Luyện tập Trang 117

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 23h:45' 09-02-2023
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 500
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 23h:45' 09-02-2023
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 500
Số lượt thích:
0 người
KTU
TS
Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Toán
KTU
KTU
TS
Khởi động
- Muốn quy đồng mẫu số hai phân số ta làm như
thế nào?
KTU
KTU
TS
Muốn quy đồng mẫu số của hai phân số có thể
làm như sau:
CÁCH 1
* Ta lấy tử số và mẫu số của phân số thứ
nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai.
* Ta lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai
nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
KTU
KTU
KTU
TS
CÁCH 2
* Nếu mẫu số của phân số thứ hai chia hết cho
mẫu số của phân số thứ nhất (hoặc ngược lại)
thì ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số như
sau:
- Lấy mẫu số chung là mẫu số lớn.
- Tìm thừa số phụ bằng cách lấy mẫu số lớn chia cho mẫu
số bé.
- Nhân cả tử số và mẫu số của phân số có mẫu số bé với
thừa số phụ tương ứng.
- Giữ nguyên phân số có mẫu số lớn.
KTU
KTU
KTU
TS
Khám phá
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
và
Cách 1
và
Cách 2
và
và
Cách 2
và
Cách 1
và
Cách 2
Cách 1
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
a) và
MSC: 30
1
1 ×5
5
=
=
6
6 ×5
30
4
4×6
24
=
=
5
5 ×6
30
4
1
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và
được hai
6
5
24
5
phân số là
và
30
30
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
và
MSC: 49
8
8 ×7
56
=
=
7
7 ×7
49
Giữ nguyên
11
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và
49
11
56
phân số là
và
49
49
8
được hai
7
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
và
MSC: 45
12 12 × 9 108
=
=
5
5×9
45
5
5 ×5
25
=
=
9 9 ×5
45
12
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và
5
25
108
phân số là
và
45
45
5
được hai
9
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
b) và
MSC: 36
5
5×4
20
=
=
9
9×4
36
Giữ nguyên
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
phân số là
và
được hai
và
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
và
MSC: 100
17 17 × 4
68
=
=
25 25 × 4 100
Giữ nguyên
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
phân số là
68
và 100
17
và
25 được hai
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
và
MSC: 72
4
4×8
32
=
=
9
9×8
72
5
5 ×9
45
=
=
8
8×9
72
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
32
45
phân số là 72 và 72
5
và 8 được hai
KTU
KTU
KTU
TS
3
Bài 2a: Hãy viết
và 2 thành hai phân số đều
5
có mẫu số là 5.
3
3
2
và 2 viết được là
và
5
5
1
Ta có
2x5
2
=
1x5
1
3
10
và giữ nguyên
=
5
5
3
Vậy và 2 được viết thành hai phân số đều có
5
10
3
mẫu số là 5 là hai phân số:
và
5
5
KTU
KTU
TS
Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân số
đều có mẫu số là 9 ; là 18.
5
Giữ nguyên phân số
;
9
5 9
45
5
=
5= =
1 1 9
9
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân số
đều có mẫu số là 9 ; là 18.
5 18
90
5
=
5= =
1 1 18
18
5 = 5 2 = 10
9 9 2
18
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):
Mẫu: Quy đồng mẫu số các phân số: ; và
Ta có:
2× 2× 3
12
1 1 × 3 × 5 151 1× 2 × 5 102
=
;=
=
=
=
;=
5
5 × 2 ×3
30
2 2 × 3 × 5 303 3 × 2 × 5 30
Vậy: Quy đồng mẫu số các phân số: ; và
Được: ; và
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):
a) ; và
b) ; và
1
1 ×3 × 4
12
1
1× 4 × 5
20
=
Ta có: =
=
Ta có: =
2 2 × 3 ×4
24
3
3 × 4 ×5
60
2
2 ×2 × 4
16
1
1 ×3 ×5
15
=
=
=
=
3
3 ×2 × 4
24
4
4 × 3 ×5
60
3
3 ×2 ×3
18
4
4×3×4
48
=
=
=
=
4
4 × 2× 3
24
5
5 ×3 × 4
60
Vậy: . . . . . . . . . . . . .
Vậy: . . . . . . . . . . . . . KTU
. K.T.U
KTU
TS
7 và 23
Bài 4: Viết các phân số lần lượt bằng
12
30
và có mẫu số chung là 60
7
7 ×5
35
=
Ta có: 60 : 12 = 5 nên: =
12
12 × 5
60
23
23 × 2
46
=
60 : 30 = 2 nên: =
30
30 × 2
60
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 5: Tính (theo mẫu):
Mẫu:
Ta thấy: 30 = 15 2
b)
c)
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 5: Tính (theo mẫu):
b)
c)
KTU
KTU
KTU
TS
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
KTU
TS
Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Toán
KTU
KTU
TS
Khởi động
- Muốn quy đồng mẫu số hai phân số ta làm như
thế nào?
