Bài 8. Mạch khuếch đại - Mạch tạo xung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Ánh Dương
Người gửi: Trần Bá Thảo
Ngày gửi: 10h:31' 10-11-2010
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 323
Nguồn: Trần Ánh Dương
Người gửi: Trần Bá Thảo
Ngày gửi: 10h:31' 10-11-2010
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích:
0 người
BÀI 8
MẠCH KHUYẾCH ĐẠI
MẠCH TẠO XUNG
Mục tiêu :
Biết được chức năng, sơ đồ và nguyên lí làm việc của :
Mạch khuếch đại thuật toán
Mạch tạo xung đơn giản
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
1. Chức năng của mạch khuếch đại
Là khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp, dòng điện, công suất
Tuỳ theo sự ưu tiên khuếch đại đại lượng nào mà ta có mạch khuếch đại tương ứng là : MKĐ điện áp / dòng điện / công xuất
Minh hoạ
2.Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
Là bộ khuếch đại dòng diện một chiều
Gồm nhiều tầng, ghép trực tiếp
Có hệ số khuếch đại lớn
Có 2 đầu vào và một đầu ra
IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
Mạch khuếch đại có thể dùng Tranzito rời hoặc IC. Trong bài này ta chỉ nghiên cứu về mạch KĐ dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Minh hoạ
IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
Kí hiệu của IC thuật toán
+E : Nguồn vào dương.
- E : Nguồn vào âm.
VK : Đầu vào không đảo (+)
VĐ : Đầu vào đảo (-)
Ra : Đầu tín hiệu ra.
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Khi tín hiệu vào (UVD) ? VD thì tín hiệu ra (URD) ngược d?u v?i UVD.
Khi tín hiệu vào (UVK) ? VK thì tín hiệu ra (URK ) cùng d?u v?i UVK
Mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
Các mạch khuếch đai thuật toan
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Sơ đồ mạch điện
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Rht : Điện trở hồi tiếp
VK : nối mass (điểm chung của mạch điện)
R1 : nối từ đầu vào tới VĐ
Như ta đã biết tuỳ theo sự ưu tiên khuếch đại đại lượng nào mà ta có mạch khuếch đại tương ứng là :
MKĐ điện áp
MKĐ dòng điện
MKĐ công xuất
Trong đó MKĐ điện áp là mạch thông dụng nhất, nên bài này ta chỉ xét MKĐ điện áp
Minh hoạ
Tín hiệu vào (UV) ? R1 ? VĐ ? OA ? đầu Ra.
Kết quả tín hiệu ra (URA) được OA khuếch đại lên và ngược dấu tín hiệu vào (UV)
Một phần tín hiệu ra (Uht) ? Rht ? VĐ :nhằm ổn định URA (hồi tiếp âm)
Hệ số khuếch đại:
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Nguyên lí làm việc
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
OA
+ + +
- - -
+ + +
- - -
II. MẠCH TẠO XUNG
1. Chức năng của mạch tạo xung
Biến đổi năng lượng dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
Maùch taùo xung ủa haứi tửù dao ủoọng laứ maùch ủieọn taùo ra caực xung coự daùng hỡnh chửừ nhaọt, laởp laùi theo chu kyứ vaứ coự 2 traùng thaựi caõn baống khoõng oồn ủũnh.
Minh hoạ
Sơ đồ mạch điện
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
T1, T2 : tranzito mắc Emitter chung
R1, R2 : tải của T1, T2
R3, R4 : điện trở định thiên áp cho T2 và T1
C1, C2 : điều khiển sự đóng - mở của T2 và T1
Đặc điểm của tranzito và tụ điện
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
- Khi bắt đầu cấp điện thì trong mạch sẽ có các dòng điện.
Giả sử IC1 nhanh hơn IC2 một chút ? C1 được tích điện đầy trước tụ C2
Trạng thái cân bằng 1:
VB1>0
VB2<0
Minh hoạ
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG - T2 KHOÁ
Xung ra :
Trạng thái cân bằng 2
C1 tích điện, C2 phóng điện
T1 KHOÁ - T2 THÔNG
Xung ra :
T1 và T2 luân phiên THÔNG - KHOÁ để tạo xung
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Để điều chỉnh chu kỳ hoặc tần số xung ta có thể điều chỉnh R3, R4 hoặc C1 , C2
Để điều chỉnh chiều cao của xung ta điều chỉnh R1, R2
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Vẽ hình 8.2, 8.3 và 8.4 vào vở.
Soạn các câu hỏi 1, 2, 3, 4 - trang 45 - Sgk
Nghiên cứu trước bài 9 - trang 46 - Sgk
MINH HOẠ VỀ KHUẾCH ĐẠI
Khuếch đại là làm tăng biên độ của tín hiệu mà không làm thay đổi tần số của nó
Amply
Loa
Micro
Trở về
Mạch khuếch đại thuật toán
Tài liệu tham khảo
Sơ đồ bên trong của mạch khuếch đại thuật toán 741
Trở về
Tài liệu tham khảo
CÁC MẠCH KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN CƠ BẢN
(Phân loại theo thuật toán)
Mạch khuếch đại vi sai
Mạch khuếch đại đảo
Mạch khuếch đại không đảo
Mạch khuếch đại tổng
Mạch vi phân
Mạch tích phân
Mạch khuếch đại đo lường
Mạch chỉnh lưu chính xác
Mạch khuếch đại đầu ra lô ga
Mạch biến đỏi tổng trở âm
Mạch giả lập cuộn cảm
Mạch khuếch đại đầu ra hàm số mũ
Trở về
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA TRANZITO VÀ TỤ ĐIỆN
Sơ đồ phân cực
TPNP : VC = -3V ? - 36V
UBE = - 0,4V ? - 0,6V
TNPN :VC = 3V ? 36V
UBE = 0,2V ? 0,4V
TRANZITO
TỤ ĐIỆN
Đặc điểm : có khả năng tích điện và phóng điện
Khi tích điện nó là tải tiêu thụ
Khi phóng điện thì nó trở thành nguồn điện một chiều
Trở về
UBE < 0
UBE > 0
Xung là một dao động điện có dạng hình răng cưa hoặc hình chữ nhật
VÀI NÉT KHÁI QUÁT VỀ XUNG
Mạch tạo xung :
Đặc điểm : khi cấp điện (một chiều) cho nó thì nó sẽ phát ra xung tương ứng
Ứng dụng :
Mạch tạo xung hình răng cưa : dùng trong các mạch tạo xung quét mành và quét dòng của các đèn hình TV, máy vi tính.
Mạch tạo xung hình chữ nhật : dùng trong các bộ tạo xung đồng bộ của TV, máy vi tính, đồng hồ điện tử, ...
VÀI NÉT KHÁI QUÁT VỀ XUNG
Trở về
MẠCH KHUYẾCH ĐẠI
MẠCH TẠO XUNG
Mục tiêu :
Biết được chức năng, sơ đồ và nguyên lí làm việc của :
Mạch khuếch đại thuật toán
Mạch tạo xung đơn giản
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
1. Chức năng của mạch khuếch đại
Là khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp, dòng điện, công suất
Tuỳ theo sự ưu tiên khuếch đại đại lượng nào mà ta có mạch khuếch đại tương ứng là : MKĐ điện áp / dòng điện / công xuất
Minh hoạ
2.Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
Là bộ khuếch đại dòng diện một chiều
Gồm nhiều tầng, ghép trực tiếp
Có hệ số khuếch đại lớn
Có 2 đầu vào và một đầu ra
IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
Mạch khuếch đại có thể dùng Tranzito rời hoặc IC. Trong bài này ta chỉ nghiên cứu về mạch KĐ dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Minh hoạ
IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
Kí hiệu của IC thuật toán
+E : Nguồn vào dương.
- E : Nguồn vào âm.
VK : Đầu vào không đảo (+)
VĐ : Đầu vào đảo (-)
Ra : Đầu tín hiệu ra.
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Khi tín hiệu vào (UVD) ? VD thì tín hiệu ra (URD) ngược d?u v?i UVD.
Khi tín hiệu vào (UVK) ? VK thì tín hiệu ra (URK ) cùng d?u v?i UVK
Mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
Các mạch khuếch đai thuật toan
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Sơ đồ mạch điện
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Rht : Điện trở hồi tiếp
VK : nối mass (điểm chung của mạch điện)
R1 : nối từ đầu vào tới VĐ
Như ta đã biết tuỳ theo sự ưu tiên khuếch đại đại lượng nào mà ta có mạch khuếch đại tương ứng là :
MKĐ điện áp
MKĐ dòng điện
MKĐ công xuất
Trong đó MKĐ điện áp là mạch thông dụng nhất, nên bài này ta chỉ xét MKĐ điện áp
Minh hoạ
Tín hiệu vào (UV) ? R1 ? VĐ ? OA ? đầu Ra.
