Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 46

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 06h:16' 08-02-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 06h:16' 08-02-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Xin chào các em học sinh !
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1m = …… mm
1hm = …. m
10km x 5 = ……
24cm : 6 = ……
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1
0
0
0
1m = …… mm
1hm = …. m
10km x 5 = ……
24cm : 6 = …
1000
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
50 km
1m = …… mm
1hm = …. m
10km x 5 = ……
24cm : 6 = ……
1
0
0
0
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
100
50 km
1
0
0
0
1
0
0
1m = …… mm
1hm = …. m
10km x 5 = ……
24cm : 6 = ……
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
100
50 km
4 cm
1
0
0
0
1
0
0
1m = …… mm
1hm = …. m
10km x 5 = ……
24cm : 6 = …
Toán
Luyện tập
SGK Toán 3 - trang 46
1. Đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị.
2. Đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị về một đơn vị.
3.Củng cố phép cộng, trừ, nhân, chia số đo độ dài.
4.So sánh số đo độ dài.
Mục tiêu bài học
A
B
1 m
9 cm
Bài 1a: Đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo:
Đoạn thẳng AB đo được: 1m và 9cm
* Viết tắt là 1m 9cm
* Đọc là một mét chín xăng – ti – mét
A
B
1 m
9 cm
Bài 1a: Đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo:
Đoạn thẳng AB đo được: 1m và 9cm
* Viết tắt là 1m 9cm
* Đọc là một mét chín xăng – ti – mét
Bài 1b: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3m 2dm = 32 dm
Mẫu:
3m 2cm = …. cm
4m 7dm = …. dm
4m 7cm = …. cm
9m 3cm = …. cm
9m 3dm = …. dm
a/ 3m 4dm = = 34 dm
30dm
+ 4dm
b/ 3m 4cm = = 304 cm
300cm
+ 4cm
Ví dụ
Bài 1b: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3m 2dm = 32 dm
Mẫu:
302
47
407
903
93
3m 2cm = …. cm
4m 7dm = …. dm
4m 7cm = …. cm
9m 3cm = …. cm
9m 3dm = …. dm
a/ 3m 4dm = = 34 dm
30dm
+ 4dm
b/ 3m 4cm = = 304 cm
300cm
+ 4cm
Ví dụ
* Bài 2. Tính
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
* Bài 2. Tính
13 dam
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
* Bài 2. Tính
* Bài 2. Tính
13 dam
29 hm
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
57
-
28
2
9
.
* Bài 2. Tính
* Bài 2. Tính
13 dam
29 hm
48 km
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
12
x
4
4
8
* Bài 2. Tính
* Bài 2. Tính
13 dam
29 hm
48 km
763 m
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403 cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
720
+
43
3
7
6
* Bài 2. Tính
* Bài 2. Tính
13 dam
29 hm
48 km
763 m
351 cm
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
403
-
52
1
5
3
.
* Bài 2. Tính
* Bài 2. Tính
13 dam
29 hm
48 km
763 m
351 cm
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
9 mm
* Bài 2. Tính
6m 3cm …. 7m
6m 3cm …. 6m
6m 3cm …. 630cm
6m 3cm …. 603cm
5m 6cm …. 5m
5m 6cm …. 6m
5m 6cm …. 506cm
5m 6cm …. 560cm
* Bài 3. Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm.
600 cm
+ 3 cm
= 603 cm
6m
7m
6m 3cm …. 7m
6m 3cm …. 6m
6m 3cm …. 630cm
6m 3cm …. 603cm
5m 6cm …. 5m
5m 6cm …. 6m
5m 6cm …. 506cm
5m 6cm …. 560cm
* Bài 3. Điền dấu < , > ,= vào chỗ chấm.
6m
7m
603cm
700cm
6m 3 cm …. 7m
6m 3cm …. 6m
6m 3cm …. 630cm
6m 3cm …. 603cm
5m 6cm …. 5m
5m 6cm …. 6m
5m 6cm …. 506cm
5m 6cm …. 560cm
* Bài 3. Điền dấu < , > ,= vào chỗ chấm.
6m
7m
603cm
700cm
5m
5m
506cm
500cm
<
<
<
=
>
<
>
=
6m 3cm
6m 3cm
6m 3cm
5m 6cm
5m 6cm
5m 6cm
Trò chơi thử thách
Câu hỏi 1: Dấu thích hợp vào chỗ chấm:
4dam 2m = …………….. 42m
B) Dấu bé (<)
A) Dấu lớn ( >)
C) Dấu bằng (=)
C) Dấu bằng (=)
Câu hỏi 2: Chọn đáp án đúng cho phép tính sau:
23cm x 3 = ………
B) 69dm
A) 69m
C) 69cm
Trò chơi thử thách
C) 69cm
Câu hỏi 3: Đọc đúng số đo độ dài có hai tên đơn vị đo sau:
Viết là: 3m 7dm
C) Đọc là: Ba mét bảy đề-ca-mét
A) Đọc là: Ba mét bảy xăng-ti-mét
Trò chơi thử thách
B) Đọc là: Ba mét bảy đề-xi-mét
B) Đọc là: Ba mét bảy đề-xi-mét
Củng cố - Dặn dò
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1m = …… mm
1hm = …. m
10km x 5 = ……
24cm : 6 = ……
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1
0
0
0
1m = …… mm
1hm = …. m
10km x 5 = ……
24cm : 6 = …
1000
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
50 km
1m = …… mm
1hm = …. m
10km x 5 = ……
24cm : 6 = ……
1
0
0
0
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
100
50 km
1
0
0
0
1
0
0
1m = …… mm
1hm = …. m
10km x 5 = ……
24cm : 6 = ……
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
100
50 km
4 cm
1
0
0
0
1
0
0
1m = …… mm
1hm = …. m
10km x 5 = ……
24cm : 6 = …
Toán
Luyện tập
SGK Toán 3 - trang 46
1. Đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị.
2. Đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị về một đơn vị.
3.Củng cố phép cộng, trừ, nhân, chia số đo độ dài.
4.So sánh số đo độ dài.
Mục tiêu bài học
A
B
1 m
9 cm
Bài 1a: Đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo:
Đoạn thẳng AB đo được: 1m và 9cm
* Viết tắt là 1m 9cm
* Đọc là một mét chín xăng – ti – mét
A
B
1 m
9 cm
Bài 1a: Đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo:
Đoạn thẳng AB đo được: 1m và 9cm
* Viết tắt là 1m 9cm
* Đọc là một mét chín xăng – ti – mét
Bài 1b: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3m 2dm = 32 dm
Mẫu:
3m 2cm = …. cm
4m 7dm = …. dm
4m 7cm = …. cm
9m 3cm = …. cm
9m 3dm = …. dm
a/ 3m 4dm = = 34 dm
30dm
+ 4dm
b/ 3m 4cm = = 304 cm
300cm
+ 4cm
Ví dụ
Bài 1b: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3m 2dm = 32 dm
Mẫu:
302
47
407
903
93
3m 2cm = …. cm
4m 7dm = …. dm
4m 7cm = …. cm
9m 3cm = …. cm
9m 3dm = …. dm
a/ 3m 4dm = = 34 dm
30dm
+ 4dm
b/ 3m 4cm = = 304 cm
300cm
+ 4cm
Ví dụ
* Bài 2. Tính
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
* Bài 2. Tính
13 dam
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
* Bài 2. Tính
* Bài 2. Tính
13 dam
29 hm
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
57
-
28
2
9
.
* Bài 2. Tính
* Bài 2. Tính
13 dam
29 hm
48 km
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
12
x
4
4
8
* Bài 2. Tính
* Bài 2. Tính
13 dam
29 hm
48 km
763 m
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403 cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
720
+
43
3
7
6
* Bài 2. Tính
* Bài 2. Tính
13 dam
29 hm
48 km
763 m
351 cm
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
403
-
52
1
5
3
.
* Bài 2. Tính
* Bài 2. Tính
13 dam
29 hm
48 km
763 m
351 cm
a. 8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b. 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
9 mm
* Bài 2. Tính
6m 3cm …. 7m
6m 3cm …. 6m
6m 3cm …. 630cm
6m 3cm …. 603cm
5m 6cm …. 5m
5m 6cm …. 6m
5m 6cm …. 506cm
5m 6cm …. 560cm
* Bài 3. Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm.
600 cm
+ 3 cm
= 603 cm
6m
7m
6m 3cm …. 7m
6m 3cm …. 6m
6m 3cm …. 630cm
6m 3cm …. 603cm
5m 6cm …. 5m
5m 6cm …. 6m
5m 6cm …. 506cm
5m 6cm …. 560cm
* Bài 3. Điền dấu < , > ,= vào chỗ chấm.
6m
7m
603cm
700cm
6m 3 cm …. 7m
6m 3cm …. 6m
6m 3cm …. 630cm
6m 3cm …. 603cm
5m 6cm …. 5m
5m 6cm …. 6m
5m 6cm …. 506cm
5m 6cm …. 560cm
* Bài 3. Điền dấu < , > ,= vào chỗ chấm.
6m
7m
603cm
700cm
5m
5m
506cm
500cm
<
<
<
=
>
<
>
=
6m 3cm
6m 3cm
6m 3cm
5m 6cm
5m 6cm
5m 6cm
Trò chơi thử thách
Câu hỏi 1: Dấu thích hợp vào chỗ chấm:
4dam 2m = …………….. 42m
B) Dấu bé (<)
A) Dấu lớn ( >)
C) Dấu bằng (=)
C) Dấu bằng (=)
Câu hỏi 2: Chọn đáp án đúng cho phép tính sau:
23cm x 3 = ………
B) 69dm
A) 69m
C) 69cm
Trò chơi thử thách
C) 69cm
Câu hỏi 3: Đọc đúng số đo độ dài có hai tên đơn vị đo sau:
Viết là: 3m 7dm
C) Đọc là: Ba mét bảy đề-ca-mét
A) Đọc là: Ba mét bảy xăng-ti-mét
Trò chơi thử thách
B) Đọc là: Ba mét bảy đề-xi-mét
B) Đọc là: Ba mét bảy đề-xi-mét
Củng cố - Dặn dò
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất