Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà khánh ly
Ngày gửi: 16h:12' 06-04-2015
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 1 người (Phan Thị Việt)
WELCOME TO OUR CLASS!
SUPERVISOR: CAO THI LAN
TEACHER: HA KHANH LY
CLASS: ENGLISH TEACHER TRAINNING K10 CLASS
– HA LONG UNIVERSITY -
KIM GAMES
0:20
0:19
0:15
0:17
0:16
0:14
0:18
0:5
0:6
0:9
0:7
0:2
0:11
0:3
0:4
0:10
0:12
0:8
0:13
0:1
Time’s up
Watch T.V
Play football
Listen to music
Go fishing
Read book
Go swimming
Play basketball
Play badminton
Play tennis
Unit 14:
MAKING PLANS
Section B: Free time plans
Vocabulary
`
Camera:
Take a photo:
Bring:
Tent:
Lều, trại
Máy ảnh
Chụp ảnh
Mang theo
Matching:
A-2, B-3, C-4, D-1
a
b
c
d
e
Vui
Ly
Lan
Mai
Nga
a)
c)
d)
e)
Vui: (c), (e); Lan: (a), Ly: (b), Mai: (d), Nga: (d).
b)
Vui is going to bring some food.
Vui: foods, tent.
Lan: ball.
Ly: camera.
Nga: drinks.
Mai: drinks.
What is Vui going to bring?
Vui
Minh and his friend are going to have a picnic near a lake.
Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos.
Tuan is going to bring some food.
Minh is going to bring some drinks.
Read the text:
2. Make the question for some informations are underlined:
LUCKY
Where are Minh and his friend going to have a picnic?
near a lake:
his camera:
What is Nam going to bring?
take some photos:
What is Nam going to do?
some foods:
What is Tuan going to bring?
some drinks:
What is Minh going to bring?
Homework.
L
U
C
K
Y
N
U
M
B
E
R
S
5
6
7
8
4
3
2
1
tigers
lions
Learn by heart the new words.
Complete all exercise in the notebook.
Prepare the new lesson.
Home works:
Thanks for
your attention!
6E
near a lake:
Where are Minh and his friend going to have a picnic?
LUCKY NUMBER!
6E
6E
his camera:
What is Nam going to bring?
6E
What is Minh going to bring?
some drinks:
Lucky number!
6E
6E
What is Tuan going to bring?
some foods:
Unit 14: Making plans.
GAMES: LUCKY NUMBERS
Lucky number!
6E
6E
What is Nam going to do?
take some photos:
468x90
 
Gửi ý kiến