Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà khánh ly
Ngày gửi: 16h:04' 06-04-2015
Dung lượng: 472.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS!
SUPERVISOR: CAO THI LAN
TEACHER: HA KHANH LY
CLASS: ENGLISH TEACHER TRAINNING K10 CLASS
– HA LONG UNIVERSITY -
GRAMMAR PRACTICE
1) PRESENT SIMPLE TENSE:
(+) S + V / Vs, es + O.
(-) S + do/ does + not + O…
(?) Do / Does + S + V…?
Yes, S + Do/does
No, S + Don’t/doesn’t
Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật, chân lý hay hành động, sự việc xảy ra theo thói quen hàng ngày.
a) Form:
b) Usage:
He reads book.
A. Huong : (1) ………………….. you like sports ?
Ba : Yes. I (2) ……………....... sports.
Huong : What (3) ………………… you play?
Ba : I (4) …………………… badminton.
Huong : (5) ………………. you play volleyball?
Ba : No, I (6) …………………….
Ex1: Complete the dialogue, using the present simple tense.
B. Thu : (1) ……………… he like sports?
Tuan : Yes, he (2) …………………
He (3) …………………sports.
Thu : What (4) ……………he play?
Tuan : He (5) …………………. soccer.
Thu : (6) …………… he play tennis?
Tuan : No, he (7) ……………….
C. Minh : (1) ………….. they like sports?
Ha : Yes, they (2) …………….
Minh : What (3) ….. they play?
Ha : They swim.
Minh : Do they dive?
Ha : No, they (4) ……………..
do
like
do
play
Do
don’t
don’t
do
do
do
doesn’t
does
plays
does
likes
does
Does
2) ADVERB OF FREQUENCY:
always :
usually :
often :
sometimes :
never :
How often do you go to school late?
How often do you watch T.V?
X
X
X
X
X
X
X
X
X
1x
2x
3x
4x
5x
6x
7x
8x
9x
O
O
O
O
O
O
O
O
O
1o
2o
3o
4o
5o
6o
7o
8o
9o
How often do you + V……………….?
I + always/usually/often/sometimes/never + V…
3,PRESENT PROGRESSIVE TENSE:
(+) S + to be (am/is/are) + V-ing + O
(-) S + to be (am/is/are) + not + V-ing + O…
(?) Am/is/are + S + V-ing…?
Yes, S + to be.
No, S + to be + not
a) Form:
b) Usage:
Thì hiện tại đơn diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra ở hiện tại.
Ex2:Complete the dialogue, using the present progressive tense.
A. Hung : What are you watching ?
Mai : I ( 1) …………… ……….this TV sports.
Hung : What are they playing?
Mai : They are (2) ………………. soccer.
Hung : Who is winning ?
Mai : My favorite team (3) ……………….. the match.
B. Vui : What is Mom cooking ?
Nam : She (1) ……………. a chicken.
Vui : Are we having some rice, too?
Nam : No, we (2) ………………. We are having noodles.
Vui : Is she cooking some vegetables ?
Nam : Yes, she (3) ………………… she is cooking some beans.
C. Nhan : Are you doing your homework?
Thanh : Yes, I (1) ………….. My math. What are you reading?
Nhan : I (2) ……………….. My history book.
am doing
am reading
is
aren’t
is cooking
is winning
playing
am watching
Complete all the exercise in the notebook.
Prepare new lesson:
Grammar practice 2
Homework:
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION!
GOOD BYE!
468x90
 
Gửi ý kiến