Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 142

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Cương
Ngày gửi: 16h:16' 18-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 536
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Cương
Ngày gửi: 16h:16' 18-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 536
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2022
TOÁN
LUYỆN TẬP (Tr 142)
1. Viết (theo mẫu) :
Thứ ba, ngày 22 tháng 03 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
63 457
Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm
mươi bảy.
45 913
63 721
47 535
Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt.
Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm.
- Từ trái sang phải.
- Từ hàng cao đến hàng thấp (tức là từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị).
Khi đọc và viết các số có năm chữ số ta đọc và viết từ đâu?
2. Viết (theo mẫu):
31 942
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
27 155
89 371
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
Toán
LUYỆN TẬP
3. Số ?
a/ 36 520 ; 36 521 ; …… ; …… ; …… ; 36 525 ; …….
b/ 48 183 ; 48 184 ; …… ; ……. ; 48 187 ; ….… ; …….
c/ 81 317 ; …… ; ……. ; ….… ; 81 321 ; ……. ; ……..
36 522
36 523
36 524
36 526
48 185
48 186
48 188
48 189
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Toán
LUYỆN TẬP
4. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
10 000 11 000 … … … 15 000 … … … …
12000
16000
18000
13000
14000
17000
19000
Toán
LUYỆN TẬP
Chúc các em vui khỏe
Chào tạm biệt
TOÁN
LUYỆN TẬP (Tr 142)
1. Viết (theo mẫu) :
Thứ ba, ngày 22 tháng 03 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
63 457
Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm
mươi bảy.
45 913
63 721
47 535
Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt.
Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm.
- Từ trái sang phải.
- Từ hàng cao đến hàng thấp (tức là từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị).
Khi đọc và viết các số có năm chữ số ta đọc và viết từ đâu?
2. Viết (theo mẫu):
31 942
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
27 155
89 371
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
Toán
LUYỆN TẬP
3. Số ?
a/ 36 520 ; 36 521 ; …… ; …… ; …… ; 36 525 ; …….
b/ 48 183 ; 48 184 ; …… ; ……. ; 48 187 ; ….… ; …….
c/ 81 317 ; …… ; ……. ; ….… ; 81 321 ; ……. ; ……..
36 522
36 523
36 524
36 526
48 185
48 186
48 188
48 189
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Toán
LUYỆN TẬP
4. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
10 000 11 000 … … … 15 000 … … … …
12000
16000
18000
13000
14000
17000
19000
Toán
LUYỆN TẬP
Chúc các em vui khỏe
Chào tạm biệt
 








Các ý kiến mới nhất