Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thục Nga
Ngày gửi: 22h:10' 26-10-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thục Nga
Ngày gửi: 22h:10' 26-10-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP CHUNG
Giáo viên: Nguyễn Thị Thảo
* Điền dấu >, < , = ?
48,4 …….
48,400
=
23,2 …….
23,
199
>
32,216 …….
32,3
<
Thứ Năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
(Trang 43)
1. Đọc các số thập phân sau:
7,5 : Bảy phẩy năm.
28,416: Hai mươi tám phẩy bốn
trăm mười sáu.
201,05: Hai trăm linh một phẩy
không năm.
0,187: Không phẩy một trăm
tám mươi bảy.
1. Đọc các số thập phân sau:
36,2: Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001: Chín phẩy không không
một.
84,302: Tám mươi bốn phẩy ba
trăm linh hai.
0,010: Không phẩy không trăm
mười.
2. Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, bảy phần mười.
a) 5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm.
b) 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm.
c) 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh
d) 0,304
bốn phần nghìn.
3. Viết các số theo thứ tự
từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
4. Tính bằng cách thuận
tiện nhất:
36
x
45
a)
= 6 x 9 = 54
6x5
56
x
63
b)
= 7 x 7 = 49
9x8
VẬN DỤNG
0,42
0,19
0,18
0,3
Chọn ý đúng nhất:
Muốn viết số thập phân:
a
Ta viết phần nguyên, sau đó viết
phần thập phân.
b
Ta viết phần thập phân, viết dấu
phẩy, sau đó viết phần nguyên.
c Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: viết phần nguyên, viết dấu
phẩy sau đó viết phần thập phân.
Giáo viên: Nguyễn Thị Thảo
* Điền dấu >, < , = ?
48,4 …….
48,400
=
23,2 …….
23,
199
>
32,216 …….
32,3
<
Thứ Năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
(Trang 43)
1. Đọc các số thập phân sau:
7,5 : Bảy phẩy năm.
28,416: Hai mươi tám phẩy bốn
trăm mười sáu.
201,05: Hai trăm linh một phẩy
không năm.
0,187: Không phẩy một trăm
tám mươi bảy.
1. Đọc các số thập phân sau:
36,2: Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001: Chín phẩy không không
một.
84,302: Tám mươi bốn phẩy ba
trăm linh hai.
0,010: Không phẩy không trăm
mười.
2. Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, bảy phần mười.
a) 5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm.
b) 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm.
c) 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh
d) 0,304
bốn phần nghìn.
3. Viết các số theo thứ tự
từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
4. Tính bằng cách thuận
tiện nhất:
36
x
45
a)
= 6 x 9 = 54
6x5
56
x
63
b)
= 7 x 7 = 49
9x8
VẬN DỤNG
0,42
0,19
0,18
0,3
Chọn ý đúng nhất:
Muốn viết số thập phân:
a
Ta viết phần nguyên, sau đó viết
phần thập phân.
b
Ta viết phần thập phân, viết dấu
phẩy, sau đó viết phần nguyên.
c Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: viết phần nguyên, viết dấu
phẩy sau đó viết phần thập phân.
 









Các ý kiến mới nhất