LUYỆN TỪ VÀ CÂU: SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN (KNTT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 22h:08' 06-11-2025
Dung lượng: 65.4 MB
Số lượt tải: 442
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 22h:08' 06-11-2025
Dung lượng: 65.4 MB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
CHÚNG MÌNH
CÙNG KHỞI ĐỘNG NHÉ!
1. Điền từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn
(nghĩa chuyển, mối liên hệ, từ đa nghĩa,
nghĩa gốc) vào chỗ chấm:
Từ đa nghĩa là từ có nhiều nghĩa, trong
gốc (1) và một hoặc một số
đó có một nghĩa
……………
nghĩa
chuyển
…………………(2).
Các nghĩa của một
từ đa nghĩa
………………..(3)
bao
giờ
cũng
có
mối liên hệ (4) với nhau.
………………
2. Gạch dưới từ ngữ chứa từ (màu đỏ) được
dùng với nghĩa chuyển có trong mỗi dòng sau:
a, cái lưỡi, lưỡi cuốc, đau lưỡi, lưỡi dao, lưỡi
lợn.
b, đau răng, răng cưa, răng hàm, răng lược,
nhổ răng.
c, ngạt mũi, mũi thuyền, sổ mũi, mũi kéo, thuốc
nhỏ mũi.
d, tai ấm, lắng tai nghe, tai phật, tai màn.
Ôi!
Tuyệt vời!
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Từ đa nghĩa là từ có nhiều nghĩa,
trong đó có một nghĩa gốc và một hoặc
một số nghĩa chuyển.
Các nghĩa của một từ đa nghĩa luôn
có mối liên hệ với nhau.
MỘT SỐ TỪ ĐIỂN
Cách dùng và công dụng của từ điển.
Biết lựa chọn từ điển phù hợp (từ điển HS).
Lớp 4
Biết đọc hướng dẫn sử dụng (cách sắp xếp mục
từ, thông tin cần thiết).
Biết đọc bảng chữ viết tắt.
Biết tìm từ và tra nghĩa của từ.
Lớp 5
Tiếp tục học cách sử dụng từ điển.
Cách tra cứu nghĩa và các thông tin cần thiết của
từ.
Thứ Hai, ngày 10 tháng 11 năm 2025
Tiếng Việt
Luyện từ và câu: Sử dụng từ điển
Sách giáo khoa trang 90
Bài 1: Sắp xếp các bước sau theo trình tự tra cứu
nghĩa của từ “đọc” trong từ điển.
a. Tìm từ “đọc”.
b. Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ Đ.
c. Chọn từ điển phù hợp.
d. Đọc ví dụ để hiểu thêm ý nghĩa
và cách dùng từ “đọc”.
e. Đọc nghĩa của từ “đọc”.
Các bước theo trình tự tra cứu nghĩa của từ
“đọc” trong từ điển là:
c. Chọn từ điển phù hợp.
b. Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ Đ.
a. Tìm từ “đọc”.
e. Đọc nghĩa của từ “đọc”.
d. Đọc ví dụ để hiểu thêm ý
nghĩa và cách dùng từ “đọc”.
2. Đọc các thông tin về từ đọc trong từ điển dưới đây
và trả lời câu hỏi:
a. Từ “đọc” là danh từ,
động từ hay tính từ?
b. Nghĩa gốc của từ
“đọc” là gì?
c. Từ “đọc” có mấy
nghĩa chuyển?
d. Nghĩa
gốc
và
nghĩa chuyển của
từ được sắp xếp
2. Đọc các thông tin về từ đọc trong từ điển dưới đây
và trả lời câu hỏi:
Từ “đọc”
là động từ.
a. Từ “đọc” là danh từ, động từ hay tính từ?
Nghĩa gốc
của từ đọc
là nghĩa
số 1: Phát
thành lời
những
điều đã
được viết
ra theo
đúng trình
tự.
b. Nghĩa gốc của từ “đọc” là gì?
c. Từ “đọc” có mấy nghĩa
chuyển?
Từ “đọc” có
3 nghĩa
chuyển (các
nghĩa số
2,3,4) các ví
dụ về cách
sử dụng
phần in
nghiêng sau
mỗi nghĩa.
Những gốc và
nghĩa chuyển của
từ được sắp xếp
như sau: Nghĩa
gốc được xếp đầu
tiên, sau đó là các
nghĩa chuyển. Với
nghĩa chuyển,
nghĩa nào có nghĩa
sát với nghĩa gốc
nhất thì xếp trước.
d. Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ được sắp xếp
như thế nào?
BẠN CẦN BIẾT
Khi đọc nghĩa của
từ, nhất là nghĩa
chuyển, cần chú ý ví
dụ về cách sử dụng để
hiểu đúng từ đó
thường sử dụng trong
những tình huống nào.
