Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Kính
Ngày gửi: 21h:26' 10-03-2015
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 710
Số lượt thích: 1 người (Bùi Đức Cường)
10/03/2015
1
Welcome the teachers
to our English class
English 6
10/03/2015
2
Welcome the teachers
to our English class
English 6
10/03/2015
3
Fun For Learn
spring
fall
winter
summer
A
B
C
D
Check last lessons & warm up.
Question 1:They sometimes go sailing in the ……...
10/03/2015
4
Fun For Learn
soccer
badminton
volleyball
tennis
A
B
C
D
Check last lessons & warm up.
Question 2:We often play …………in the spring.
10/03/2015
5
Fun For Learn
spring
summer
winter
fall
A
B
C
D
Check last lessons & warm up.
Question 3: They often go swimming in the………
10/03/2015
6
10/03/2015
7
Tuesday, March 10th, 2015
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
1. New words: A1

vacation(n) /və`keiʃn/:
holiday(n) /`hɔlidei/
destination/desti`neiʃn/:
beach (n) /bi:tʃ/ :
citadel(n) /`sitədl/:
bay(n) /bei/ :
stay(v) /stei/:
visit(v) /`vizit/:
aunt(n) /ɑ:nt/:
uncle(n) /`ʌɳkl/:
kỳ nghỉ

điểm đến
bãi biển
thành nội
vịnh

thăm
cô,dì,bác(gái)
chú,cậu,bác(trai)
10/03/2015
8
MATCHING:
1.vacation (n)
2.citadel (n)
3.uncle (n)
4.aunt (n)
8.visit (v)
A. thành nội
B. kỳ nghỉ
F. cô, dì, bác (gái)
C. bãi biển
E. chú, bác
6.stay (v)
5.beach (n)
H. bao lâu…?
D. ở
G. thăm viếng
7.How long …?
Tuesday, March 10th, 2015
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
1. New words:
ENGLISH
VIETNAMESE
10/03/2015
9
Tuesday, March 10th, 2015
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
1. New words:A 1
10/03/2015
10
Tuesday, March 10th, 2015
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
2. Structure:* Hỏi đáp dự định sẽ làm gì.
be going to + V-infinitive:

1. New words:
(+) S+ be+ going to+ V-infi + O.
* How long = Bao lâu
10/03/2015
11
3.Questions(A2):
Tuesday, March 10th , 2015
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
She is going to visit Hue.
She is going to stay with her aunt and uncle.
She is going to stay for a week.
She is going to visit the citadel.
1. New words:
(+) S+ am/is/are+ going to+ V-infi+O.
2. Structure:Be going to + V-infinitive:
* Hỏi đáp dự định sẽ làm gì).
* How long = Bao lâu
10/03/2015
12
A: What are you going to do this summer vacation?
B: …(1)…………………Ha Long Bay.
A: Where are you going to stay?
B: ……(2)…………… in a hotel.
A: How long are you going to stay?
B: ……(3)…………… for two weeks.
A: What are you going to do?
B: ………(4)……... visit the beach and swim.
* 4.Write(A 3):
Prepare a dialogue with a partner.
Write it in your exercise book.
1. New words:
2. Structure:Hỏi đáp dự định sẽ làm gì).
Be going to + V-infinitive:
(+) S+ am/is/are going to+ Vo….
3.Questions(A2):
a.She is going to visit Hue.
b.She is going to stay with her aunt and uncle.
c.She is going to stay for a week.
d.She is going to visit the citadel.
Tuesday, March 10th, 2015
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
I am going to
I am going to visit
I am going to stay
I am going to stay
* How long = Bao lâu
10/03/2015
13
A: What are you going to do this summer vacation?
B: ……………………Ha Long Bay.
A: Where are you going to stay?
B: ………………… in a hotel.
A: How long are you going to stay?
B: ………………… for two weeks.
A: What are you going to do?
B: ……………... visit the beach and swim.
* 4.Write(A 3):
Prepare a dialogue with a partner.
Write it in your exercise book.
1. New words:
2. Structure:Be going to + V-infinitive:
* Hỏi đáp dự định sẽ làm gì).
(+) S+ am/is/are going to+ V-infi+ O.
3.Questions(A2):
a.She is going to visit Hue.
b.She is going to stay with her aunt and uncle.
c.She is going to stay for a week.
d.She is going to visit the citadel.
Tuesday, March 10th, 2015
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
I am going to
I am going to visit
I am going to stay
I am going to stay
1
2
3
4
HOAN KIEM LAKE
Ha noi
For a week
10/03/2015
14
A: What are you going to do this summer vacation?
B: ……………………Ha Long Bay.
A: Where are you going to stay?
B: ………………… in a hotel.
A: How long are you going to stay?
B: ………………… for two weeks.
A: What are you going to do?
B: ……………... visit the beach and swim.
1. New words:
2. Structure:Be going to + V-infinitive:
* Hỏi đáp dự định sẽ làm gì).
(+) S+ am/is/are going to+ Vo….
3.Questions(A2):
a.She is going to visit Hue.
b.She is going to stay with her aunt and uncle.
c.She is going to stay for a week.
d.She is going to visit the citadel.
Tuesday, March 10th, 2015
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
I am going to
I am going to visit
I am going to stay
I am going to stay
* Homework:
Learn new words, dialogue again structure by heart.
Do exercises: A 1,3,3 in workbook.
- Be ready for A 4,5,6.
* 4.Write(A 3):
10/03/2015
15
thank you very much
good bye !
see you again
10/03/2015
16
15.Lan –stay
hotel.
14. Ba–do
homework.
13.Nam –visit
Nha Trang.
12. He- stay
-hotel.
11.Tuan-visit
his aunt.
10. They-visit
Sa Pa.
7.I – visit
Phu Quoc.
2.I-stay
-a week
3.She-visit
her uncle.
4.My teacher-
visit-Ha noi.
5.My father –
play -baminton.
6.we –stay
two weeks.
16.Ba and Lan–
visit-Hoi AN.
1.she-visit
HCM city.
9. Nam-play
tennis.
8.He –play
soccer.
16
hot
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác