Bài 7. Khái niệm về mạch điện tử - Chỉnh lưu - Nguồn một chiều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sơn
Ngày gửi: 23h:25' 02-10-2008
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 739
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sơn
Ngày gửi: 23h:25' 02-10-2008
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 739
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Thi Kim Mai)
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy, cô giáo đến dự sinh hoạt chuyên môn
Nhóm : công nghệ 12
Giáo viên thực hiện : Nguyễn Văn Sơn.
Trường : thpt nguyễn đức cảnh
Bài 7
Môn công nghệ lớp 12
Giáo viên: nguyễn văn sơn
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Điôt có tính chất gì sau đây.
A. Không cho dòng điện đi qua.
B. Cho dòng điện đi từ Katôt sang Anôt.
C. Cho dòng điện đi từ Anôt sang Katôt.
D. Luôn cho dòng điện đI qua.
C. Cho dòng điện đi từ Anôt sang Katôt.
Kiểm tra bài cũ
Câu 2. Khi chỉnh lưu người ta sử dụng loại Điôt nào.
A. Điôt tiếp điểm.
B. Điôt tiếp mặt.
C. Điôt tách sóng.
D. Điôt phát quang.
B. Điôt tiếp mặt.
I. Khái niệm, phân loại mạch điện tử
1. Khái niệm
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật điện tử.
2. Phân loại
Theo chức năng
và nhiệm vụ
Theo phương thức
gia công, xử lí tín hiệu
Mạch khuếch đại
Mạch tạo sóng hình sin
Mạch tạo xung
Mạch nguồn (chỉnh lưu, lọc và ổn áp)
Mạch điện tử tương tự
Mạch điện tử số
iI. Mạch chỉnh lưu và nguồn một chiều
1. Mạch chỉnh lưu
- Nguồn điện một chiều cung cấp cho các thiết bị điện tử.
- Nguồn điện một chiều bao gồm: Pin, ác quy, hay chỉnh lưu điện xoay chiều thành điện một chiều.
- Mạch chỉnh lưu dùng các điôt tiếp mặt để biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều.
a. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì
* Sơ đồ cấu tạo
* Nguyên lí hoạt động
2 3 4 5 6 7 8
- Nửa chu kì dương (0ữ?) đi ốt phân cực thuận ?dẫn điện ? cho dòng điện chạy qua R tải.
1+ ? Đ ? Rt ? 20
- Nửa chu kì âm (? ữ2?) đi ốt phân cực ngược ?không dẫn điện ? không cho dòng điện chạy qua R tải.
a. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì
* Nhận xét về mạch điện
2 3 4 5 6 7 8
Ưu điểm:
Mạch điện rất đơn giản, chỉ dùng một điốt
Nhược điểm:
- Hiệu suất sử dụng biến áp nguồn thấp.
- Dạng sóng ra có độ gợn sóng lớn.
- Việc lọc để san bằng độ gợn khó.
- Hiệu quả kém
ít dùng trong thực tế.
b. Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì
* Sơ đồ cấu tạo
* Nguyên lí hoạt động
- Nửa chu kì dương (0ữ?) đi ốt Đ1 phân cực thuận ?dẫn điện ? cho dòng điện chạy qua R tải. 1+ ? D1 ? Rt ?0+
Mạch chỉnh lưu hình tia (dùng 2 điốt)
- Nửa chu kì âm (?ữ2?) đi ốt Đ2 phân cực thuận ?dẫn điện ? cho dòng điện chạy qua R tải. 20 ? D1 ? Rt ?0-
2 3 4 5 6 7 8
* Nhận xét về mạch điện
Ưu điểm:
- Mạch điện tương đối đơn giản
Chỉ dùng hai điốt
- Dạng sóng ra có độ gợn sóng nhỏ.
Nhược điểm:
- Biến áp nguồn có cấu tạo phức tạp, có hai cuộn dây ra giống nhau.
- Điốt chịu điện áp ngược cao.
ít dùng trong thực tế.
b. Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì
* Sơ đồ cấu tạo
* Nguyên lí hoạt động
- Nửa chu kì dương(0ữ?) đi ốt Đ1, Đ3 phân cực thuận ? cho dòng điện chạy qua R tải. 1+? Đ1?R tải?Đ3?2 0
Mạch chỉnh lưu hình cầu (dùng 4 điốt)
- Nửa chu kì âm (?ữ2?) đi ốt Đ2, Đ4 phân cực thuận ? cho dòng điện chạy qua R tải. 20? Đ2?R tải?Đ4?1 -
2 3 4 5 6 7 8
* Nhận xét về mạch điện
Ưu điểm:
- Hiệu suất cao
- Dạng sóng ra có độ gợn sóng nhỏ.