Kết quả tín hiệu ra (URA) được OA khuếch đại lên và ngược dấu tín hiệu vào (UV)
Một phần tín hiệu ra (Uht) ? Rht ? VĐ :nhằm ổn định URA (hồi tiếp âm)
Hệ số khuếch đại:
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Nguyên lí làm việc
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
OA
+ + +
- - -
+ + +
- - -
II. MẠCH TẠO XUNG
1. Chức năng của mạch tạo xung
Biến đổi năng lượng dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
Maùch taùo xung ủa haứi tửù dao ủoọng laứ maùch ủieọn taùo ra caực xung coự daùng hỡnh chửừ nhaọt, laởp laùi theo chu kyứ vaứ coự 2 traùng thaựi caõn baống khoõng oồn ủũnh.
Minh hoạ
Sơ đồ mạch điện
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
T1, T2 : tranzito mắc Emitter chung
R1, R2 : tải của T1, T2
R3, R4 : điện trở định thiên áp cho T2 và T1
C1, C2 : điều khiển sự đóng - mở của T2 và T1
Đặc điểm của tranzito và tụ điện
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
- Khi bắt đầu cấp điện thì trong mạch sẽ có các dòng điện.
Giả sử IC1 nhanh hơn IC2 một chút ? C1 được tích điện đầy trước tụ C2
Trạng thái cân bằng 1:
VB1>0
VB2<0
Minh hoạ
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG - T2 KHOÁ
Xung ra :
Trạng thái cân bằng 2
C1 tích điện, C2 phóng điện
T1 KHOÁ - T2 THÔNG
Xung ra :
T1 và T2 luân phiên THÔNG - KHOÁ để tạo xung
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Để điều chỉnh chu kỳ hoặc tần số xung ta có thể điều chỉnh R3, R4 hoặc C1 , C2
Để điều chỉnh chiều cao của xung ta điều chỉnh R1, R2
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Vẽ hình 8.2, 8.3 và 8.4 vào vở.
Soạn các câu hỏi 1, 2, 3, 4 - trang 45 - Sgk
Nghiên cứu trước bài 9 - trang 46 - Sgk
MINH HOẠ VỀ KHUẾCH ĐẠI
Khuếch đại là làm tăng biên độ của tín hiệu mà không làm thay đổi tần số của nó
Amply
Loa
Micro
Trở về
Mạch khuếch đại thuật toán
Tài liệu tham khảo
Sơ đồ bên trong của mạch khuếch đại thuật toán 741
Trở về
Tài liệu tham khảo
CÁC MẠCH KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN CƠ BẢN
(Phân loại theo thuật toán)
Mạch khuếch đại vi sai
Mạch khuếch đại đảo
Mạch khuếch đại không đảo
Mạch khuếch đại tổng
Mạch vi phân
Mạch tích phân
Mạch khuếch đại đo lường
Mạch chỉnh lưu chính xác
Mạch khuếch đại đầu ra lô ga
Mạch biến đỏi tổng trở âm
Mạch giả lập cuộn cảm
Mạch khuếch đại đầu ra hàm số mũ
Trở về
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA TRANZITO VÀ TỤ ĐIỆN
Sơ đồ phân cực
TPNP : VC = -3V ? - 36V
UBE = - 0,4V ? - 0,6V
TNPN :VC = 3V ? 36V
UBE = 0,2V ? 0,4V
TRANZITO
TỤ ĐIỆN
Đặc điểm : có khả năng tích điện và phóng điện
Khi tích điện nó là tải tiêu thụ
Khi phóng điện thì nó trở thành nguồn điện một chiều
Trở về
UBE < 0
UBE > 0
Xung là một dao động điện có dạng hình răng cưa hoặc hình chữ nhật
VÀI NÉT KHÁI QUÁT VỀ XUNG
Mạch tạo xung :
Đặc điểm : khi cấp điện (một chiều) cho nó thì nó sẽ phát ra xung tương ứng
Ứng dụng :
Mạch tạo xung hình răng cưa : dùng trong các mạch tạo xung quét mành và quét dòng của các đèn hình TV, máy vi tính.
Mạch tạo xung hình chữ nhật : dùng trong các bộ tạo xung đồng bộ của TV, máy vi tính, đồng hồ điện tử, ...
VÀI NÉT KHÁI QUÁT VỀ XUNG
Trở về
 








Các ý kiến mới nhất