Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Trì
Ngày gửi: 10h:09' 01-04-2018
Dung lượng: 23.1 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class 6B
Teacher : Le Cong Tri
Thong Thu secondary school
Things to
do on the weekend
Tuesday, April 3rd, 2018
Period 85:
Unit 14: MAKING PLANS
Lesson 4: B. Free time plans (B5, 6, 7/P145 - 146)
Tuesday, April 3rd, 2018
Period 85: Unit 14: MAKING PLANS
Lesson 4: B. Free time plans (B5, 6, 7/P145 - 146)
- Camera
- (To) take a photo
- Tent
- Bring
(n)
(n)
(v)
He’s bringing his bag
Tuesday, April 3rd, 2018
Period 85: Unit 14: MAKING PLANS
Lesson 4: B. Free time plans (B5, 6, 7/P145 - 146)
1. Camera
2. (To) take a photo
3. Tent
4. Bring
Check up: Matching
c. Máy ảnh
a. Ch?p ?nh
d. Lều/ Trại
b. Mang
Minh, Nam and Tuan are going to have a picnic. Now guess what they are going to bring.
Things to bring





Tuesday, April 3rd, 2018
Period 85: Unit 14: MAKING PLANS
Lesson 4: B. Free time plans (B5, 6, 7/P145 - 146)
Minh and his friends are going to have a picnic near a lake.
Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos.
Tuan is going to bring some food.
Minh is going to bring some drinks.
Listen and read
Tuesday, April 3rd, 2018
Period 85: Unit 14: MAKING PLANS
Lesson 4: B. Free time plans (B5, 6, 7/P145 - 146)
Minh and his friends are going to have a picnic near a lake.
Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos.
Tuan is going to bring some food.
Minh is going to bring some drinks.
Listen and read
Tuesday, April 3rd, 2018
Period 85: Unit 14: MAKING PLANS
Lesson 4: B. Free time plans (B5, 6, 7/P145 - 146)
Minh and his friends are going to have a picnic near a lake.
Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos.
Tuan is going to bring some food.
Minh is going to bring some drinks.
Listen and read
Tuesday, April 3rd, 2018
Period 85: Unit 14: MAKING PLANS
Lesson 4: B. Free time plans (B5, 6, 7/P145 - 146)
Minh and his friends are going to have a picnic near a lake.
Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos.
Tuan is going to bring some food.
Minh is going to bring some drinks.
Listen and read
Review: The near future (Thì tương lai gần)
Form:
S
+ am/is/are
+ going to
Use: Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai.
=> He is going to bring some drinks.
He is going to go swimming.
+ V(inf)…..
What is Minh going to do?
Tuesday, April 3rd, 2018
Period 85: Unit 14: MAKING PLANS
Lesson 4: B. Free time plans (B5, 6, 7/P145 - 146)
Ex:
What is Nam going to do?
Tuesday, April 3rd, 2018
Period 85: Unit 14: MAKING PLANS
Lesson 4: B. Free time plans (B5, 6, 7/P145 - 146)
Ask and answer
1. What is ……… going to do?
Nam
=> He is going to ………………..
bring a camera
2. What is ……… going to do?
3. What is ……… going to do?
=> He is going to ………………..
=> He is going to ………………..
Tuan
Minh
bring some food
bring some drinks
What are they going to bring?
Vui and her four friends are planning a camping
vacation. They are going to camp for three days.
Listen
Vui Ly Lan Mai Nga
a)
b)
c)
d)
e)
Listen
Vui Ly Lan Mai Nga
a)
b)
c)
d)
e)
Listen
Vui Ly Lan Mai Nga
a)
b)
c)
d)
e)
Vui
Ly
Lan
Mai
Nga
c.
d.
e.
Listen and match the names with the right pictures.
2
6
3
4
5
Play a game:
LUCKY STARS
Tom
Jerry
10
10
7
8
1
20
30
40
50
60
70
80
20
30
40
50
60
70
80
90
90
Lucky star !

What is Vui going to bring?
She is going to bring a tent and some food.
What is Ly going to bring?
She is going to bring a camera.
What is Lan going to bring?
She is going to bring a ball.
What is Mai going to bring?
She is going to bring some drinks.
What is Nga going to bring?
She is going to bring some drinks.
Is Ly going to bring a ball?
No, she isn`t.
Homework
- Learn new words by heart.
- Write sentences about the five girls.
- Prepare C 1, 2, 3 and 4
THANK YOU FOR YOUR ATTENDANCE
GOOD BYE! SEE YOU AGAIN
468x90
 
Gửi ý kiến