Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 133

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan văn tượng
Ngày gửi: 09h:25' 07-03-2023
Dung lượng: 637.5 KB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: phan văn tượng
Ngày gửi: 09h:25' 07-03-2023
Dung lượng: 637.5 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 07 tháng 03 năm 2023
Toán
Luyện tập
Khởi động:
* Muốn thực hiện phép nhân hai phân số ta làm thế
nào?
* Tính
1
5
a/ ?
2 7
5
3
b/ ?
9 2
Luyện tập:
Bài 1: Tính (theo mẫu)
Mẫu:
2 5 2 5 10
2
5
9
9 1 9 1 9
Ta có thể viết gọn:
2
25 10
5
9
9
9
9 8 5 72
99
a )a ) 88 b) 7
11 6 11
1111
5
5 7 35
b) 7
6
6
6
4
4 1 4
c) 1
5
5
5
5 với số
4 nhân phân số
Muốn
d ) 0
c) 1
tự nhiên
5 ta lấy tử số8của
phân số nhân với số tự
nhiên và giữ nguyên mẫu
số của phân số.
Mọi phân số khi nhân với 1
vẫn bằng chính phân số đó.
5
5 0 0
d ) 0
0
8
8
8
Mọi phân số khi nhân
với 0 thì bằng 0.
Bài 2: Tính (theo mẫu)
3 2 3 2 3 6
Mẫu: 2
7 1 7 17 7
Ta có thể viết gọn:
3 23 6
2
7
7
7
6
4 c)15 ; d )0 2
a )4 ; b)3 ;
5
4
7
11
6 4 6 24
a)4
7
7
7
4 3 4 12
b)3
11 11
11
5 15 5
c)1
4
4
4
2 0 2 0
d )0
0
5
5
5
Bài 3. Tính rồi so sánh kết quả:
2 2 2
2
3 và
5 5 5
5
2
2 3 6
2 2 2 6
3
;
5
5
5
5 5 5 5
2
2 2 2
3
5
5 5 5
Bài 4. Tính rồi rút gọn
5 4 5 4 20 20 : 5 4
a)
3 5 3 5 15 15 : 5 3
5 4 5 4 4
a)
3 5 3 5 3
Bài 4: Tính rồi rút gọn:
5
a)
b)
c)
3
2
3
x
x
4
5
3
7
=
=
5x4
3x5
2x3
3x7
=
20
15
=
3
6
2
=
=
21
7
7 x 13
91
13
= 1
=
x
=
13
7
91
13 x 7
7
4
Bài 5. Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh 5 m
7
.
Bài giải:
Chu vi hình vuông là:
5
20
x 4 = (m)
Diện tích hình
7 vuông là: 7
5 5 25 2
x = (m )
7 7 49
Đáp số : 20 m ;
7
25 2
m
49
Giáo viên: Trần Công Hiến
Kết thúc tiết
học
Toán
Luyện tập
Khởi động:
* Muốn thực hiện phép nhân hai phân số ta làm thế
nào?
* Tính
1
5
a/ ?
2 7
5
3
b/ ?
9 2
Luyện tập:
Bài 1: Tính (theo mẫu)
Mẫu:
2 5 2 5 10
2
5
9
9 1 9 1 9
Ta có thể viết gọn:
2
25 10
5
9
9
9
9 8 5 72
99
a )a ) 88 b) 7
11 6 11
1111
5
5 7 35
b) 7
6
6
6
4
4 1 4
c) 1
5
5
5
5 với số
4 nhân phân số
Muốn
d ) 0
c) 1
tự nhiên
5 ta lấy tử số8của
phân số nhân với số tự
nhiên và giữ nguyên mẫu
số của phân số.
Mọi phân số khi nhân với 1
vẫn bằng chính phân số đó.
5
5 0 0
d ) 0
0
8
8
8
Mọi phân số khi nhân
với 0 thì bằng 0.
Bài 2: Tính (theo mẫu)
3 2 3 2 3 6
Mẫu: 2
7 1 7 17 7
Ta có thể viết gọn:
3 23 6
2
7
7
7
6
4 c)15 ; d )0 2
a )4 ; b)3 ;
5
4
7
11
6 4 6 24
a)4
7
7
7
4 3 4 12
b)3
11 11
11
5 15 5
c)1
4
4
4
2 0 2 0
d )0
0
5
5
5
Bài 3. Tính rồi so sánh kết quả:
2 2 2
2
3 và
5 5 5
5
2
2 3 6
2 2 2 6
3
;
5
5
5
5 5 5 5
2
2 2 2
3
5
5 5 5
Bài 4. Tính rồi rút gọn
5 4 5 4 20 20 : 5 4
a)
3 5 3 5 15 15 : 5 3
5 4 5 4 4
a)
3 5 3 5 3
Bài 4: Tính rồi rút gọn:
5
a)
b)
c)
3
2
3
x
x
4
5
3
7
=
=
5x4
3x5
2x3
3x7
=
20
15
=
3
6
2
=
=
21
7
7 x 13
91
13
= 1
=
x
=
13
7
91
13 x 7
7
4
Bài 5. Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh 5 m
7
.
Bài giải:
Chu vi hình vuông là:
5
20
x 4 = (m)
Diện tích hình
7 vuông là: 7
5 5 25 2
x = (m )
7 7 49
Đáp số : 20 m ;
7
25 2
m
49
Giáo viên: Trần Công Hiến
Kết thúc tiết
học
 








Các ý kiến mới nhất