Nhược điểm:
Mạch điện tương đối phức tạp.
Phải dùng 4 điốt
Thường được dùng trong thực tế.
* Kí hiệu mạch chỉnh lưu cầu
* Kí hiệu Điốt kép
2. Nguồn một chiều
Nhiệm vụ: Chuyển đổi năng lượng điện xoay chiều thành năng lượng điện một chiều có mức điện áp ổn định và công suất cần thiết để nuôi toàn bộ thiết bị điện tử.
a. Sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều
Khối 1: Biến áp nguồn.
Khối 2: Mạch chỉnh lưu.
Khối 3: Mạch lọc nguồn.
Khối 4: Mạch ổn áp.
Khối 5: Mạch bảo vệ
b. Mạch nguồn điện một chiều thực tế
2 3 4 5 6 7 8
+ 12 V
14 V
L
C1
C2
C
U1
U2
U3
U4
Khối 1: Biến áp nguồn.
Khối 2: Mạch chỉnh lưu.
Khối 3: Mạch lọc nguồn.
Khối 4: Mạch ổn áp.
Củng cố kiến thức
Câu 1. Trong các mạch chỉnh lưu sau loại nào hiện nay được dùng nhiều nhất. Tại Sao ?.
A. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì.
B. Mạch chỉnh lưu hình tia.
C. Mạch chỉnh lưu hình cầu.
C. Mạch chỉnh lưu hình cầu.
Câu 2. Mạch lọc có tác dụng gì ?.
A. San bằng độ gợn sóng.
B. Giữ cho điện áp một chiều ra trên tải bằng phẳng.
C. Làm tăng giá trị điện áp một chiều.
D. Tất cả các đáp án trên.
D. Tất cả các đáp án trên.
Củng cố kiến thức
Kính chúc các thầy, cô giáo luôn mạnh khoẻ, hạnh phúc.
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi.
các thầy, cô giáo đến dự sinh hoạt chuyên môn
Nhóm : công nghệ 12
Giáo viên thực hiện : Nguyễn Văn Sơn.
Trường : thpt nguyễn đức cảnh
Bài 7
Môn công nghệ lớp 12
Giáo viên: nguyễn văn sơn
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Điôt có tính chất gì sau đây.
A. Không cho dòng điện đi qua.
B. Cho dòng điện đi từ Katôt sang Anôt.
C. Cho dòng điện đi từ Anôt sang Katôt.
D. Luôn cho dòng điện đI qua.
C. Cho dòng điện đi từ Anôt sang Katôt.
Kiểm tra bài cũ
Câu 2. Khi chỉnh lưu người ta sử dụng loại Điôt nào.
A. Điôt tiếp điểm.
B. Điôt tiếp mặt.
C. Điôt tách sóng.
D. Điôt phát quang.
B. Điôt tiếp mặt.
I. Khái niệm, phân loại mạch điện tử
1. Khái niệm
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật điện tử.
2. Phân loại
Theo chức năng
và nhiệm vụ
Theo phương thức
gia công, xử lí tín hiệu
Mạch khuếch đại
Mạch tạo sóng hình sin
Mạch tạo xung
Mạch nguồn (chỉnh lưu, lọc và ổn áp)
Mạch điện tử tương tự
Mạch điện tử số
iI. Mạch chỉnh lưu và nguồn một chiều
1. Mạch chỉnh lưu
- Nguồn điện một chiều cung cấp cho các thiết bị điện tử.
- Nguồn điện một chiều bao gồm: Pin, ác quy, hay chỉnh lưu điện xoay chiều thành điện một chiều.
- Mạch chỉnh lưu dùng các điôt tiếp mặt để biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều.
a. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì
* Sơ đồ cấu tạo
* Nguyên lí hoạt động
2 3 4 5 6 7 8
- Nửa chu kì dương (0ữ?) đi ốt phân cực thuận ?dẫn điện ? cho dòng điện chạy qua R tải.
