Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 21. Dao động điện từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Tấn
Ngày gửi: 07h:48' 19-01-2010
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THÀY CÔ VỀ DỰ GiỜ THĂM LỚP
Ôn tập kiến thức
Biểu thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện
UAB= e - ri
Suất điện động tự cảm
e = - Li’
Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ
Năng lương của tụ điện
Năng lượng của cuộn cảm
Biểu thức ĐN cường độ dòng điện
q
C
Chương 4. Dao động
và sóng điện từ
Ti?t 35
Dao động điện từ
1/ Dao động di?n t? trong m?ch LC:
a/Thí nghi?m
+ Mạch LC :

- Gồm cuộn dây có độ tự cảm L nối với tụ điện có điện dung C tạo thành mạch kín .
+ Thí nghiệm với mạch LC
+ Thí nghiệm với mạch LC
1/ Dao động di?n t? trong m?ch LC:
a/Thí nghi?m
+ Mạch LC :

Nhận xét: Trong mạch kín LC, dòng điện , hiệu điện thế, điện tích của tụ điện biến thiên tuần hoàn theo dạng sin
Mạch LC gọi là mạch dao động
Gồm cuộn dây có độ tự cảm L nối với tụ điện có điện dung C tạo thành mạch kín .
+ Thí nghiệm với mạch LC
Imax
b/Gi?i thích hoạt động của mạch dao d?ng :
b/Gi?i thích hoạt động của mạch dao d?ng :
- Ban đầu, tụ được tích điện
- Đóng khoá K, tụ phóng điện qua cuộn cảm
Dòng điện tăng gây ra hiện tượng tự cảm . Suất điện động tự cảm làm chậm sự phóng điện của tụ điện
Khi tụ phóng hết điện, dòng tự cảm lại nạp cho tụ điện làm tụ tích điện theo chiều ngược lại
Quá trình lặp đi lặp lại tạo thành dao động trong mạch
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Dao động điện từ và dao động của con lắc đơn
Quy luật biến đổi của q và i trong mạch LC tương ứng với đại lượng nào của con lắc đơn?
q tương ứng với x
I tương ứng với v
WC tương ứng với Wt
WL tương ứng với Wđ
* Tương tự giữa dao động của mạch LC và con lắc đơn
Hiệu điện thế giữa bản A và B của Tụ xác định như thế nào?
e xác định như thế nào ?
e =
+
i
A
uAB =
q
Hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm?
uAB = e-ri = e (2) vì r = 0
Từ (1) ,(2) và (3) ta có :
Đặt :
(*)
A
B
(1)
Lin h? gi?a i v q ?
(3)
c/ Khảo sát d?nh lu?ng
Phương trình trên cho nghiệm :
Từ đó :
Nh?n xột : Cỏc d?i lu?ng di?n q,i,u d?u bi?n thiờn tu?n hon theo th?i gian v?i cựng t?n s?
i lệch pha
So với u và q
Các đặc trưng riêng:
Tần số góc riêng
Chu kỳ riêng
Tần số riêng
Điện trường giữa hai bản tụ điện và từ trường trong cuộn cảm biến thiên như thế nào?
E =u/d
E và B biến thiên tuần hoàn theo thời gian theo quy luật dạng sin
B = 4
KẾT LUẬN
1. Biến thiên của điện trường và từ trường trong mạch LC gọi là dao động điện từ
2. Nếu không có tác động điện hoặc từ với bên ngoài, dao động của mạch gọi là dao động điện từ tự do.
2. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TỪ CỦA MẠCH DAO ĐỘNG:
Năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện:
Năng lượng từ trường tập trung trong cuộn cảm:
Tổng năng lượng điện trường và từ trường của mạch gọi là năng lượng điện từ:
Nếu không có sự tiêu hao năng lượng thì năng lượng điện từ trong mạch dao động sẽ được bảo toàn.
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Mạch dao động: Gồm tụ điện ghép nối tiếp cuộn cảm tạo thành mạch kín.
2. +Điện tích, hiệu điện thế của tụ điện và cường độ dòng điện i trong mạch biến thiên điều hoà;i lệch pha ?/2 so với q,u
3 .Chu kỳ và tần số dao động riêng của mạch.

4.Nang lu?ng c?a m?ch

Cho mạch dao động LC có L= 25mH , phương trình điện tích của bản tụ điện có dạng:
q(t) = 5.10-13 cos(2.107 t + ? /2) (C ).
Câu 1: Tần số dao động riêng của mạch có giá trị:
A. 2.107/ ? (Hz)
C. 107 (H ).
B. 107/ 2? (Hz).
D. 107/ ? (Hz).
Giải :
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 2:Điện dung Và cường độ dòng điện cực đại có giá trị :
A. 10-13 (F) ; 10-2 (A).
C. 5.10-13 (F);10-3mA.
D. 10-7 (?F) ;10-5 (A) .
B. 10(pF); 10-2 (mA).
Giải :
Cho mạch dao động LC có L= 25mH , phương trình điện tích của bản tụ điện có dạng:
q(t) = 5.10-13 cos(2.107 t + ? /2) (C ).
Câu 3 Nang lu?ng di?n t? c?a m?ch :
D. 2.10-9 (J).
Cho mạch dao động LC có L= 25mH , phương trình điện tích của bản tụ điện có dạng:
q(t) = 5.10-13 cos(2.107 t + ? /2) (C ).
A. 250.10-9 (J)
B. 5.10-6(J)
C. 125.10-9 (J)

Trân trọng cảm ơn các Thầy cô giáo
468x90
 
Gửi ý kiến