KTU
KTU
TS
Muốn quy đồng mẫu số của hai phân số có thể
làm như sau:
CÁCH 1
* Ta lấy tử số và mẫu số của phân số thứ
nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai.
* Ta lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai
nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
KTU
KTU
KTU
TS
CÁCH 2
* Nếu mẫu số của phân số thứ hai chia hết cho
mẫu số của phân số thứ nhất (hoặc ngược lại)
thì ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số như
sau:
- Lấy mẫu số chung là mẫu số lớn.
- Tìm thừa số phụ bằng cách lấy mẫu số lớn chia cho mẫu
số bé.
- Nhân cả tử số và mẫu số của phân số có mẫu số bé với
thừa số phụ tương ứng.
- Giữ nguyên phân số có mẫu số lớn.
KTU
KTU
KTU
TS
Khám phá
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
và
Cách 1
và
Cách 2
và
và
Cách 2
và
Cách 1
và
Cách 2
Cách 1
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
a) và
MSC: 30
1
1 ×5
5
=
=
6
6 ×5
30
4
4×6
24
=
=
5
5 ×6
30
4
1
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và
được hai
6
5
24
5
phân số là
và
30
30
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
và
MSC: 49
8
8 ×7
56
=
=
7
7 ×7
49
Giữ nguyên
11
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và
49
11
56
phân số là
và
49
49
8
được hai
7
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
và
MSC: 45
12 12 × 9 108
=
=
5
5×9
45
5
5 ×5
25
=
=
9 9 ×5
45
12
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và
5
25
108
phân số là
và
45
45
5
được hai
9
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
b) và
MSC: 36
5
5×4
20
=
=
9
9×4
36
Giữ nguyên
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
phân số là
và
được hai
và
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
và
MSC: 100
17 17 × 4
68
=
=
25 25 × 4 100
Giữ nguyên
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
phân số là
68
và 100
17
và
25 được hai
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
và
MSC: 72
4
4×8
32
=
=
9
9×8
72
5
5 ×9
45
=
=
8
8×9
72
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
32
45
phân số là 72 và 72
5
và 8 được hai
KTU
KTU
KTU
TS
3
Bài 2a: Hãy viết
và 2 thành hai phân số đều
5
có mẫu số là 5.
3
3
2
và 2 viết được là
và
5
5
1
Ta có
2x5
2
=
1x5
1
3
10
và giữ nguyên
=
5
5
3
Vậy và 2 được viết thành hai phân số đều có
5
10
3
mẫu số là 5 là hai phân số:
và
5
5
KTU
KTU
TS
Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân số
đều có mẫu số là 9 ; là 18.
5
Giữ nguyên phân số
;
9
5 9
45
5
=
5= =
1 1 9
9
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân số
đều có mẫu số là 9 ; là 18.
5 18
90
5
=
5= =
1 1 18
18
5 = 5 2 = 10
9 9 2
18
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):
Mẫu: Quy đồng mẫu số các phân số: ; và
Ta có:
2× 2× 3
12
1 1 × 3 × 5 151 1× 2 × 5 102
=
;=
=
=
=
;=
5
5 × 2 ×3
30
2 2 × 3 × 5 303 3 × 2 × 5 30
Vậy: Quy đồng mẫu số các phân số: ; và
Được: ; và
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):
a) ; và
b) ; và
1
1 ×3 × 4
12
1
1× 4 × 5
20
=
Ta có: =
=
Ta có: =
2 2 × 3 ×4
24
3
3 × 4 ×5
60
2
2 ×2 × 4
16
1
1 ×3 ×5
15
=
=
=
=
3
3 ×2 × 4
24
4
4 × 3 ×5
60
3
3 ×2 ×3
18
4
4×3×4
48
=
=
=
=
4
4 × 2× 3
24
5
5 ×3 × 4
60
Vậy: . . . . . . . . . . . . .
Vậy: . . . . . . . . . . . . . KTU
. K.T.U
KTU
TS
7 và 23
Bài 4: Viết các phân số lần lượt bằng
12
30
và có mẫu số chung là 60
7
7 ×5
35
=
Ta có: 60 : 12 = 5 nên: =
12
12 × 5
60
23
23 × 2
46
=
60 : 30 = 2 nên: =
30
30 × 2
60
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 5: Tính (theo mẫu):
Mẫu:
Ta thấy: 30 = 15 2
b)
c)
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 5: Tính (theo mẫu):
b)
c)
KTU
KTU
KTU
TS
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
KTU
 







Các ý kiến mới nhất