Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 45

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tá
Ngày gửi: 13h:57' 23-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tá
Ngày gửi: 13h:57' 23-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Bùi Văn Tá
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
a) 35m 23cm = .35,23
.
m
b) 51dm 3cm = 51,3
. dm
c) 14m 7cm = 14,07
. .m
SÁCH/Trang 45
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
(theo mẫu)
315cm = … m
506cm = … m
Mẫu:
234cm = … m
SÁCH
34dm = … m
315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm = 300cm + 15cm = 3m 15cm
15
m = 3,15m
=3
100
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
(theo mẫu)
SÁCH
234cm = … m
506cm = … m
34dm = … m
34
234cm = 200cm + 34cm = 2m 34cm = 2
m = 2,34m
100
506cm = 500cm + 6cm = 5m 6cm = 5
6 m = 5,06m
100
4
34dm = 30dm + 4dm = 3m 4dm = 3
m = 3,4m
10
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng thập
phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = .3,245
.
b) 5km 34m = 5,034
. .
km
c) 307m = .0,307
.
Km
Sách tr 45
km
Bài 4. Viết số thập thích hợp vào chỗ
chấm:
a) 12,44m = 12
… m…
44 cm
c) 3,45km = 3450
…
m
44
12,44m = 12 100m = 12m 44cm
450
3,45km = 3
km =3000 m 450m = 3450 m
1000
km
3,
hm
dam
4
1
5
m
2,
0
dm
cm
4
4
mm
Bài 4. Viết số thập thích hợp vào chỗ
chấm:
VỞ
4 cm
b) 7,4dm = 7
… dm …
d) 34,3km = 34300
…
m
4
7
dm =
4cm
10
3
34 1000 km = 34000m 300m =
km
34 ,
hm
3
dam
0
m
0
dm
7,
cm
4
mm
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
1.
34,6 dm
34dm 6cm = …….
2.
16m 78cm = 16,78
….. m
3.
67m 5cm =
4.
7,54m
754cm = ……
67,05
….. m
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
a) 35m 23cm = .35,23
.
m
b) 51dm 3cm = 51,3
. dm
c) 14m 7cm = 14,07
. .m
SÁCH/Trang 45
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
(theo mẫu)
315cm = … m
506cm = … m
Mẫu:
234cm = … m
SÁCH
34dm = … m
315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm = 300cm + 15cm = 3m 15cm
15
m = 3,15m
=3
100
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
(theo mẫu)
SÁCH
234cm = … m
506cm = … m
34dm = … m
34
234cm = 200cm + 34cm = 2m 34cm = 2
m = 2,34m
100
506cm = 500cm + 6cm = 5m 6cm = 5
6 m = 5,06m
100
4
34dm = 30dm + 4dm = 3m 4dm = 3
m = 3,4m
10
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng thập
phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = .3,245
.
b) 5km 34m = 5,034
. .
km
c) 307m = .0,307
.
Km
Sách tr 45
km
Bài 4. Viết số thập thích hợp vào chỗ
chấm:
a) 12,44m = 12
… m…
44 cm
c) 3,45km = 3450
…
m
44
12,44m = 12 100m = 12m 44cm
450
3,45km = 3
km =3000 m 450m = 3450 m
1000
km
3,
hm
dam
4
1
5
m
2,
0
dm
cm
4
4
mm
Bài 4. Viết số thập thích hợp vào chỗ
chấm:
VỞ
4 cm
b) 7,4dm = 7
… dm …
d) 34,3km = 34300
…
m
4
7
dm =
4cm
10
3
34 1000 km = 34000m 300m =
km
34 ,
hm
3
dam
0
m
0
dm
7,
cm
4
mm
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
1.
34,6 dm
34dm 6cm = …….
2.
16m 78cm = 16,78
….. m
3.
67m 5cm =
4.
7,54m
754cm = ……
67,05
….. m
 









Các ý kiến mới nhất