Luyện tập Trang 142

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Thoa
Ngày gửi: 22h:28' 07-04-2022
Dung lượng: 313.2 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Thoa
Ngày gửi: 22h:28' 07-04-2022
Dung lượng: 313.2 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2022
TOÁN
Tiết 155: LUYỆN TẬP (Tr 142)
Bài 1/142. Viết (theo mẫu) :
Thứ năm ngày 7 tháng 04 năm 2022
Toán
Tiết 155: LUYỆN TẬP
63 457
Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm
mươi bảy.
45 913
63 721
47 535
Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt.
Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm.
Bài 2/142. Viết (theo mẫu):
31 942
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
27 155
89 371
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
Toán
LUYỆN TẬP
Bài 3/142. Số ?
a/ 36 520 ; 36 521 ; …… ; …… ; …… ; 36 525 ; …….
b/ 48 183 ; 48 184 ; …… ; ……. ; 48 187 ; ….… ; …….
c/ 81 317 ; …… ; ……. ; ….… ; 81 321 ; ……. ; ……..
36 522
36 523
36 524
36 526
48 185
48 186
48 188
48 189
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Toán
LUYỆN TẬP
Bài 4/142. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
10 000 11 000 … … … 15 000 … … … …
12000
16000
18000
13000
14000
17000
19000
Toán
LUYỆN TẬP
Toán:
LUYỆN TẬP
Bài 3/145: Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào?
11 000
10 000
13 000
14 000
12 000
18 000
17 000
15 000
16 000
A
C
D
E
G
H
I
K
B
Bài 4/ 145Tính nhẩm :
a/ 4000 + 500 =
6500 – 500 =
300 + 2000 X 2 =
1000 + 6000 : 2 =
b/ 4000 – (2000-1000) =
4000 -2000 + 1000 =
8000 – 4000 X 2 =
(8000 – 4000) X 2 =
4500
6000
4300
4000
3000
3000
0
8000
Chúc các em vui khỏe
Chào tạm biệt
TOÁN
Tiết 155: LUYỆN TẬP (Tr 142)
Bài 1/142. Viết (theo mẫu) :
Thứ năm ngày 7 tháng 04 năm 2022
Toán
Tiết 155: LUYỆN TẬP
63 457
Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm
mươi bảy.
45 913
63 721
47 535
Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt.
Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm.
Bài 2/142. Viết (theo mẫu):
31 942
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
27 155
89 371
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
Toán
LUYỆN TẬP
Bài 3/142. Số ?
a/ 36 520 ; 36 521 ; …… ; …… ; …… ; 36 525 ; …….
b/ 48 183 ; 48 184 ; …… ; ……. ; 48 187 ; ….… ; …….
c/ 81 317 ; …… ; ……. ; ….… ; 81 321 ; ……. ; ……..
36 522
36 523
36 524
36 526
48 185
48 186
48 188
48 189
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Toán
LUYỆN TẬP
Bài 4/142. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
10 000 11 000 … … … 15 000 … … … …
12000
16000
18000
13000
14000
17000
19000
Toán
LUYỆN TẬP
Toán:
LUYỆN TẬP
Bài 3/145: Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào?
11 000
10 000
13 000
14 000
12 000
18 000
17 000
15 000
16 000
A
C
D
E
G
H
I
K
B
Bài 4/ 145Tính nhẩm :
a/ 4000 + 500 =
6500 – 500 =
300 + 2000 X 2 =
1000 + 6000 : 2 =
b/ 4000 – (2000-1000) =
4000 -2000 + 1000 =
8000 – 4000 X 2 =
(8000 – 4000) X 2 =
4500
6000
4300
4000
3000
3000
0
8000
Chúc các em vui khỏe
Chào tạm biệt
 







Các ý kiến mới nhất