Luyện tập Trang 22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tô Kim Cương
Ngày gửi: 14h:06' 21-02-2023
Dung lượng: 313.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Lê Tô Kim Cương
Ngày gửi: 14h:06' 21-02-2023
Dung lượng: 313.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Trường TH – THCS – THPT
PHAN CHU TRINH
Tuần 4
GV: Kim Cương
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2022
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
5724 ; 5742 ; 5740
- Các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
5724 ; 5740 ; 5742
Bài 2. Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
1890; 1978; 1963; 2015; 1520
- Các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
2015; 1978; 1963; 1890; 1520
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2022
Toán
Bài 1/ trang 22:
a) Viết số bé nhất:
b) Viết số lớn nhất:
- Có một chữ số: 0
- Có một chữ số: 9
- Có hai chữ số: 10
- Có hai chữ số: 99
- Có ba chữ số: 100
- Có ba chữ số: 999
Bài 2/trang 22:
a) Có bao nhiêu số có một chữ số?
- Có 10 số có một chữ số. (Từ 0 9)
b) Có bao nhiêu số có hai chữ số?
- Số lượng số có hai chữ số là: 100 – 10 = 90 (số)
(Từ 0 99 có 100 số tự nhiên, trong đó có 10 số có 1 chữ số)
Bài 3/trang 22. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
a) 859 0 67 < 859 167
c) 609 608 < 609 60 9
b) 4 9 2 037 > 482 037
d) 264 309 = 2 64 309
Bài 4. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x < 5
Các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0; 1; 2; 3; 4.
Vậy x là 0; 1; 2; 3; 4
b) 2 < x <5
- Các số tự nhiên lớn hơn 2 và bé hơn 5 là:
3; 4.
Vậy x là 3; 4
Củng cố - Dặn dò
-Về nhà làm BT5 các bài còn lại
SGK/trang 22 vào vở. Xem các bài vừa
học.
Bài 5. Tìm số tròn trục x, biết:
68 < x < 92
- Xem trước bài Yến, tạ, tấn
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!!!
PHAN CHU TRINH
Tuần 4
GV: Kim Cương
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2022
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
5724 ; 5742 ; 5740
- Các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
5724 ; 5740 ; 5742
Bài 2. Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
1890; 1978; 1963; 2015; 1520
- Các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
2015; 1978; 1963; 1890; 1520
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2022
Toán
Bài 1/ trang 22:
a) Viết số bé nhất:
b) Viết số lớn nhất:
- Có một chữ số: 0
- Có một chữ số: 9
- Có hai chữ số: 10
- Có hai chữ số: 99
- Có ba chữ số: 100
- Có ba chữ số: 999
Bài 2/trang 22:
a) Có bao nhiêu số có một chữ số?
- Có 10 số có một chữ số. (Từ 0 9)
b) Có bao nhiêu số có hai chữ số?
- Số lượng số có hai chữ số là: 100 – 10 = 90 (số)
(Từ 0 99 có 100 số tự nhiên, trong đó có 10 số có 1 chữ số)
Bài 3/trang 22. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
a) 859 0 67 < 859 167
c) 609 608 < 609 60 9
b) 4 9 2 037 > 482 037
d) 264 309 = 2 64 309
Bài 4. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x < 5
Các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0; 1; 2; 3; 4.
Vậy x là 0; 1; 2; 3; 4
b) 2 < x <5
- Các số tự nhiên lớn hơn 2 và bé hơn 5 là:
3; 4.
Vậy x là 3; 4
Củng cố - Dặn dò
-Về nhà làm BT5 các bài còn lại
SGK/trang 22 vào vở. Xem các bài vừa
học.
Bài 5. Tìm số tròn trục x, biết:
68 < x < 92
- Xem trước bài Yến, tạ, tấn
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!!!
 







Các ý kiến mới nhất