Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh
Ngày gửi: 14h:25' 11-09-2021
Dung lượng: 451.5 KB
Số lượt tải: 302
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh
Ngày gửi: 14h:25' 11-09-2021
Dung lượng: 451.5 KB
Số lượt tải: 302
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
Luyện tập
1. Viết theo mẫu:
Luyện tập
2. Đọc các số sau:
a)
b)
Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Chữ số 5 ở 2453 thuộc hàng chục
Chữ số 5 ở hàng 65 243 thuộc hàng nghìn
Chữ số 5 ở hàng 762 543 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 ở hàng 53 620 thuộc hàng chục nghìn
Luyện tập
3. Viết các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm;
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;
d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm;
e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt;
g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi;
4300
24 316
24 301
180 715
307 421
999 990
Luyện tập
a) 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; … ; … ; … .
b) 350 000 ; 360 000 ; 370 000 ; … ; … ; … .
c) 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; … ; … ; … .
d) 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; … ; … ; … .
e) 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; … ; … ; … .
4. Viết số thích hợp vào chỗ trống sau:
Chúc các em làm bài tốt
Toán
Luyện tập
Luyện tập
1. Viết theo mẫu:
Luyện tập
2. Đọc các số sau:
a)
b)
Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Chữ số 5 ở 2453 thuộc hàng chục
Chữ số 5 ở hàng 65 243 thuộc hàng nghìn
Chữ số 5 ở hàng 762 543 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 ở hàng 53 620 thuộc hàng chục nghìn
Luyện tập
3. Viết các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm;
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;
d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm;
e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt;
g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi;
4300
24 316
24 301
180 715
307 421
999 990
Luyện tập
a) 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; … ; … ; … .
b) 350 000 ; 360 000 ; 370 000 ; … ; … ; … .
c) 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; … ; … ; … .
d) 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; … ; … ; … .
e) 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; … ; … ; … .
4. Viết số thích hợp vào chỗ trống sau:
Chúc các em làm bài tốt
 









Các ý kiến mới nhất