Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 54

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kiều
Ngày gửi: 16h:24' 31-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kiều
Ngày gửi: 16h:24' 31-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 12
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12
5
4
3
2
1
H?t gi?
Đ
84,25
23,02
61,23
-
6
7
8
9
10
5
4
3
2
1
H?t gi?
S
6
7
8
9
10
34,68
2,3
32,38
-
Muốn thực hiện phép trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm thế nào?
Muốn trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau:
- Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.
- Trừ như trừ các số tự nhiên.
- Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.
TOÁN
LUYỆN TẬP.
(trang 54)
1
68,72
29,91
52,37
8,64
-
-
-
75,5
30,26
60
12,45
43,73
5
47,55
-
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
0
,00
Chú ý: Nếu số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ ít hơn số chữ số ở phần thập phân của số trừ, thì ta có thể viết thêm một số chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số bị trừ, rồi trừ như trừ các số tự nhiên.
a)
b)
d)
c)
a)
68,72 – 29,91 ;
b)
52,37 – 8,64 ;
c)
75,5 – 30,26 ;
d)
60 – 12,45.
8
8
3
,
,
2
4
4
c) x – 3,64 = 5,86
a) x + 4,32 = 8,67
x = 8,67 – 4,32
x = 5,86 + 3,64
Bài 2. Tìm x:
x = 4,35
x = 9,5
Bài 4 a. Tính rồi so sánh giá trị của a - b - c và a - (b + c):
12,38 – 4,3 – 2,08 = 6
16,72 – 8,4 – 3,6 = 4,72
12,38 – (4,3 + 2,08) = 6
16,72 – (8,4 + 3,6) = 4,72
8,9
2,3
3,5
3,1
=
–
–
8,9
2,3
3,5
3,1
=
+
(
)
–
Nhận xét: a – b – c a – (b + c)
=
…
Muốn trừ một số đi một tổng ta có thể lấy số đó trừ dần từng số hạng của tổng.
Dặn dò:
Về hoàn thành bài tập
Chuẩn bị: Luyện tập chung
CHÀO CÁC EM!
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 12
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12
5
4
3
2
1
H?t gi?
Đ
84,25
23,02
61,23
-
6
7
8
9
10
5
4
3
2
1
H?t gi?
S
6
7
8
9
10
34,68
2,3
32,38
-
Muốn thực hiện phép trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm thế nào?
Muốn trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau:
- Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.
- Trừ như trừ các số tự nhiên.
- Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.
TOÁN
LUYỆN TẬP.
(trang 54)
1
68,72
29,91
52,37
8,64
-
-
-
75,5
30,26
60
12,45
43,73
5
47,55
-
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
0
,00
Chú ý: Nếu số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ ít hơn số chữ số ở phần thập phân của số trừ, thì ta có thể viết thêm một số chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số bị trừ, rồi trừ như trừ các số tự nhiên.
a)
b)
d)
c)
a)
68,72 – 29,91 ;
b)
52,37 – 8,64 ;
c)
75,5 – 30,26 ;
d)
60 – 12,45.
8
8
3
,
,
2
4
4
c) x – 3,64 = 5,86
a) x + 4,32 = 8,67
x = 8,67 – 4,32
x = 5,86 + 3,64
Bài 2. Tìm x:
x = 4,35
x = 9,5
Bài 4 a. Tính rồi so sánh giá trị của a - b - c và a - (b + c):
12,38 – 4,3 – 2,08 = 6
16,72 – 8,4 – 3,6 = 4,72
12,38 – (4,3 + 2,08) = 6
16,72 – (8,4 + 3,6) = 4,72
8,9
2,3
3,5
3,1
=
–
–
8,9
2,3
3,5
3,1
=
+
(
)
–
Nhận xét: a – b – c a – (b + c)
=
…
Muốn trừ một số đi một tổng ta có thể lấy số đó trừ dần từng số hạng của tổng.
Dặn dò:
Về hoàn thành bài tập
Chuẩn bị: Luyện tập chung
CHÀO CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất