Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Hiệp
Ngày gửi: 10h:16' 20-02-2024
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 392
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Hiệp
Ngày gửi: 10h:16' 20-02-2024
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 392
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
m3 là gì ?
m3 là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
đơn vị lớn tiếp liền.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 = 5216000
5,216m3 =…….
.......... cm3
Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2024
Tiết 113
TOÁN
Hệ trục tọa độ
HÌNHtập
: Luyện
HỌC 10
BÀI MỚI
Toán
Luyện tập
Bài 1. a. Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
95
1
3
3 ;
3
3
dm
.
m
0,109cm ; 0,015dm ;
1000
4
* Cách đọc các số đo thể tích:
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
10,125m
6
1
3
m
7
4
3
Đọc các số đo:
20102cm3
20053dm3
5
3
0,015dm
4
8 3
0,109dm
95 dm3
10009
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:1952cm3
3
2015
m
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
3
8
dm3
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối: 0,919m3
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
Làm bút chì
vào sách
0,25m3 = 0,250m3= 25 m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
b)
12 345 3
m
1 000
c)
8 372
361
100
và 12,345 m3
m3 và 8 372 361dm3
Bài 3
a)
b)
c)
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3
12 345 m3 và
= 12,345 m3
1000
12,345 m3
8372361m3
3
8372361dm
và
>
100
83723,61 m3
83723610 dm3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
a)
913,232413 m3
b)
c)
12345 3
m
1000
8372361 m3
100
Trình bày
vào vở
= 913232413 cm3
=
12,345 m3
> 8372361dm3
VẬN DỤNG
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét
khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
Vận dụng, trải nghiệm:
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
m3 là gì ?
m3 là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
đơn vị lớn tiếp liền.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 = 5216000
5,216m3 =…….
.......... cm3
Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2024
Tiết 113
TOÁN
Hệ trục tọa độ
HÌNHtập
: Luyện
HỌC 10
BÀI MỚI
Toán
Luyện tập
Bài 1. a. Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
95
1
3
3 ;
3
3
dm
.
m
0,109cm ; 0,015dm ;
1000
4
* Cách đọc các số đo thể tích:
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
10,125m
6
1
3
m
7
4
3
Đọc các số đo:
20102cm3
20053dm3
5
3
0,015dm
4
8 3
0,109dm
95 dm3
10009
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:1952cm3
3
2015
m
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
3
8
dm3
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối: 0,919m3
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
Làm bút chì
vào sách
0,25m3 = 0,250m3= 25 m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
b)
12 345 3
m
1 000
c)
8 372
361
100
và 12,345 m3
m3 và 8 372 361dm3
Bài 3
a)
b)
c)
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3
12 345 m3 và
= 12,345 m3
1000
12,345 m3
8372361m3
3
8372361dm
và
>
100
83723,61 m3
83723610 dm3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
a)
913,232413 m3
b)
c)
12345 3
m
1000
8372361 m3
100
Trình bày
vào vở
= 913232413 cm3
=
12,345 m3
> 8372361dm3
VẬN DỤNG
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét
khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
Vận dụng, trải nghiệm:
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
 








Các ý kiến mới nhất