Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 21h:12' 20-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 234
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 21h:12' 20-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích:
0 người
Thứ …. Ngày …. Tuần 5- tiết 9 - HÓA HỌC 9
Bài 5. LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT
Muối + Nước
Axit
(2)
(3)
Màu đỏ
Muối + Nước
2. Tính chất hóa học của axit
Bài 5. LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Muối + Hiđro
+ kim loại
(1)
+ oxit bazơ
+ qùy tím
+ bazơ
Hãy dẫn ra những PTHH để minh họa tính chất hóa học của axit?
a. Sơ đồ tóm tắt
(1) H2SO4 + Fe
FeSO4 + H2
(2) H2SO4 + CuO
CuSO4 + H2O
b. PTHH minh họa:
(3) H2SO4 + 2NaOH
Na2SO4 + H2O
Lưu ý: H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng: Tác dụng với nhiều kim loại, không giải phóng khí hiđro; tính háo nước.
2H2SO4(đặc, nóng)+ Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
t0
C12H22O11
11H2O + 12C
♣ Chú ý:Dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc, nóng tác dụng với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí hiđo
Rót từ từ nước vào axit
Rót từ từ axit vào nước
Rót nhanh nước vào axit
A hoặc B đều được
Câu 1. Để làm loãng dd axit sunfuric H2SO4, người ta pha chế theo cách nào?
CO2, NaOH, Al, Mg
Cu, Fe, BaCl2, Cu(OH)2
Fe, Ba(NO3)2, Zn(OH)2,CuO
CaCl2, Ba(OH)2, CuO, Zn
Câu 2. Axit sunfuric loãng tác dụng hoàn toàn với nhóm chất nào?
A. Các dd Ca(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
B. Các dd HCl, HNO3, H2SO4
C. Các dd CaCl2, Ca(OH)2, H2SO4
D. Các dd NaCl, Ba(NO3)2, K2SO4
Câu 3. Nhóm chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
A. Zn B. Cu
C. CaCO3 D. Na2SO3
Câu 4. Chất tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra chất khí nhẹ nhất là:
A. Zn B. Cu
C. CaCO3 D. Gồm A và B
Câu 5. Chất tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng sinh ra chất khí có mùi hắc, độc là:
A. H2SO4 và BaCl2 B. HCl và Na2SO4
C. Ca(NO3)2 và HCl D. BaCl2 và HNO3
Câu 6. Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong 1 dung dịch?
Bài tập
Hoàn thành các phương trình sau:
Mg + HCl
Cu + H2SO4
3. H2SO4 + NaOH
4. HNO3 + Ba(OH)2
5. CuO + H2SO4
6. Na2O + HCl
7. Fe(OH)2 + HCl
8. Fe(OH)3 + H2SO4
9. Al + H2SO4
10. Fe + HCl
11. H2SO4 + ZnO
12. Fe3O4 + HCl
Bài tập
Hoàn thành các phương trình sau:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Cu + H2SO4 ko phản ứng
3. H2SO4 + 2 NaOH Na2SO4 + 2 H2O
4. 2 HNO3 + Ba(OH)2 Ba(NO3)2 + 2H2O
5. CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
6. Na2O + 2 HCl 2 NaCl + H2O
7. Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 +2 H2O
8. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
9. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
10. Fe + 2HCl FeCl2 + H2
11. H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2
12. Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
PTHH:
Zn + HCl
CuO + HCl
3. HCl + KOH
4. HCl + Ba(OH)2
5. Ca(OH)2 + HCl
6. Mg(OH)2 + HCl
7. Al + HCl
8. Fe + H2SO4
9. Fe2O3 + H2SO4
10. H2SO4 + Ba(OH)2
11. Zn(OH)2 + H2SO4
12. Al + H2SO4
PTHH:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
3. HCl + KOH KCl + H2O
4. 2HCl+ Ba(OH)2 BaCl2 + 2H2O
5. Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O
6. Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 +2 H2O
7. 2Al + 6HCl 2 AlCl3 + 3H2
8. Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
9. Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
10. H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2H2O
11. Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + H2O
12. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
II. BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho 12g hỗn hợp gồm MgO và Ca tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí ở đktc. Tính khối lượng của MgO và Ca trong hỗn hợp ban đầu.
