Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Vũ
Ngày gửi: 20h:30' 14-09-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 402
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Vũ
Ngày gửi: 20h:30' 14-09-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích:
0 người
*_TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA MỸ 1_
*LTVC- LỚP 5A
*_GIÁO VIÊN: Trương Minh Vũ_
*Luyện từ và câu
** Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa.
*Khởi động.
*- Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng gì?
* Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,…đối lập nhau.
*Tìm cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây : *a. Chân cứng đá mềm. *b. Lên thác xuống ghềnh. *c. Đất thấp trời cao. *
*cứng
*mềm
*Lên
*xuống
*thấp
*cao
*b. Ba chìm bảy nổi.
** Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
*Luyện từ và câu
*Luyện tập về từ trái nghĩa
*a. Ăn ít ngon nhiều.
*d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
*c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
*Luyện từ và câu
*Luyện tập về từ trái nghĩa
** Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
*a.Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí ……
*d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em ……….còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
*c. …..……_trên _đoàn kết một lòng.
*b._Trẻ_ ……. cùng đi đánh giặc.
*lớn
*già
*sống
*Dưới
*Luyện từ và câu
*Luyện tập về từ trái nghĩa
** Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống
*a. Việc …….. nghĩa _lớn_.
*c.Thức …………dậy _sớm._
*b._ _Áo rách _khéo_ vá, hơn lành………..may.
*nhỏ
*vụng
*khuya
** Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*a. Tả hình dáng
*d. Tả phẩm chất
*c. Tả trạng thái
*b. Tả hành động
*M: cao – thấp
*M: khóc – cười
*M: buồn - vui
*M: tốt – xấu
*
*a. Tả hình dáng * cao - thấp * cao - lùn * to - bé * to - nhỏ * béo - gầy * mập - ốm * to kềnh - bé tẹo * béo múp - gầy tong
*b.Tả hoạt động * khóc - cười * đứng - ngồi * lên - xuống * vào - ra * đi lại - đứng im
*_c. _Tả trạng thái * vui - buồn * sướng - khổ * khoẻ - yếu * khoẻ mạnh - ốm đau * vui sướng - khổ cực * hạnh phúc - bất hạnh * sung sức - mệt mỏi
*d. Tả phẩm chất * tốt - xấu * hiền - dữ * lành - ác * ngoan - hư * khiêm tốn - kiêu căng * hèn nhát - dũng cảm * thật thà - dối trá * trung thành - phản bội * cao thượng - hèn hạ * tế nhị - thô lỗ
** Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
*Luyện từ và câu
*Luyện tập về từ trái nghĩa
*a. Tả hình dáng
*d. Tả phẩm chất
*c. Tả trạng thái
*b. Tả hành động
*M: cao – thấp
*M: khóc – cười
*M: buồn - vui
*M: tốt – xấu
*- Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp,vừa bé.
*- Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu.
*- Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá.
*- Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô.
*- Hoàng thì cao lêu đêu, còn Hạ thì lùn tịt.
*- Đáng quý nhất là trung thực, còn dối trá thì chẳng ai ưa.
*- Chú mèo mướp nhà em thì béo múp. Chú mèo đen nhà Hoa thì gầy nhom.
*Dặn dò:
*- Ghi nhớ các từ trái nghĩa vừa học. Học thuộc các thành ngữ, tục ngữ trong bài.
*- Chuẩn bị bài sau
*BÀI HỌC KẾT THÚC
*_Chúc các em học tốt_
*LTVC- LỚP 5A
*_GIÁO VIÊN: Trương Minh Vũ_
*Luyện từ và câu
** Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa.
*Khởi động.
*- Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng gì?
* Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,…đối lập nhau.
*Tìm cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây : *a. Chân cứng đá mềm. *b. Lên thác xuống ghềnh. *c. Đất thấp trời cao. *
*cứng
*mềm
*Lên
*xuống
*thấp
*cao
*b. Ba chìm bảy nổi.
** Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
*Luyện từ và câu
*Luyện tập về từ trái nghĩa
*a. Ăn ít ngon nhiều.
*d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
*c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
*Luyện từ và câu
*Luyện tập về từ trái nghĩa
** Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
*a.Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí ……
*d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em ……….còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
*c. …..……_trên _đoàn kết một lòng.
*b._Trẻ_ ……. cùng đi đánh giặc.
*lớn
*già
*sống
*Dưới
*Luyện từ và câu
*Luyện tập về từ trái nghĩa
** Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống
*a. Việc …….. nghĩa _lớn_.
*c.Thức …………dậy _sớm._
*b._ _Áo rách _khéo_ vá, hơn lành………..may.
*nhỏ
*vụng
*khuya
** Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*a. Tả hình dáng
*d. Tả phẩm chất
*c. Tả trạng thái
*b. Tả hành động
*M: cao – thấp
*M: khóc – cười
*M: buồn - vui
*M: tốt – xấu
*
*a. Tả hình dáng * cao - thấp * cao - lùn * to - bé * to - nhỏ * béo - gầy * mập - ốm * to kềnh - bé tẹo * béo múp - gầy tong
*b.Tả hoạt động * khóc - cười * đứng - ngồi * lên - xuống * vào - ra * đi lại - đứng im
*_c. _Tả trạng thái * vui - buồn * sướng - khổ * khoẻ - yếu * khoẻ mạnh - ốm đau * vui sướng - khổ cực * hạnh phúc - bất hạnh * sung sức - mệt mỏi
*d. Tả phẩm chất * tốt - xấu * hiền - dữ * lành - ác * ngoan - hư * khiêm tốn - kiêu căng * hèn nhát - dũng cảm * thật thà - dối trá * trung thành - phản bội * cao thượng - hèn hạ * tế nhị - thô lỗ
** Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
*Luyện từ và câu
*Luyện tập về từ trái nghĩa
*a. Tả hình dáng
*d. Tả phẩm chất
*c. Tả trạng thái
*b. Tả hành động
*M: cao – thấp
*M: khóc – cười
*M: buồn - vui
*M: tốt – xấu
*- Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp,vừa bé.
*- Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu.
*- Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá.
*- Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô.
*- Hoàng thì cao lêu đêu, còn Hạ thì lùn tịt.
*- Đáng quý nhất là trung thực, còn dối trá thì chẳng ai ưa.
*- Chú mèo mướp nhà em thì béo múp. Chú mèo đen nhà Hoa thì gầy nhom.
*Dặn dò:
*- Ghi nhớ các từ trái nghĩa vừa học. Học thuộc các thành ngữ, tục ngữ trong bài.
*- Chuẩn bị bài sau
*BÀI HỌC KẾT THÚC
*_Chúc các em học tốt_
 








Các ý kiến mới nhất