Luyện tập Trang 98

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiều Trang
Ngày gửi: 14h:47' 07-12-2021
Dung lượng: 604.3 KB
Số lượt tải: 441
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiều Trang
Ngày gửi: 14h:47' 07-12-2021
Dung lượng: 604.3 KB
Số lượt tải: 441
Số lượt thích:
1 người
(Lê Hạnh)
Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2021
Toán
Luyện tập (Tr.98)
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
- Số nào chia hết cho 3?
- Số nào chia hết cho 9?
Bài 1: Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816.
4563; 2229; 3576; 66816
4563; 66816
- Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
2229; 3576
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 2: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
a) 94 chia hết cho 9
5
5
2
b) 2 5 chia hết cho 3
c) 76 chia hết cho 3 và chia hết cho 2
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
a) Số 13 465 không chia hết cho 3
b) Số 70 009 chia hết cho 9
c) Số 78 435 không chia hết cho 9
d) Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
Đ
S
S
Đ
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 4: Với bốn chữ số 0; 6; 1 ; 2
a) Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết cho 9.
612; 621; 126; 162; 216; 261
b) Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
120; 102; 210; 201
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Toán
Luyện tập (Tr.98)
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
- Số nào chia hết cho 3?
- Số nào chia hết cho 9?
Bài 1: Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816.
4563; 2229; 3576; 66816
4563; 66816
- Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
2229; 3576
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 2: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
a) 94 chia hết cho 9
5
5
2
b) 2 5 chia hết cho 3
c) 76 chia hết cho 3 và chia hết cho 2
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
a) Số 13 465 không chia hết cho 3
b) Số 70 009 chia hết cho 9
c) Số 78 435 không chia hết cho 9
d) Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
Đ
S
S
Đ
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 4: Với bốn chữ số 0; 6; 1 ; 2
a) Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết cho 9.
612; 621; 126; 162; 216; 261
b) Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
120; 102; 210; 201
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
 







Các ý kiến mới nhất