Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng yến
Ngày gửi: 20h:30' 06-11-2021
Dung lượng: 479.0 KB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích: 0 người
Bài 5: LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXÍT VÀ AXÍT
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Tính chất hoá học của oxit:
(1) CaO + 2 HCl CaCl2 + H2O
(2) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
(3) CaO + CO2 CaCO3
(4) CaO + H2O Ca(OH)2
(5) SO2 + H2O H2SO3
2. Tính chất hoá học của Axit:
(1) 6H2SO4 (dd) + 2Fe ? FeSO4 + H2
(2) H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
(3) H2SO4 + NaOH Na2SO4 + H2O
2. Tính chất hoá học của Axit:
Lưu ý: H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng:
Tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng khí Hiđro
6H2SO4 (d?c,nĩng) + 2Fe ? Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (
- Tính háo nước: C12H22O11 12 C + 11H2O
II. BÀI TẬP
Bài 1/21. Có những oxit sau: SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2. Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với:
a. Nước
b. Axit clohiđric
c. Natri hiđroxit
Viết các phương trình hoá học.
Bài 2/21. Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:
a. Phản ứng hoá hợp? Viết phương trình hoá học.
b. Phản ứng hoá hợp và phân huỷ? Viết phương trình hoá học.
A. H2O B. CuO C. Na2O , D. CO2 E. P2O5
Bài 4/21. Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat. Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric? Giải thích câu trả lời đó?
a. Axit sunfuric tác dụng với đồng II oxit
b. Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng.
-> SO2 , Na2O, CaO, CO2.
-> CuO, Na2O, CaO.
-> SO2 , CO2.
THỜI GIAN
5 PHÚT
HẾT GIỜ
NHÓM 1
NHÓM 3
NHÓM 2
Bài 2/21. Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:
a. Phản ứng hoá hợp? Viết phương trình hoá học.
b. Phản ứng hoá hợp và phân huỷ? Viết phương trình hoá học.
A. H2O B. CuO C. Na2O , D. CO2 E. P2O5
Đáp án:
a. Cả 5 ôxit:
- 2H2 + O2 ? 2H2O - 2Cu + O2 ? 2CuO
- 2Na + O2 ? 2Na2O - C + O2 ? CO2
4P + 5O2 ? 2P2O5
b. CuO, CO2 có thể được điều chế bằng phản ứng phân huỷ:
Cu(OH)2 CuO + H2O
CaCO3 CaO + CO2
NHÓM 2
Bài 3/21. Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat. Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric? Giải thích câu trả lời đó?
a. Axit sunfuric tác dụng với đồng II oxit
b. Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng.
Đáp án:
a. H2SO4 + CuO ? CuSO4 + H2O
-> cứ 1 mol H2SO4 ? thu được 1 mol CuSO4
b. 2H2SO4 + Cu ? CuSO4 + SO2 + H2O
-> cứ 2 mol H2SO4 ? thu được 1 mol CuSO4
=> phương pháp a là tiết kiệm được H2SO4
NHÓM 3
Bài 3: Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp, có lẫn tạp chất là các khí CO2 và SO2. Làm thế nào có thể loại bỏ những tạp chất ra khỏi CO bằng hoá chất rẻ tiền nhất? Viết các PTHH.
Đáp án:
Cho hỗn hợp 3 khí trên lội chậm qua dung dịch Ca(OH)2. CO2 và SO2 bị giữ lại trong dung dịch Ca(OH)2, vì CO2 và SO2 tác dụng với Ca(OH)2 tạo CaCO3, CaSO3 còn CO không tác dụng với Ca(OH)2, ta thu được CO tinh khiết
PTHH:
CO2 + Ca(OH)2 ? CaCO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 ? CaSO3 + H2O
Bài 5/ 21: Hãy thực hiện những chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết những PTHH. Ghi điều kiện của phản ứng, nếu có.
SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2
S SO2 SO3 H 2SO4
Na2SO3 Na2SO4 BaSO4

(1) S + O2 SO2
Đáp án:
(2) SO2 + O2 SO3
(3) SO2 + Na2O ? Na2 SO3
(8) Na2SO3 + 2H2SO4 ? Na2SO4 + SO2 + 2H2O
(4) SO3 + H2O ? H2SO4
(6) SO2 + H2O ? H2SO3
(7) H2SO3 + Na2O ? Na2SO3 + H2O
(5) 2H2SO4 + Na2SO3 ? Na2SO4 + SO2 + 2H2O
(9) H2SO4 + Na2O ? Na2SO4 + H2O
(10) Na2SO4 + BaCl2 ? 2NaCl + BaSO4
+ O2
+ O2
+ Na2O
+ H2O
+ Na2SO3
+ H2O
+ Na2O
+ H2SO4
+ Na2O
+ BaCl2
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
- Làm lại các bài tập Sách giáo khoa rtang 21.
- Ôn tập kĩ phần tính chất của oxit, axit để tiết sau kiểm tra 45 phút.
 
Gửi ý kiến