Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hữu Trình (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:36' 27-09-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
*LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_-_ Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý: a, b, c, d). HS( M3,4)thuộc được 4 thành ngữ tục ngữ ở BT1, làm được toàn bộ bài BT4. *_-_ Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 (3trong số 4 câu), BT3. Đặt được câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 (BT5). *- Năng lực: *+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. *+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. *- Phẩm chất: Thích tìm từ trái nghĩa để giải nghĩa một số từ cần thiết.
*Pptx games
*LUYỆN TẬP VỀ *TỪ TRÁI NGHĨA
*Cùng nhau khởi động?
*H Hẹp nhà rộng bụng
*1. Thành ngữ nào không có cặp từ trái nghĩa?
*A
* Xấu người đẹp nết
*B
* Kính trên nhường dưới
*C
* Uống nước nhớ nguồn
*D
*_Em viết kết quả vào bảng con._
*D
*3
*4
*5
*0
*1
*2
*0
*Cùng nhau khởi động?
*H Đoàn kết
*2. Từ nào trái nghĩa với từ “ thương yêu”?
*A
* Hòa bình
*B
* Thù ghét
*C
* Phá hoại
*D
*_Em viết kết quả vào bảng con._
*D
*3
*4
*5
*0
*1
*2
*0
*LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5 - TUẦN 4
*Luyện từ và câu 5:
*Luyện tập *về từ trái nghĩa
*(Tiếng Việt 5 Tập 1 Trang 43)

Bài cũ:
*Cho ví dụ một cặp từ đồng nghĩa. Đặt câu với 1 *trong hai từ đó.
*Chăm chỉ và siêng năng
*Bạn Hậu là một học sinh chăm chỉ.
*Hạnh phúc thường đến với những con người siêng năng.
Bài dạy: LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
* Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
*a) Ăn ít ngon nhiều. *b) Ba chìm bảy nổi. *c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. *d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí *b) _Trẻ_ cùng đi đánh giặc. * _ trên_ đoàn kết một lòng. * Xa-da-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí lớn. *b) _Trẻ_ già cùng đi đánh giặc. *c_) _Dưới _trên_ đoàn kết một lòng. *d) Xa-da-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
* Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
* Việc nghĩa _lớn_. * Áo rách _khéo_ vá, hơn lành may. * Thức dậy _sớm._
* Việc _nhỏ_ nghĩa _lớn_. * Áo rách _khéo_ vá, hơn lành _vụng_ may. * Thức _khuya_ dậy _sớm._
* Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
* Bài 4: Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau:
*a. Tả hình dáng *b. Tả hành động *c. Tả trạng thái *d. Tả phẩm chất
*a) Tả hình dáng
*cao - thấp *cao - lùn *to - bé *to - nhỏ *béo - gầy
*Mập - ốm *to xù - bé tí *to kềnh - bé tẹo *béo múp - gầy tong *cao vống - lùn tịt
*b) Tả hành động
*khóc - cười *đứng - ngồi *lên - xuống *vào - ra *nằm - đứng
*c) Tả trạng thái
*vui - buồn *sướng - khổ *khoẻ - yếu *khoẻ mạnh - ốm đau
*phấn chấn - ỉu xìu *vui sướng - buồn bã *hạnh phúc - bất hạnh *Khỏe khoắn - mệt mỏi
*d) Tả phẩm chất
*tốt - xấu *hiền - dữ *lành - ác *ngoan - hư *khiêm tốn - kiêu căng
*hèn nhát - dũng cảm *thật thà - dối trá *trung thành - phản bội *cao thượng - hèn hạ *tế nhị - thô lỗ
* Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
*- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập mạp còn Lan thì ốm yếu. *- Cô ấy lúc vui, lúc buồn. *- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại rất ghét chiến tranh.

Chuẩn bị bài sau: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HÒA BÌNH
 
Gửi ý kiến