e lớp ngoài cùng không
e.

1
2
1
2
3
4
5
6vượt
7
8
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2

quá 8

Ế
HI
K.

(+
M

)
He

8e
P.K
IM

(C,

Si)

KL
(-H
,H
e,B

)

3e

2e
4e

1e
5e

6e

7e

The
end
 
Gửi ý kiến