Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 119

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thùy Dung
Ngày gửi: 15h:59' 20-02-2023
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TẬP (Trang 119)

YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết đọc,viết các đơn vị đo mét khối, đề- xi- mét khối, xăng ti- mét khối và mối quan hệ giữa chúng.
- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích.
- HS làm bài 1(a,b dòng 1, 2, 3); bài 2; bài 3(a,b).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán
học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.

DẠY TỐT-HỌC TỐT

Baïn haõy choïn moät người maø
baïn thích vaø thöïc hieän yeâu caàu
ñi keøm.

Tôi là ai ?
* Tôi là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Bạn
đoán xem tôi là ai?
* Tôi chính là: Mét khối (m3).

m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.

* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé tiếp liền.

* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000

đơn vị lớn tiếp liền.

2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 =
5,216m3 =…….

5216000
..... cm3

Toán
Luyện tập
1a/ Đọc các số đo:

5m3; 2010cm3;
0,109cm3;

2005dm3; 10,125m3;
1 m3 ; 95 dm3.
3
0,015dm ;
1000
4

Trò chơi: Con số may mắn

5m3

1

10,125m
6
1
3
m
7
4

2010
2 cm3

3

Bạn được

5

nhận một

Đọc các số đo:

2005
3 dm3

3
0,115m
4

phần quà

8 3
0,109dm

95 dm3
9
100

Toán
Luyện tập

Cáchđọc
đọccác
cácsốsốđođothể
thểtích:
tích:
**Cách
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.

b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:

b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3

b) Viết các số đo thể tích:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
2015 m3

b) Viết các số đo thể tích:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:

3
8

dm3

b) Viết các số đo thể tích:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3

b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối: 2015m3
3
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
dm3
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3

Toán
Luyện tập

* Cách
viếtcác
các
thể
tích:
* Cách
viết
sốsố
đođo
thể
tích:
Viết phần số rồi viết đơn vị đo.

Bài 2

Đúng ghi Đ sai ghi S:

0,25m3 là:

0,25m3 = 0,250m3 =

25

m3

100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối

Đ

b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

Đ

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

Đ
S

Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)

c)

913, 232 413 m3và
12 345 3
m
1 000
8 372 361 m3
100



913 232 413 cm3
12,345 m3

và 8 372 361dm3

Thứ tư ngày 22 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập

Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)

913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3 913,232 413 m3
12 345 3
= 12,345 m3

m
1000
12 345 3
m
12,345 m3
1000

Thứ tư ngày 22 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập

Bài 3 So sánh các số sau đây:
c)

8372361

m3 và> 8372361dm3

100
3 33
83723610
dm
83723,61
m
83723,61 m

8372361
8372,361mm3 3
1000

Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)

c)

913,232413 m3
12345 3
m
1000
8372361 m3
100

= 913232413 cm3
=

12,345 m3

> 8372361dm3

2. “Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét
khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3

6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3

1
5

m3

<

220 dm3

1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
468x90
 
Gửi ý kiến