Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Lệ Hoa
Ngày gửi: 17h:16' 01-10-2021
Dung lượng: 187.6 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích: 0 người
Tiết 6: Bài 5.
Quan sát sơ đồ sau:
(IV)
(III)
Oxit
axit
Oxit bazơ
(II)
(I)
+dd axit
+dd bazo
+nu?c
+nu?c
Dựa vào tính chất hóa học của oxit, hãy chọn các chất thích hợp điền vào ô trống để hoàn thành sơ đồ trên.
Dd axit
Dd bazơ
Muối + Nước
Muối
Axit
(1)
(II)
(3)
(IV)
(V)
Quỳ tím
+ Oxit bazơ
(2)
(5)
(4)
Muối + H2
Đỏ
Muối + H2O
Muối + H2O
Muối + Axit
Điền thông tin thích hợp và chỗ trống trong sơ đồ sau:
Kim loại
Bazơ
+ Muối
Rót từ từ nước vào axit
Rót từ từ axit vào nước
Rót nhanh nước vào axit
A hoặc B đều được
Câu 1. Để làm loãng dd axit sunfuric H2SO4, người ta pha chế theo cách nào?
CO2, NaOH, Al, Mg
Cu, Fe, BaCl2, Cu(OH)2
Fe, Ba(NO3)2, Zn(OH)2,CuO
CaCl2, Ba(OH)2, CuO, Zn
Câu 2. Axit sunfuric loãng tác dụng hoàn toàn với nhóm chất nào?
A. CO2, H2O, H2S B. CO, H2O, HNO3
C. SO2, H2SO3, Ba(NO3)2 D. CaCO3, Ba(OH)2, CO.
Câu 3. Canxi oxit tác dụng hoàn toàn với nhóm chất nào?
A. Vôi bột CaO B. Nước vôi dd Ca(OH)2
C. Dd H2SO4 đặc D. A và B đều được.
Câu 4. Khí oxi có lẫn tạp chất là cacbon dioxit CO2 và lưu huỳnh dioxit SO2. Để loại bỏ tạp chất CO2, SO2, ta có thể dùng:
A. Các dd Ca(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
B. Các dd HCl, HNO3, H2SO4
C. Các dd CaCl2, Ca(OH)2, H2SO4
D. Các dd NaCl, Ba(NO3)2, K2SO4
Câu 5. Nhóm chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
A. Zn B. Cu
C. CaCO3 D. Na2SO3
Câu 6. Chất tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra chất khí nhẹ nhất là:
A. Zn B. Cu
C. CaCO3 D. Gồm A và B
Câu 7. Chất tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng sinh ra chất khí có mùi hắc, độc là:
A. H2SO4 và BaCl2 B. HCl và Na2SO4
C. Ca(NO3)2 và HCl D. BaCl2 và HNO3
Câu 8. Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong 1 dung dịch?
Viết các PTHH cho các phản ứng sau:
CO2 + NaOH -->
P2O5 + H2O -->
SO3 + CaO -->
CaO + H2O -->
Na2O + H3PO4 -->
BaO + SO2 -->
Viết các PTHH cho các phản ứng:
CO2 + NaOH
P2O5 + H2O
SO3 + CaO
CaO + H2O
Na2O + H3PO4
BaO + SO2
––> Na2CO3 + H2O
––> H3PO4
––> CaSO4
––> Ca(OH)2
––> Na3PO4 + H2O
––> BaSO3
3 2 2 3
2
3 2
Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,25 lít dung dịch A. Tính nồng độ mol của dung dịch A.
 
PTHH: K2O + H2O -> 2 KOH
0,25 0,5 (mol)
 
 
DẶN DÒ
Ôn tập, nắm vững các tính chất hóa học của
+ oxit axit (3 tính chất)
+ oxit bazơ (3 tính chất)
+ axit (5 tính chất)
Hoàn thành các bài tập tr. 21/sgk
Chuẩn bị KTTX vào tiết tiếp theo, thứ 2, ngày 04/10/21
468x90
 
Gửi ý kiến