Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 14h:57' 21-02-2016
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
Things to do
on the weekend
Do homework
Watch TV
Play soccer
Play badminton
Help my mom
See a movie
Visit my friends
Play video game
Go fishing
Go swimming
Listen to music
Unit 14: Making plans
period 86: B- FREE TIME PLANS(B4,5,6)
What are you going to do on the weekend?
- On Sunday evening,..............
- On Saturday afternoon, I`m going to.......
- On Saturday evening, I`m going to........
- On Sunday morning,..............
- On Sunday afternoon, ..............
- On Saturday morning, I`m going to .....
watch TV.
play soccer.
do my homework.
I`m going to play volleyball.
I`m going to visit my friend.
I`m going to listen to music.
Friday, March 20th, 2015
Period 86 Unit 14: B4,5,6
B4 Answer. Then write the answer in your exercise book.
Tuấn
Nam
Minh
B5. Listen and read:
*New words:
Camera (n)
máy ảnh
Take a photo (v)
chụp ảnh
Bring (v)
mang
Minh
Friday, March 20th, 2015
Period 86: Unit 14: B4,5,6
- camera (n) :
bring (v) :
- take a photo :
Matching:
a)
b)
c)
Friday, March 20th, 2015
Period 86: Unit 14: B4,5,6
Read the text:
Minh and his friends are going to have a picnic near a lake.
*Nam is going to bring his camera .He is going to take some photos.
*Tuan is going to bring some food.
*Minh is going to bring some drinks

What is.... going to do?
He is going to ........
Nam
bring a camera
LUCKY NUMBERS
1
2
3
4
5
6
?
?
?
?
1. What are Minh and his friends going to do?
They are going to have a picnic.
3. What is Nam going to do?
He is going to bring his camera.
4. What is Tuan going to do?
He is going to bring some food.
6. What is Minh going to do?
He is going to bring some drinks
Goup 1
2
4
6
8
10
Goup 2
2
4
6
8
10
B6. Listen
Vui and her friends are planning a camping
vacation. They are going to camp for three days.
What are they going to bring?
Friday, March 20th, 2015
Period 86: Unit 14: B4,5,6
ball
food
camera
tent
drinks




Vui
Dung
Lan
Mai
Nga

Vui is going to bring some food.
Listen and check ( )

Homework:
- Learn by heart the new words.
- Prepare next period:
Unit 14. (cont) C. Suggestions (C1,2, 3)
- Write sentences about the five girls in B6.
Friday, March 20th, 2015
Period 86: Unit 14: B4,5,6
468x90
 
Gửi ý kiến