3. Tra cứu nghĩa của các từ dưới đây:
học tập
tập trung
trôi chảy
học tập
(đgt):
học và luyện tập để hiểu biết, để có kĩ
năng, có tri thức kết quả học tập; siêng
năng học tập.
làm theo gương tốt: học tập lẫn nhau; học
tập kinh nghiệm.
•
học tập: đgt:
Dồn vào một chỗ hoặc một điểm: tập
trung đồ đạc vào một chỗ; mọi người đã
tập trung đông đủ (Đồng nghĩa: tập kết;
tập trung (đgt):
Trái nghĩa: giải tán).
Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt
động vào một việc gì: tập trung tư tưởng;
tập trung giải quyết đơn từ tồn động.
•
học tập: đgt:
(công việc) được tiến hành thuận
lợi, không bị vấp váp, trở ngại gì:
mọi việc đều trôi chảy; công việc
được tiến hành rất trôi chảy (Đồng
trôi chảy (tt): nghĩa: suôn sẻ, trót lọt).
(hoạt động nói năng) được tiến
hành một cách dễ dàng, không có
vấp váp: đọc rất trôi chảy; trả lời trôi
chảy (Đồng nghĩa: lưu loát).
•
học tập: đgt:
4. Đặt câu với 1 nghĩa chuyển của mỗi
từ ở bài tập 3.
Ví dụ:
- Là học sinh chăm ngoan, học giỏi,
Mai luôn là tấm gương sáng của lớp
5A cho cả lớp học tập theo.
- Sắp thi học kì nên cả lớp tôi đều
tập trung ôn tập để cố gắng đạt kết
quả tốt.
- Hoa trả lời rất trôi chảy những câu
hỏi khó của cô giáo khiến cô rất hài
4. Đặt câu với 1 nghĩa chuyển của mỗi
từ ở bài tập 3.
Ví dụ:
– Thầy cô dạy em học tập theo
gương Bác Hồ, chăm chỉ, khiêm tốn.
– Bố em tập trung làm việc suốt
đêm.
– Bạn Hà đọc bài rất trôi chảy.
Bạn hãy cùng người thân tra
cứu nghĩa của từ: “chạy, ăn,
mắt” và xác định nghĩa gốc và
nghĩa chuyển của mỗi từ đó.
Sáng tạo chi tiết về “Sổ tay từ
ngữ tiếng Việt của em”.
Vận dụng kiến thức
đã học khi đặt câu,
viết văn.
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY, CÔ:
“MẠNH KHỎE – BÌNH ANHẠNH PHÚC - VẠN SỰ TỐT
LÀNH – MAY MẮN - CÔNG
TÁC TỐT”.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
CÙNG KHỞI ĐỘNG NHÉ!
1. Điền từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn
(nghĩa chuyển, mối liên hệ, từ đa nghĩa,
nghĩa gốc) vào chỗ chấm:
Từ đa nghĩa là từ có nhiều nghĩa, trong
gốc (1) và một hoặc một số
đó có một nghĩa
……………
nghĩa
chuyển
…………………(2).
Các nghĩa của một
từ đa nghĩa
………………..(3)
bao
giờ
cũng
có
mối liên hệ (4) với nhau.
………………
2. Gạch dưới từ ngữ chứa từ (màu đỏ) được
dùng với nghĩa chuyển có trong mỗi dòng sau:
a, cái lưỡi, lưỡi cuốc, đau lưỡi, lưỡi dao, lưỡi
lợn.
b, đau răng, răng cưa, răng hàm, răng lược,
nhổ răng.
c, ngạt mũi, mũi thuyền, sổ mũi, mũi kéo, thuốc
nhỏ mũi.
d, tai ấm, lắng tai nghe, tai phật, tai màn.
Ôi!
Tuyệt vời!
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Từ đa nghĩa là từ có nhiều nghĩa,
trong đó có một nghĩa gốc và một hoặc
một số nghĩa chuyển.
Các nghĩa của một từ đa nghĩa luôn
có mối liên hệ với nhau.
MỘT SỐ TỪ ĐIỂN
Cách dùng và công dụng của từ điển.
Biết lựa chọn từ điển phù hợp (từ điển HS).
Lớp 4
Biết đọc hướng dẫn sử dụng (cách sắp xếp mục
từ, thông tin cần thiết).
Biết đọc bảng chữ viết tắt.
Biết tìm từ và tra nghĩa của từ.
Lớp 5
Tiếp tục học cách sử dụng từ điển.
Cách tra cứu nghĩa và các thông tin cần thiết của
từ.
Thứ Hai, ngày 10 tháng 11 năm 2025
Tiếng Việt
Luyện từ và câu: Sử dụng từ điển
Sách giáo khoa trang 90
Bài 1: Sắp xếp các bước sau theo trình tự tra cứu
nghĩa của từ “đọc” trong từ điển.
a. Tìm từ “đọc”.
b. Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ Đ.
c. Chọn từ điển phù hợp.
d. Đọc ví dụ để hiểu thêm ý nghĩa
và cách dùng từ “đọc”.
e. Đọc nghĩa của từ “đọc”.
