Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 23h:16' 20-02-2024
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 524
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 23h:16' 20-02-2024
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 524
Số lượt thích:
0 người
m3 đọc là
mét khối
dm3 đọc là đề- xi- mét khối
cm3 đọc là xăng- ti- mét khối
* 1m3 = … dm3
* 1m3 = ………….cm3
* 1dm3 = ……..cm3
* 1dm3 = ……….
* 1cm3 = …….
m3
dm3
* 1m3 = 1000 dm3
* 1m3 = 1000 000cm3
* 1dm3 = 1 000 cm3
* 1dm3 =
* 1cm =
3
1
1000
1
1000
m3
dm3
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Luyện tập (tr119)
Luyện tập đọc và viết đơn vị đo thể tích.
Ôn tập quy đổi - so sánh số đo thể tích.
Rèn luyện khả năng tưởng tượng trong không gian và đếm hình khối.
Chọn chú Ong chăm
chỉ, rồi trả lời câu hỏi.
(^.^)
Đọc số đo: 5 m3; 2010 cm3; 2005 dm3.
Đọc số đo: 10,125 m3; 0,109 cm3; 0,015
dm3.
Đọc
đo:
số
1 3 95
m ;
dm3 .
4
1000
Nối cách đọc với cách viết số đo thể tích.
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối
Ba phần tám đề-xi-mét khối
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối
2015 m3
0,919 m3
1952 cm3
1 dm3
8
Bài 2/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,250m3 = 0,25m3
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Bài 2/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Bài 2/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
Đ
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài22/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
Bài
0,25m3 là:
0,25m = 0,250m =
3
3
25
m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài 3/119
So sánh các số đo sau:
a) 913, 232 413 m3 và
913 232 413 cm3
12 345
b)
m3
1 000
và
12, 345 m3
c) 8 372 361 m3
100
và
8 372 361dm3
Bài 3/119
a)
So sánh các số sau:
913, 232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3
Bài 3/119
b)
So sánh các số sau:
12 345 3
m
1000
12, 345 m3
=
và
12,345 m3
Bài 3/119
c)
So sánh các số sau:
8372361
100
8372361
100
m3 và
> 8 372 361dm3
x 1000 = 83 723 610dm3
83 723 610dm3
>
8 372 361dm3
Bài 3/119
So sánh các số sau:
a) 913,232413 m3
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3
b) 12345 m3
=
1000
c)
12,345 m3
8372361 m3
100
83 723 610 dm3
12,345 m3
> 8 372 361dm3
Một khối rubic rỗng có cạnh dài 3 dm.
Có thể đặt vào bên trong khối rubic bao nhiêu khối lập phương có th ể tích 1 dm3 ?
27
khối lập phương
3
dm
1
dm3
1
dm
Các em nhớ xem kĩ lại các kiến thức
đổi đơn vị đo thể tích vừa được ôn.
Thân ái chào các em!
mét khối
dm3 đọc là đề- xi- mét khối
cm3 đọc là xăng- ti- mét khối
* 1m3 = … dm3
* 1m3 = ………….cm3
* 1dm3 = ……..cm3
* 1dm3 = ……….
* 1cm3 = …….
m3
dm3
* 1m3 = 1000 dm3
* 1m3 = 1000 000cm3
* 1dm3 = 1 000 cm3
* 1dm3 =
* 1cm =
3
1
1000
1
1000
m3
dm3
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Luyện tập (tr119)
Luyện tập đọc và viết đơn vị đo thể tích.
Ôn tập quy đổi - so sánh số đo thể tích.
Rèn luyện khả năng tưởng tượng trong không gian và đếm hình khối.
Chọn chú Ong chăm
chỉ, rồi trả lời câu hỏi.
(^.^)
Đọc số đo: 5 m3; 2010 cm3; 2005 dm3.
Đọc số đo: 10,125 m3; 0,109 cm3; 0,015
dm3.
Đọc
đo:
số
1 3 95
m ;
dm3 .
4
1000
Nối cách đọc với cách viết số đo thể tích.
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối
Ba phần tám đề-xi-mét khối
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối
2015 m3
0,919 m3
1952 cm3
1 dm3
8
Bài 2/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,250m3 = 0,25m3
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Bài 2/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Bài 2/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
Đ
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài22/119 Đúng ghi Đ sai ghi S:
Bài
0,25m3 là:
0,25m = 0,250m =
3
3
25
m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài 3/119
So sánh các số đo sau:
a) 913, 232 413 m3 và
913 232 413 cm3
12 345
b)
m3
1 000
và
12, 345 m3
c) 8 372 361 m3
100
và
8 372 361dm3
Bài 3/119
a)
So sánh các số sau:
913, 232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3
Bài 3/119
b)
So sánh các số sau:
12 345 3
m
1000
12, 345 m3
=
và
12,345 m3
Bài 3/119
c)
So sánh các số sau:
8372361
100
8372361
100
m3 và
> 8 372 361dm3
x 1000 = 83 723 610dm3
83 723 610dm3
>
8 372 361dm3
Bài 3/119
So sánh các số sau:
a) 913,232413 m3
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3
b) 12345 m3
=
1000
c)
12,345 m3
8372361 m3
100
83 723 610 dm3
12,345 m3
> 8 372 361dm3
Một khối rubic rỗng có cạnh dài 3 dm.
Có thể đặt vào bên trong khối rubic bao nhiêu khối lập phương có th ể tích 1 dm3 ?
27
khối lập phương
3
dm
1
dm3
1
dm
Các em nhớ xem kĩ lại các kiến thức
đổi đơn vị đo thể tích vừa được ôn.
Thân ái chào các em!
 







Các ý kiến mới nhất