Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Phong
Ngày gửi: 14h:58' 08-03-2016
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
Warm up: Rearrange the words to form the correct sentences.
- to/are/do/you/tomorrow/what/going/?
- my/to/homework/I/do/going/am/.
=> S1: What are you going to do tomorrow ?
S2: I am going to do my homework.
Period 86:
Unit 14: Making plans
Lesson 4: B5-6/ p.145-146
Period 86 Unit 14: Lesson4: B5-6/ p.145-146
chụp ảnh
I. Vocabulary:
- a camera:
máy ảnh
- (to) bring:
mang
- (to) take a photo:
* Checking: Matching:
- camera (n) :
bring (v) :
- take a photo :
* Matching:
Period 86 Unit 14: Lesson4: B5-6/ p.145-146
I. Vocabulary:
II. Listen to the text:
Things to bring for
a camping vacation
Nam
Tuan
Minh
Period 86 Unit 14: Lesson4: B5-6/ p.145-146
I. Vocabulary:
II. Listen to the text:
1.Listen , read the text and check.
1. Listen , read the text and check.
Minh and his friends are going to have a picnic near a lake.
Nam is going to bring his camera. He is going
to take some photos.
Tuan is going to bring some food.
Minh is going to bring some drinks.
2. Answer the questions:
- They are going to have a picnic there.
1. Where are they going to go?
- They are going to have a pinic near a lake.
2. What three things are they going to bring?
-They are going to bring a camera, food and drinks.
3. What are they going to do there?
III. Listen B6/ p.145
Vui and her four friends are planning a camping
vacation. They are going to camp for three days.
Period 86 Unit 14: Lesson4: B5-6/ p.145-146
I. Vocabulary:
II. Listen to the text:
1.Listen , read the text and check.
III. Listen B6/ p.145
1. Prediction the things
Vui, Ly, Lan, Mai and Nga bring
II. Listen B6/ p.145
2. Match the names with the right pictures:

Vui
Ly
Lan
Mai
Nga
1. Prediction the things Vui, Ly, Lan, Mai and Nga bring
3. Write sentences about the five girls.
Vui
Ly
Lan
Mai
Nga
Vui is going to bring a tent and some food.
Lan is going to bring a ball.
Ly is going to bring her camera to take photos.
Nga and Mai are going to bring some drinks.
Period 86 Unit 14: Lesson4: B5-6/ p.145-146
I. Vocabulary:
II. B5
Prediction:
What are they going to bring for a camping vacation?
2. Listen , read the text and check.
3. Answer the questions:
III. Listen B6/ p.145
1. Prediction the things Vui, Ly, Lan, Mai and Nga bring
2. Match the names with the right pictures:
3. Write sentences about the five girls.
IV. HOMEWORK:
Write a plan for tomorrow and next Sunday. (Note: Write morning, afternoon, evening)
Thank you for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến