Luyện tập Trang 154

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê loan phượng
Ngày gửi: 19h:24' 08-02-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 218
Nguồn:
Người gửi: lê loan phượng
Ngày gửi: 19h:24' 08-02-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
1. Một hình vuông có cạnh bằng 2dm. Chu vi hình vuông bằng:
A. 8dm2
B. 8dm
C. 8cm2
2. Một hình vuông có chu vi 20cm. Tính diện tích hình vuông đó:
A. 100cm2
B. 100cm
C. 25cm2
KIỂM TRA BÀI CŨ
DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
LUYỆN TẬP
(TRANG 154)
Tính diện tích hình vuông có cạnh là:
a) 7 cm
Diện tích hình vuông là :
7 x 7 = 49(cm2)
b) 5 cm
Diện tích hình vuông là :
5 x 5 = 25 (cm2)
Bài 1 (SGK/Tr.154):
Bài 2 (SGK/Tr.154):
Để ốp thêm một mảng tường người ta dùng hết 9 viên gạch men, mỗi viên gạch hình vuông cạnh 10cm. Hỏi diện tích mảng tường được ốp thêm là bao nhiêu xăng – ti – mét vuông ?
Giải
Diện tích một viên gạch men là :
10 x 10 = 100 (cm2)
Diện tích mảng tường được ốp thêm là :
100 x 9 = 900 (cm2)
Đáp số: 900 cm2
10 cm
Bài 3 (SGK/Tr.154):
a) Tính diện tích và chu vi mỗi hình;
b) So sánh diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD với diện tích và chu vi hình vuông EGHI.
a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
5 x 3 = 15 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật ABCD là
(5 + 3) x 2 = 16 (cm)
Diện tích hình vuông EIGH là :
4 x 4 = 16 (cm2)
Chu vi hình vuông EIGH là :
4 x 4 = 16 (cm)
b) Diện tích hình chữ nhật ABCD bé hơn diện tích hình vuông FGHI.
Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình vuông EGHI
Giải bài tập 1, 2, 3
(trang 66)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 66)
Tính diện tích hình vuông có cạnh là :
a) 8cm b) 6cm
Giải
a) Diện tích hình vuông là:
8 x 8 = 64 (cm2)
b) Diện tích hình vuông là:
6 x 6 = 36 (cm2)
Đáp số: a) 64cm2
b) 36cm2
Bài 2 (VBT/tr. 66)
Để ốp thêm một mảng tường (như hình vẽ) người ta dùng hết 8 viên gạch men, mỗi viên gạch men là hình vuông cạnh 10cm. Hỏi mảng tường được ốp thêm có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Diện tích một viên gạch men là:
10 x 10 = 100 (cm2)
Diện tích mảng tường đó là:
100 x 8 = 800 (cm2)
Đáp số: 800cm2
10 cm
Bài 3 (VBT/tr. 66)
Cho hình chữ nhật MNPQ và hình vuông CDEG có kích thước ghi trên hình vẽ.
a) Tính chu vi mỗi hình.
b) Tính diện tích mỗi hình.
a) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(3 + 7) x 2 = 20 (cm)
Chu vi hình vuông CDEG là:
5 x 4 = 20 (cm)
Hai hình đó có diện tích hơn kém nhau bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
b) Diện tích hình chữ nhật là:
7 x 3 = 21 (cm2)
Diện tích hình vuông là:
5 x 5 = 25 (cm2)
Vậy: Diện tích hình vuông hơn diện tích hình chữ nhật 4cm2. Hay diện tích hình chữ nhật kém diện tích hình vuông 4cm2
Đáp số: a) Chu vi MNPQ: 20cm
Chu vi CDEG: 20cm
b) Diện tích MNPQ: 21cm2
Diện tích CDEG: 25cm2
Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật là: 25 – 21 = 4 (cm2)
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN VUI, KHỎE,
HỌC TẬP TỐT.
DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
1. Một hình vuông có cạnh bằng 2dm. Chu vi hình vuông bằng:
A. 8dm2
B. 8dm
C. 8cm2
2. Một hình vuông có chu vi 20cm. Tính diện tích hình vuông đó:
A. 100cm2
B. 100cm
C. 25cm2
KIỂM TRA BÀI CŨ
DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
LUYỆN TẬP
(TRANG 154)
Tính diện tích hình vuông có cạnh là:
a) 7 cm
Diện tích hình vuông là :
7 x 7 = 49(cm2)
b) 5 cm
Diện tích hình vuông là :
5 x 5 = 25 (cm2)
Bài 1 (SGK/Tr.154):
Bài 2 (SGK/Tr.154):
Để ốp thêm một mảng tường người ta dùng hết 9 viên gạch men, mỗi viên gạch hình vuông cạnh 10cm. Hỏi diện tích mảng tường được ốp thêm là bao nhiêu xăng – ti – mét vuông ?
Giải
Diện tích một viên gạch men là :
10 x 10 = 100 (cm2)
Diện tích mảng tường được ốp thêm là :
100 x 9 = 900 (cm2)
Đáp số: 900 cm2
10 cm
Bài 3 (SGK/Tr.154):
a) Tính diện tích và chu vi mỗi hình;
b) So sánh diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD với diện tích và chu vi hình vuông EGHI.
a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
5 x 3 = 15 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật ABCD là
(5 + 3) x 2 = 16 (cm)
Diện tích hình vuông EIGH là :
4 x 4 = 16 (cm2)
Chu vi hình vuông EIGH là :
4 x 4 = 16 (cm)
b) Diện tích hình chữ nhật ABCD bé hơn diện tích hình vuông FGHI.
Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình vuông EGHI
Giải bài tập 1, 2, 3
(trang 66)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 66)
Tính diện tích hình vuông có cạnh là :
a) 8cm b) 6cm
Giải
a) Diện tích hình vuông là:
8 x 8 = 64 (cm2)
b) Diện tích hình vuông là:
6 x 6 = 36 (cm2)
Đáp số: a) 64cm2
b) 36cm2
Bài 2 (VBT/tr. 66)
Để ốp thêm một mảng tường (như hình vẽ) người ta dùng hết 8 viên gạch men, mỗi viên gạch men là hình vuông cạnh 10cm. Hỏi mảng tường được ốp thêm có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Diện tích một viên gạch men là:
10 x 10 = 100 (cm2)
Diện tích mảng tường đó là:
100 x 8 = 800 (cm2)
Đáp số: 800cm2
10 cm
Bài 3 (VBT/tr. 66)
Cho hình chữ nhật MNPQ và hình vuông CDEG có kích thước ghi trên hình vẽ.
a) Tính chu vi mỗi hình.
b) Tính diện tích mỗi hình.
a) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(3 + 7) x 2 = 20 (cm)
Chu vi hình vuông CDEG là:
5 x 4 = 20 (cm)
Hai hình đó có diện tích hơn kém nhau bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
b) Diện tích hình chữ nhật là:
7 x 3 = 21 (cm2)
Diện tích hình vuông là:
5 x 5 = 25 (cm2)
Vậy: Diện tích hình vuông hơn diện tích hình chữ nhật 4cm2. Hay diện tích hình chữ nhật kém diện tích hình vuông 4cm2
Đáp số: a) Chu vi MNPQ: 20cm
Chu vi CDEG: 20cm
b) Diện tích MNPQ: 21cm2
Diện tích CDEG: 25cm2
Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật là: 25 – 21 = 4 (cm2)
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN VUI, KHỎE,
HỌC TẬP TỐT.
 







Các ý kiến mới nhất