Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 16. Man and the environment

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Hiền
Ngày gửi: 21h:40' 22-04-2016
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích: 0 người
TO OUR CLASS!
Unit 16 :
MAN AND THE ENVIRONMENT
A.Animals and plants (A1,2)
a little rice
a lot of rice
some rice
some eggs
A lot of eggs
a few eggs
1. Listen and repeat:
* Structure:
Các từ chỉ định lượng:
a lot of: nhiều
a little: một ít
a few: 1 vài
some: 1 số, 1 vài
Cách dùng:



Câu hỏi: How much / How many?
How much + danh từ không đếm được
eg: How much sugar do you want?
How many+ danh từ đếm được số nhiều
eg: How many bananas do you want?
some / a lot / a few + danh từ đếm được số nhiều.
some / a lot of / a little +danh từ không đếm được

Meat, tomatoes , water, apples oranges, milk, carrots, noodles,
-tomatoes
-apples
-oranges
-carrots
-meat
-water
-milk
-noodles
NEW WORDS

-cart (n):
con mèo
con bò
-produce (v):
-buffalo (n):
sản xuất
con trâu
xe bò
-cow (n):
-dog (n):
-plow (n):
-grow(v):
-pull (v):
con chó
cày
trồng
kéo, lôi
-cat (n):
2. Listen and read. Then answer the questions:
Mr Hai is a farmer. He has some paddy fields and he produces a lot of rice. Near his house, he has a small field and he grows a few vegetables. He also has a few fruit trees. They produce a little fruit.
Mr Hai has some animals. He has two buffalo. They plow the paddy fields and pull a cart. He has a few cows. They produce a little milk. He has some chickens. They produce a lot of eggs. He also has a dog and two cats.
True or false:
1.Mr Hai is a farmer.
4. He has a few cows.
2. He doesn’t grow any vegetables.
3. He has three buffalo.
6. He also has two dogs and two cats.
5. He has some chickens.
T
F
T
F
T
F
T
F
T
F
F
T
T
F
F
2. He grows a few vegetables.
3. He has two buffalo.
T
T
F
6. He also has a dog and two cats.
Answer the questions.
a. How much rice does Mr Hai produce?
b. Does he produce any vegetables?
c. How much fruit does he produce?
d. How much milk do his cows produce?
e.How many eggs do his chicken produce?
He produces a lot of rice.
Yes, he does.
He produces a little fruit.
They produce a little milk.
They produce a lot of eggs.
check (V) in the box

Answer:


Learn new words by heart,
 Prepare next part ‘A3,5’ P 167-168



 
Gửi ý kiến