Các bước theo trình tự tra cứu nghĩa của từ
“đọc” trong từ điển là:
c. Chọn từ điển phù hợp.
b. Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ Đ.
a. Tìm từ “đọc”.
e. Đọc nghĩa của từ “đọc”.
d. Đọc ví dụ để hiểu thêm ý
nghĩa và cách dùng từ “đọc”.
2. Đọc các thông tin về từ đọc trong từ điển dưới đây
và trả lời câu hỏi:
a. Từ “đọc” là danh từ,
động từ hay tính từ?
b. Nghĩa gốc của từ
“đọc” là gì?
c. Từ “đọc” có mấy
nghĩa chuyển?
d. Nghĩa
gốc
và
nghĩa chuyển của
từ được sắp xếp
2. Đọc các thông tin về từ đọc trong từ điển dưới đây
và trả lời câu hỏi:
Từ “đọc”
là động từ.
a. Từ “đọc” là danh từ, động từ hay tính từ?
Nghĩa gốc
của từ đọc
là nghĩa
số 1: Phát
thành lời
những
điều đã
được viết
ra theo
đúng trình
tự.
b. Nghĩa gốc của từ “đọc” là gì?
c. Từ “đọc” có mấy nghĩa
chuyển?
Từ “đọc” có
3 nghĩa
chuyển (các
nghĩa số
2,3,4) các ví
dụ về cách
sử dụng
phần in
nghiêng sau
mỗi nghĩa.
Những gốc và
nghĩa chuyển của
từ được sắp xếp
như sau: Nghĩa
gốc được xếp đầu
tiên, sau đó là các
nghĩa chuyển. Với
nghĩa chuyển,
nghĩa nào có nghĩa
sát với nghĩa gốc
nhất thì xếp trước.
d. Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ được sắp xếp
như thế nào?
BẠN CẦN BIẾT
Khi đọc nghĩa của
từ, nhất là nghĩa
chuyển, cần chú ý ví
dụ về cách sử dụng để
hiểu đúng từ đó
thường sử dụng trong
những tình huống nào.
3. Tra cứu nghĩa của các từ dưới đây:
học tập
tập trung
trôi chảy
học tập
(đgt):
học và luyện tập để hiểu biết, để có kĩ
năng, có tri thức kết quả học tập; siêng
năng học tập.
làm theo gương tốt: học tập lẫn nhau; học
tập kinh nghiệm.
•
học tập: đgt:
Dồn vào một chỗ hoặc một điểm: tập
trung đồ đạc vào một chỗ; mọi người đã
tập trung đông đủ (Đồng nghĩa: tập kết;
tập trung (đgt):
Trái nghĩa: giải tán).
Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt
động vào một việc gì: tập trung tư tưởng;
tập trung giải quyết đơn từ tồn động.
•
học tập: đgt:
(công việc) được tiến hành thuận
lợi, không bị vấp váp, trở ngại gì:
mọi việc đều trôi chảy; công việc
được tiến hành rất trôi chảy (Đồng
trôi chảy (tt): nghĩa: suôn sẻ, trót lọt).
(hoạt động nói năng) được tiến
hành một cách dễ dàng, không có
vấp váp: đọc rất trôi chảy; trả lời trôi
chảy (Đồng nghĩa: lưu loát).
•
học tập: đgt:
4. Đặt câu với 1 nghĩa chuyển của mỗi
từ ở bài tập 3.
Ví dụ:
- Là học sinh chăm ngoan, học giỏi,
Mai luôn là tấm gương sáng của lớp
5A cho cả lớp học tập theo.
- Sắp thi học kì nên cả lớp tôi đều
tập trung ôn tập để cố gắng đạt kết
quả tốt.
- Hoa trả lời rất trôi chảy những câu
hỏi khó của cô giáo khiến cô rất hài
4. Đặt câu với 1 nghĩa chuyển của mỗi
từ ở bài tập 3.
Ví dụ:
– Thầy cô dạy em học tập theo
gương Bác Hồ, chăm chỉ, khiêm tốn.
– Bố em tập trung làm việc suốt
đêm.
– Bạn Hà đọc bài rất trôi chảy.
Bạn hãy cùng người thân tra
cứu nghĩa của từ: “chạy, ăn,
mắt” và xác định nghĩa gốc và
nghĩa chuyển của mỗi từ đó.
Sáng tạo chi tiết về “Sổ tay từ
ngữ tiếng Việt của em”.
Vận dụng kiến thức
đã học khi đặt câu,
viết văn.
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY, CÔ:
“MẠNH KHỎE – BÌNH ANHẠNH PHÚC - VẠN SỰ TỐT
LÀNH – MAY MẮN - CÔNG
TÁC TỐT”.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất