Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:44' 26-12-2022
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:44' 26-12-2022
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng
- Củng cố kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5.
- Nhận biết được số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 trong một tình huống đơn giản.
2. Năng lực:
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
3. Phẩm chất
- Tự giác, cẩn thận, trình bày bài sạch sẽ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Vở BT, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
Thứ sáu ngày 30 tháng 12 năm 2022
Toán - tiết 85:
LUYỆN TẬP
KHỞI ĐỘNG
Em nhận biết các số chia hết cho 2 bằng cách nào ?
A. Số có chữ số tận cùng là 0 và số lẻ
B. Các số có chữ số tận cùng là 0 và số chẵn
C. Các số có chữ số tận cùng là số 0
Em nhận biết các số chia hết cho 5 bằng cách nào ?
A. Các số có chữ số tận cùng là 0
B. Các số có chữ số tận cùng là 5
C. Các số có chữ số tận cùng là 0 và 5
Trong các số 134 ,765 ,249 số chia hết cho 5 là:
A. Số 765 chia hết cho 5
B. Số 134 chia hết cho 5
C. Số 249 chia hết cho 5
134 ,765 ,240 số vừa chia hết cho 2 và 5 là:
A. Số 765 chia hết cho 2 và 5
B. Số 134 chia hết cho 2 và 5
C. Số 240 chia hết cho 2 và 5
Thứ sáu ngày 30 tháng 12 năm 2022
Toán - tiết 85:
LUYỆN TẬP
Luyện tập thực hành
Bài 1: Trong các số 3457 ; 4568 ; 66814 ; 2050 ; 2229 ;
3576 ; 900 ; 2355 :
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào chia hết cho 5 ?
Số chia hết cho 2
900
3576
Số chia hết cho 5
4568
2050
2050
66814
900
2355
Toán:
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 2:
a) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 2.
104; 268; 320 ; 942; 866;
b) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 5.
190; 975; 645; 760; 975;
Bài 3: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ;
9010 ; 324 .
a) Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?
b) Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 ?
c) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 ?
Bài 3: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ;
9010 ; 324 .
a/Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 :
480, 2000, 9010
b/ Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 :
296, 324
c/ Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
345, 3995
Bài 4:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344; 346
… ; 348
… ; 350
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8 347; 8 349; 8 351; 8…
355 ; 8 357
353 ; 8 …
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0 , 5 thì chia hết cho 5.
2. Số 4637 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Đ
4. Số 94625 là số chia hết cho 5.
5. Số 1750 là số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
Đ
S
Đ
Đ
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
1. Kiến thức, kĩ năng
- Củng cố kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5.
- Nhận biết được số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 trong một tình huống đơn giản.
2. Năng lực:
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
3. Phẩm chất
- Tự giác, cẩn thận, trình bày bài sạch sẽ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Vở BT, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
Thứ sáu ngày 30 tháng 12 năm 2022
Toán - tiết 85:
LUYỆN TẬP
KHỞI ĐỘNG
Em nhận biết các số chia hết cho 2 bằng cách nào ?
A. Số có chữ số tận cùng là 0 và số lẻ
B. Các số có chữ số tận cùng là 0 và số chẵn
C. Các số có chữ số tận cùng là số 0
Em nhận biết các số chia hết cho 5 bằng cách nào ?
A. Các số có chữ số tận cùng là 0
B. Các số có chữ số tận cùng là 5
C. Các số có chữ số tận cùng là 0 và 5
Trong các số 134 ,765 ,249 số chia hết cho 5 là:
A. Số 765 chia hết cho 5
B. Số 134 chia hết cho 5
C. Số 249 chia hết cho 5
134 ,765 ,240 số vừa chia hết cho 2 và 5 là:
A. Số 765 chia hết cho 2 và 5
B. Số 134 chia hết cho 2 và 5
C. Số 240 chia hết cho 2 và 5
Thứ sáu ngày 30 tháng 12 năm 2022
Toán - tiết 85:
LUYỆN TẬP
Luyện tập thực hành
Bài 1: Trong các số 3457 ; 4568 ; 66814 ; 2050 ; 2229 ;
3576 ; 900 ; 2355 :
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào chia hết cho 5 ?
Số chia hết cho 2
900
3576
Số chia hết cho 5
4568
2050
2050
66814
900
2355
Toán:
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 2:
a) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 2.
104; 268; 320 ; 942; 866;
b) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 5.
190; 975; 645; 760; 975;
Bài 3: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ;
9010 ; 324 .
a) Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?
b) Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 ?
c) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 ?
Bài 3: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ;
9010 ; 324 .
a/Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 :
480, 2000, 9010
b/ Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 :
296, 324
c/ Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
345, 3995
Bài 4:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344; 346
… ; 348
… ; 350
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8 347; 8 349; 8 351; 8…
355 ; 8 357
353 ; 8 …
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0 , 5 thì chia hết cho 5.
2. Số 4637 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Đ
4. Số 94625 là số chia hết cho 5.
5. Số 1750 là số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
Đ
S
Đ
Đ
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
 








Các ý kiến mới nhất