Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 21h:12' 20-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích: 0 người
Thứ …. Ngày …. Tuần 5- tiết 9 - HÓA HỌC 9
Bài 5. LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT
Muối + Nước
Axit
(2)
(3)
Màu đỏ
Muối + Nước
2. Tính chất hóa học của axit
Bài 5. LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Muối + Hiđro
+ kim loại
(1)
+ oxit bazơ
+ qùy tím
+ bazơ
Hãy dẫn ra những PTHH để minh họa tính chất hóa học của axit?
a. Sơ đồ tóm tắt
(1) H2SO4 + Fe
FeSO4 + H2
(2) H2SO4 + CuO
CuSO4 + H2O
b. PTHH minh họa:
(3) H2SO4 + 2NaOH
Na2SO4 + H2O
Lưu ý: H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng: Tác dụng với nhiều kim loại, không giải phóng khí hiđro; tính háo nước.
2H2SO4(đặc, nóng)+ Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
t0
C12H22O11
11H2O + 12C
♣ Chú ý:Dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc, nóng tác dụng với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí hiđo
Rót từ từ nước vào axit
Rót từ từ axit vào nước
Rót nhanh nước vào axit
A hoặc B đều được
Câu 1. Để làm loãng dd axit sunfuric H2SO4, người ta pha chế theo cách nào?
CO2, NaOH, Al, Mg
Cu, Fe, BaCl2, Cu(OH)2
Fe, Ba(NO3)2, Zn(OH)2,CuO
CaCl2, Ba(OH)2, CuO, Zn
Câu 2. Axit sunfuric loãng tác dụng hoàn toàn với nhóm chất nào?
A. Các dd Ca(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
B. Các dd HCl, HNO3, H2SO4
C. Các dd CaCl2, Ca(OH)2, H2SO4
D. Các dd NaCl, Ba(NO3)2, K2SO4
Câu 3. Nhóm chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
A. Zn B. Cu
C. CaCO3 D. Na2SO3
Câu 4. Chất tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra chất khí nhẹ nhất là:
A. Zn B. Cu
C. CaCO3 D. Gồm A và B
Câu 5. Chất tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng sinh ra chất khí có mùi hắc, độc là:
A. H2SO4 và BaCl2 B. HCl và Na2SO4
C. Ca(NO3)2 và HCl D. BaCl2 và HNO3
Câu 6. Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong 1 dung dịch?
Bài tập
Hoàn thành các phương trình sau:
Mg + HCl 
Cu + H2SO4 
3. H2SO4 + NaOH 
4. HNO3 + Ba(OH)2 
5. CuO + H2SO4 
6. Na2O + HCl 
7. Fe(OH)2 + HCl 
8. Fe(OH)3 + H2SO4 
9. Al + H2SO4 
10. Fe + HCl 
11. H2SO4 + ZnO 
12. Fe3O4 + HCl 
Bài tập
Hoàn thành các phương trình sau:
Mg + 2HCl  MgCl2 + H2
Cu + H2SO4  ko phản ứng
3. H2SO4 + 2 NaOH  Na2SO4 + 2 H2O
4. 2 HNO3 + Ba(OH)2  Ba(NO3)2 + 2H2O
5. CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O
6. Na2O + 2 HCl  2 NaCl + H2O
7. Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 +2 H2O
8. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 6H2O
9. 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2
10. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
11. H2SO4 + ZnO  ZnSO4 + H2
12. Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
PTHH:
Zn + HCl 
CuO + HCl 
3. HCl + KOH 
4. HCl + Ba(OH)2 
5. Ca(OH)2 + HCl 
6. Mg(OH)2 + HCl 
7. Al + HCl 
8. Fe + H2SO4 
9. Fe2O3 + H2SO4 
10. H2SO4 + Ba(OH)2 
11. Zn(OH)2 + H2SO4 
12. Al + H2SO4 
PTHH:
Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2
CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
3. HCl + KOH  KCl + H2O
4. 2HCl+ Ba(OH)2  BaCl2 + 2H2O
5. Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 + 2H2O
6. Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2 +2 H2O
7. 2Al + 6HCl  2 AlCl3 + 3H2
8. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2
9. Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O
10. H2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2H2O
11. Zn(OH)2 + H2SO4  ZnSO4 + H2O
12. 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2
II. BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho 12g hỗn hợp gồm MgO và Ca tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí ở đktc. Tính khối lượng của MgO và Ca trong hỗn hợp ban đầu.
468x90
 
Gửi ý kiến