Bài 5. LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT
Muối + Nước
Axit
(2)
(3)
Màu đỏ
Muối + Nước
2. Tính chất hóa học của axit
Bài 5. LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Muối + Hiđro
+ kim loại
(1)
+ oxit bazơ
+ qùy tím
+ bazơ
Hãy dẫn ra những PTHH để minh họa tính chất hóa học của axit?
a. Sơ đồ tóm tắt
(1) H2SO4 + Fe
FeSO4 + H2
(2) H2SO4 + CuO
CuSO4 + H2O
b. PTHH minh họa:
(3) H2SO4 + 2NaOH
Na2SO4 + H2O
Lưu ý: H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng: Tác dụng với nhiều kim loại, không giải phóng khí hiđro; tính háo nước.
2H2SO4(đặc, nóng)+ Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
t0
C12H22O11
11H2O + 12C
♣ Chú ý:Dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc, nóng tác dụng với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí hiđo
Rót từ từ nước vào axit
Rót từ từ axit vào nước
Rót nhanh nước vào axit
A hoặc B đều được
Câu 1. Để làm loãng dd axit sunfuric H2SO4, người ta pha chế theo cách nào?
CO2, NaOH, Al, Mg
Cu, Fe, BaCl2, Cu(OH)2
Fe, Ba(NO3)2, Zn(OH)2,CuO
CaCl2, Ba(OH)2, CuO, Zn
Câu 2. Axit sunfuric loãng tác dụng hoàn toàn với nhóm chất nào?
A. Các dd Ca(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
B. Các dd HCl, HNO3, H2SO4
C. Các dd CaCl2, Ca(OH)2, H2SO4
D. Các dd NaCl, Ba(NO3)2, K2SO4
Câu 3. Nhóm chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
A. Zn B. Cu
C. CaCO3 D. Na2SO3
Câu 4. Chất tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra chất khí nhẹ nhất là:
A. Zn B. Cu
C. CaCO3 D. Gồm A và B
Câu 5. Chất tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng sinh ra chất khí có mùi hắc, độc là:
A. H2SO4 và BaCl2 B. HCl và Na2SO4
C. Ca(NO3)2 và HCl D. BaCl2 và HNO3
Câu 6. Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong 1 dung dịch?
Bài tập
Hoàn thành các phương trình sau:
Mg + HCl
Cu + H2SO4
3. H2SO4 + NaOH
4. HNO3 + Ba(OH)2
5. CuO + H2SO4
6. Na2O + HCl
7. Fe(OH)2 + HCl
8. Fe(OH)3 + H2SO4
9. Al + H2SO4
10. Fe + HCl
11. H2SO4 + ZnO
12. Fe3O4 + HCl
Bài tập
Hoàn thành các phương trình sau:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Cu + H2SO4 ko phản ứng
3. H2SO4 + 2 NaOH Na2SO4 + 2 H2O
4. 2 HNO3 + Ba(OH)2 Ba(NO3)2 + 2H2O
5. CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
6. Na2O + 2 HCl 2 NaCl + H2O
7. Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 +2 H2O
8. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
9. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
10. Fe + 2HCl FeCl2 + H2
11. H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2
12. Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
PTHH:
Zn + HCl
CuO + HCl
3. HCl + KOH
4. HCl + Ba(OH)2
5. Ca(OH)2 + HCl
6. Mg(OH)2 + HCl
7. Al + HCl
8. Fe + H2SO4
9. Fe2O3 + H2SO4
10. H2SO4 + Ba(OH)2
11. Zn(OH)2 + H2SO4
12. Al + H2SO4
PTHH:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
3. HCl + KOH KCl + H2O
4. 2HCl+ Ba(OH)2 BaCl2 + 2H2O
5. Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O
6. Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 +2 H2O
7. 2Al + 6HCl 2 AlCl3 + 3H2
8. Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
9. Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
10. H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2H2O
11. Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + H2O
12. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
II. BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho 12g hỗn hợp gồm MgO và Ca tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí ở đktc. Tính khối lượng của MgO và Ca trong hỗn hợp ban đầu.
 









Các ý kiến mới nhất