Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tô yến ngọc
Ngày gửi: 19h:37' 30-11-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng tất cả các em học sinh!
Tiết 22.
Luyện tập:
Tính chất của photpho
và các hợp chất của photpho.
I, Kiến Thức Cần Nhớ
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Tan nhiều trong nước tạo thành dd có tính bazơ yếu
Tan trong nước, là chất điện li mạnh.
H–O
H–O P = O
H–O
◊ → MNO2 + O2
◊→ MxOy + NO2 + O2
◊→ M + NO2 + O2
1
Mg3P2
Mg(PO3)2
Mg3(PO4)2
Mg2P2O7
Trong các công thức sau đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua ?
A
B
C
D
Mg hóa trị II, P hóa trị III nên công thức của magie photphua là Mg3P2 chọn câu A
1
2
RO
R2O3
R2O5
RO2
Công thức tổng quát oxit cao nhất của các nguyên tố thuộc nhóm VA là ?
A
B
C
D
Hóa trị cao nhất của các nguyên tố thuộc nhóm VA là V, Oxi hóa trị II  công thức oxit cao nhất là : R2O5. Chọn câu C
3
H2
NH3
O2
Hơi H2O
Không khí bị ô nhiễm khi có mặt chất nào sau đây?
A
B
C
D
Khí NH3 vì
Là chất khí không màu, có mùi khai và sốc
Chọn câu B
Câu 4:
A.
B.
C.
D.
photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ.
photpho có tính phi kim yếu hơn nitơ.
liên kết P - P trong photpho kém bền hơn liên kết N ≡ N trong nitơ.
photpho là chất rắn, còn nitơ là chất khí.
Photpho hoạt động hoá học hơn nitơ là vì
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 5:
A.
B.
C.
D.
có tính axit yếu.
có tính axit trung bình.
có tính oxi hóa mạnh.
có tính khử mạnh.
H3PO4 là một axit
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 6:
A.
B.
C.
D.
Axit photphoric không có tính oxi hóa.
Photpho tạo được nhiều oxit hơn nitơ .
Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.
Có thể bảo quản photpho trắng trong nước.
Hãy chỉ ra mệnh đề không đúng:
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 7:
A.
B.
C.
D.
NaH2PO4.
Na2HPO4 và Na3PO4.
Na3PO4.
NaH2PO4 và Na2HPO4.
Cho 2mol H3PO4 tác dụng với 5 mol NaOH, muối tạo thành là :
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
8
B
C
D
Các muối amoni đều bền với nhiệt
Các muối amoni đều t/d với dd kiềm
Một số muối amoni khó tan trong nước
Các muối amoni là chất điện li yếu
Nhận xét nào về muối amoni là đúng ?
A
Các muối amoni đều tác dụng với dd kiềm vì
NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
10
A
B
C
D
NaOH
Quì tím
Ba(OH)2
BaCl2
Thuốc thử dùng để nhận biết các dd NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 Và NaCl là :
Thuốc thử là Ba(OH)2 vì
Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
Ba(OH)2+(NH4)2SO4 → BaSO4↓+2NH3↑+2H2O
Ba(OH)2+Na2SO4 → BaSO4↓+ 2NaOH
12
A
B
C
D
FeO
Fe(OH)2
ZnO
Fe3O4
Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với :
Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với ZnO vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trước và sau phản ứng.
2HNO3 + ZnO → Zn(NO3)2 + H2O
14
A
B
C
D
-3, +1, +2, +3, +4, +5
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
-3,0, +1, +2, +3, +4
0, +1, +2, +3, +4, +5
Trong hợp chất, nitơ thể hiện các số oxi hoá là:
Trong hợp chất, nitơ thể hiện số oxi hóa là:
-3, +1, +2, +3, +4, +5  chọn câu A
15
A
B
C
D
Do quá trình oxi biến thành ozon làm cho không khí trong sạch hơn
Khi có sấm sét thường kèm theo mưa cung cấp nước cho cây
Cả A, B đều đúng
Quá trình chuyển hóa Nitơ trong không khí thành nitơ trong đất để nuôi cây
Trong câu ca dao:
Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Nghe tiếng sấm động phất cờ mà lên.
Cây lúa lớn nhanh do quá trình nào trong tự nhiên?



Khi có sét (Tia lửa điện), khí nitơ và oxi trong không khí kết hợp với nhau qua các phương trình:
N2 + O2 2NO
2NO + O2 2NO2
4NO2 + O2 + H2O 4HNO3
HNO3 + KOH KNO3 + H2O


17
Trong thành phần ở đầu que diêm có lưu huỳnh, photpho, KClO3. Đó là photpho trắng hay đỏ? Vì sao?
Là photpho đỏ vì phải đảm bảo an toàn, nếu dùng photpho trắng thì diêm có thể tự bốc cháy khi ma sát nhẹ
18
Khi cho 3,00 g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc dư, đun nóng, sinh ra 4,48 lít khí duy nhất là NO2 (đktc). Xác định phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
%mAl = 1,323/3 *100% = 44,1%
%mCu = 100 % - 44,1 % = 55,9 %
19
A
B
C
D
Lưu huỳnh
Cacbon
Photpho
Iot
Nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây cần cho sự phát triển của tế bào thần kinh?
Là nguyên tố photpho vì
Photpho có các chức năng sinh lý như: cùng với Ca cấu tạo xương, răng, hoá hợp với protein, lipit và gluxit để tham gia cấu tạo tế bào và đặc biệt màng tế bào.
2. Bài toán: dung dịch kiềm + H3PO4
Câu 1:
Cho 44 g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô dung dịch thu được đến cạn khô. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
PTHH:
2NaOH + H3PO4  Na2HPO4 + 2H2O
2a a a (mol)
3NaOH + H3PO4  Na3PO4 + 3H2O
3b b b (mol)
mmuối = 14,2 + 49,2 = 63,4g
Câu 2:
Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng:
A. 15,2g
B. 12,0g
C. 26,2g
D. 14,2g
Gồm: 0,1 mol NaH2PO4 (12,0g) và 0,1 mol Na2HPO4 (14,2g)
3. Nhận biết
Nhận biết 4 dung dịch riêng biệt: Na2 CO3, NaNO3, NaCl, Na3PO4.
Na3PO4
Na2 CO3
NaNO3
NaCl
Quì tím
Hoá xanh:
Na3PO4, Na2CO3
Không đổi màu:
NaNO3, NaCl

dd AgNO3
Kết tủa vàng:
Na3PO4
Kết tủa trắng: Na2CO3
dd AgNO3
Kết tủa trắng: NaCl
Không hiện tượng: NaNO3
Pthh:
Na2CO3+ 2AgNO3  Ag2CO3 ↓+ 2NaNO3 Na3PO4+ 3AgNO3  Ag3PO4 ↓ + 3NaNO3
Na Cl + AgNO3  Ag Cl ↓ + NaNO3
True
BẠN ĐÃ TRẢ LỜI ĐÚNG
False
BẠN ĐÃ TRẢ LỜI SAI
Chúc sức khỏe quý thầy cô và các em!
468x90
 
Gửi ý kiến