1+ ? Đ ? Rt ? 20
- Nửa chu kì âm (? ữ2?) đi ốt phân cực ngược ?không dẫn điện ? không cho dòng điện chạy qua R tải.
a. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì
* Nhận xét về mạch điện
2 3 4 5 6 7 8
Ưu điểm:
Mạch điện rất đơn giản, chỉ dùng một điốt
Nhược điểm:
- Hiệu suất sử dụng biến áp nguồn thấp.
- Dạng sóng ra có độ gợn sóng lớn.
- Việc lọc để san bằng độ gợn khó.
- Hiệu quả kém
ít dùng trong thực tế.
b. Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì
* Sơ đồ cấu tạo
* Nguyên lí hoạt động
- Nửa chu kì dương (0ữ?) đi ốt Đ1 phân cực thuận ?dẫn điện ? cho dòng điện chạy qua R tải. 1+ ? D1 ? Rt ?0+
Mạch chỉnh lưu hình tia (dùng 2 điốt)
- Nửa chu kì âm (?ữ2?) đi ốt Đ2 phân cực thuận ?dẫn điện ? cho dòng điện chạy qua R tải. 20 ? D1 ? Rt ?0-
2 3 4 5 6 7 8
* Nhận xét về mạch điện
Ưu điểm:
- Mạch điện tương đối đơn giản
Chỉ dùng hai điốt
- Dạng sóng ra có độ gợn sóng nhỏ.
Nhược điểm:
- Biến áp nguồn có cấu tạo phức tạp, có hai cuộn dây ra giống nhau.
- Điốt chịu điện áp ngược cao.
ít dùng trong thực tế.
b. Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì
* Sơ đồ cấu tạo
* Nguyên lí hoạt động
- Nửa chu kì dương(0ữ?) đi ốt Đ1, Đ3 phân cực thuận ? cho dòng điện chạy qua R tải. 1+? Đ1?R tải?Đ3?2 0
Mạch chỉnh lưu hình cầu (dùng 4 điốt)
- Nửa chu kì âm (?ữ2?) đi ốt Đ2, Đ4 phân cực thuận ? cho dòng điện chạy qua R tải. 20? Đ2?R tải?Đ4?1 -
2 3 4 5 6 7 8
* Nhận xét về mạch điện
Ưu điểm:
- Hiệu suất cao
- Dạng sóng ra có độ gợn sóng nhỏ.
Nhược điểm:
Mạch điện tương đối phức tạp.
Phải dùng 4 điốt
Thường được dùng trong thực tế.
* Kí hiệu mạch chỉnh lưu cầu
* Kí hiệu Điốt kép
2. Nguồn một chiều
Nhiệm vụ: Chuyển đổi năng lượng điện xoay chiều thành năng lượng điện một chiều có mức điện áp ổn định và công suất cần thiết để nuôi toàn bộ thiết bị điện tử.
a. Sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều
Khối 1: Biến áp nguồn.
Khối 2: Mạch chỉnh lưu.
Khối 3: Mạch lọc nguồn.
Khối 4: Mạch ổn áp.
Khối 5: Mạch bảo vệ
b. Mạch nguồn điện một chiều thực tế
2 3 4 5 6 7 8
+ 12 V
14 V
L
C1
C2
C
U1
U2
U3
U4
Khối 1: Biến áp nguồn.
Khối 2: Mạch chỉnh lưu.
Khối 3: Mạch lọc nguồn.
Khối 4: Mạch ổn áp.
Củng cố kiến thức
Câu 1. Trong các mạch chỉnh lưu sau loại nào hiện nay được dùng nhiều nhất. Tại Sao ?.
A. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì.
B. Mạch chỉnh lưu hình tia.
C. Mạch chỉnh lưu hình cầu.
C. Mạch chỉnh lưu hình cầu.
Câu 2. Mạch lọc có tác dụng gì ?.
A. San bằng độ gợn sóng.
B. Giữ cho điện áp một chiều ra trên tải bằng phẳng.
C. Làm tăng giá trị điện áp một chiều.
D. Tất cả các đáp án trên.
D. Tất cả các đáp án trên.
Củng cố kiến thức
Kính chúc các thầy, cô giáo luôn mạnh khoẻ, hạnh phúc.
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi.
tai sao trong mach chinh luu hinh cau dong dien khong chay tu D2 den D3 ma chay toi D4 o nua chu ki am








Các ý kiến mới nhất