Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 143

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thùy Dương
Ngày gửi: 09h:08' 12-12-2021
Dung lượng: 890.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
TOÁN- LỚP 5
LUYỆN TẬP TRANG 43
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC LONG 1
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như thế nào? .
* So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65. Giải thích kết quả làm.
Ta có: 9,7 > 9,65
Vì :
84,2 … 84,19
>
<
=
1.
?
Toán
Luyện tập.
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
- Để điền được dấu lớn, dấu nhỏ, dấu bằng vào chỗ chấm ta phải làm gì ?
>
=
<
>
- Muốn sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3
- Để viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải làm gì?
Toán
Luyện tập.
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
5
6
4
4
5
<
<
Ta có :
4,23 ; 4,32
5,7 ; 5,3
6,02
<
<
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,7
5,3
3
7
5,3
5,7
nên
Đọc 2 số có phần nguyên bằng 5
Hai số này có phần thập phân là mấy?
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,3
5,7
nên
7
3
4,23
4,32
2
3
<
<
4,23
4,32
nên
Đọc hai số có phần nguyên là 4 ?
Chữ số hàng phần mười của hai số thập phân này là?
Toán
Luyện tập.
2. Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
4,23
4,32
5,3
5,7
6,02
;
;
;
;
Toán
Luyện tập.
3. Tìm chữ số biết :
9,7 8 < 9,718
Muốn tìm chữ số ta phải làm gì?
Toán
Luyện tập.
x
x
x
3. Tìm chữ số biết :
Có nhận xét gì về vị trí chữ số ?
Toán
Luyện tập.
3. Tìm chữ số biết :
Toán
Luyện tập.
3. Tìm chữ số biết :
9,7 8 < 9,718
<
1
Vậy : = 0
Với = 0 ta có 9,708 < 9718
Ta có
Toán
Luyện tập.
4. (HSNL) Tìm số tự nhiên biết :
0,9 < < 1,2
Toán
Luyện tập.
4. Tìm số tự nhiên biết :
0,9 < < 1,2
Số tự nhiên lớn hơn 0,9 lại nhỏ hơn 1,2 là ?
Toán
Luyện tập.
4. Tìm số tự nhiên biết :
Ta có :
0,9 < < 1,2
0,9 < < 1,2
= 1
Vậy :
1
Toán
Luyện tập.
468x90
 
Gửi ý kiến