Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập Trang 119

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 23h:16' 20-02-2024
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 524
Số lượt thích: 0 người
m3 đọc là

mét khối

dm3 đọc là đề- xi- mét khối
cm3 đọc là xăng- ti- mét khối

* 1m3 = … dm3
* 1m3 = ………….cm3
* 1dm3 = ……..cm3
* 1dm3 = ……….
* 1cm3 = …….

m3
dm3

* 1m3 = 1000 dm3
* 1m3 = 1000 000cm3
* 1dm3 = 1 000 cm3
* 1dm3 =
* 1cm =
3

1
1000
1
1000

m3
dm3

MỤC TIÊU BÀI HỌC
Luyện tập (tr119)

Luyện tập đọc và viết đơn vị đo thể tích.
Ôn tập quy đổi - so sánh số đo thể tích.

Rèn luyện khả năng tưởng tượng trong không gian và đếm hình khối.

Chọn chú Ong chăm
chỉ, rồi trả lời câu hỏi.
(^.^)

Đọc số đo: 5 m3; 2010 cm3; 2005 dm3.
Đọc số đo: 10,125 m3; 0,109 cm3; 0,015
dm3.
Đọc
đo:

số

1 3 95
m ;
dm3 .
4
1000

Nối cách đọc với cách viết số đo thể tích.
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối
Ba phần tám đề-xi-mét khối
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối

2015 m3
0,919 m3
1952 cm3
1 dm3
8

Bài 2/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,250m3 = 0,25m3
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối

Đ

b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

Đ

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

Bài 2/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:

a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối

Đ

b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

Đ

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối

Đ

d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

Bài 2/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
Đ
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

Đ

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối

Đ

d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

S

Bài22/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
Bài
0,25m3 là:
0,25m = 0,250m =
3

3

25

m3

100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối

Đ

b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

Đ

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối

Đ

d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

S

Bài 3/119

So sánh các số đo sau:

a) 913, 232 413 m3 và

913 232 413 cm3

12 345
b)
m3
1 000



12, 345 m3

c) 8 372 361 m3
100



8 372 361dm3

Bài 3/119
a)

So sánh các số sau:

913, 232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3

Bài 3/119
b)

So sánh các số sau:

12 345 3
m
1000
12, 345 m3

=


12,345 m3

Bài 3/119
c)

So sánh các số sau:

8372361
100
8372361
100

m3 và
> 8 372 361dm3

x 1000 = 83 723 610dm3

83 723 610dm3

>

8 372 361dm3

Bài 3/119

So sánh các số sau:

a) 913,232413 m3

= 913 232 413 cm3

913 232 413 cm3
b) 12345 m3
=
1000
c)

12,345 m3
8372361 m3
100
83 723 610 dm3

12,345 m3

> 8 372 361dm3

Một khối rubic rỗng có cạnh dài 3 dm.
Có thể đặt vào bên trong khối rubic bao nhiêu khối lập phương có th ể tích 1 dm3 ?

27

khối lập phương

3
dm

1
dm3

1
dm

Các em nhớ xem kĩ lại các kiến thức
đổi đơn vị đo thể tích vừa được ôn.
Thân ái chào các em!
 
Gửi ý kiến