Bài 11. Kiểu mảng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cáp Xuân Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 23-03-2008
Dung lượng: 392.0 KB
Số lượt tải: 358
Nguồn:
Người gửi: Cáp Xuân Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 23-03-2008
Dung lượng: 392.0 KB
Số lượt tải: 358
Số lượt thích:
0 người
MẢNG MỘT CHIỀU
Tiết thứ 1
Bài 11:
Kiểu mảng-ARRAY
MẢNG MỘT CHIỀU
Tiết thứ 1
CHương IV: kiểu dữ liệu có cấu trúc
NỘI DUNG
MẢNG MỘT CHIỀU – DÃY SỐ
1
BÀI TOÁN MỞ ĐẦU
2
3
KHAI BÁO BIẾN
4
CHƯƠNG TRÌNH BÀI TOÁN
5
THAO TÁC CƠ BẢN
I. MẢNG MỘT CHIỀU:
1. Khái niệm :
Mảng là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
Mảng được đặt tên và mỗi phần tử có 1 chỉ số.
Mảng 1 chiều là dãy số: a1,a2,...,aN
I. MẢNG MỘT CHIỀU:
2. Xác định mảng 1 chiều :
Các NNLT cho phép xác định:
Tên kiểu Mảng 1 chiều.
Số lượng phần tử
Kiểu dữ liệu của phần tử
Cách khai báo biến mảng
Cách tham chiếu đến từng phần tử
II. BÀI TOÁN MỞ ĐẦU:
1. Bài toán :
Tính nhiệt độ TB của tuần khi nhiệt độ (TB) 7 ngày nhập từ bàn phím.
2. Xác định bài toán:
Input : dãy số Ai (i=1..7)
Output : Nhiệt độ TB
3. Tổ chức dữ liệu:
Dãy A có 7 phần tử; A[i] là nhiệt độ TB của ngày I,
S: Thực; I: Nguyên
BÀI TOÁN 1:
4. Thuật toán:
B1: Nhập dãy các số Ai (i=1,7)
B2: S := 0;
B3: Cho I:= 1 đến 7 làm
S := S + A[i];
B4: TB := S/7;
B5: Xuất: TB
II. BÀI TOÁN :
Mô phỏng:
A
12
1
37
77
20
40
I
III. BIẾN MẢNG 1 CHIỀU
1. Khai báo biến mảng 1 chiều:
a. Khai báo trực tiếp:
VAR
Tên_biến: ARRAY[] OF ;
Trong đó:
: Kiểu đoạn số NGUYÊN hoặc CHAR
Ví dụ:
VAR
T: ARRAY[ 1..7] OF REAL;
III. BIẾN MẢNG 1 CHIỀU
1. Khai báo biến mảng 1 chiều:
b. Khai báo gián tiếp:
TYPE
Tênkiểu = ARRAY[] OF ;
VAR
Tên_biến: Tênkiểu;
Ví dụ:
TYPE
DAYSO = ARRAY[ 1..7] OF REAL;
VAR
T: DAYSO;
III. BIẾN MẢNG 1 CHIỀU
2. Truy cập đến phần tử mảng:
TênMảng[chỉ số]
Ví dụ:
A[4] : Phần tử chỉ số 4 mảng A
B[-8] : phần tử chỉ số -8 mảng B
IV. CHƯƠNG TRÌNH BÀI TOÁN :
PROGRAM THOITIET;
VAR T : ARRAY [1..7] OF REAL;
I: BYTE; S,TB: REAL;
BEGIN
FOR I:=1 TO 7 DO
BEGIN
WRITE(`nhiet do tb ngay `, I);
READLN( T[I] );
END;
S:=0;
FOR I:=1 TO N DO S :=S+T[I];
TB:= S/7;
WRITELN(‘nhiet do tb cua tuan:`, TB:5:1);
READLN;
END.
BÀI TOÁN 2:
1. Bài toán :
Sắp xếp dãy số nguyên A tăng dần.
2. Xác định bài toán:
Input : N và dãy số Ai (i=1,N)
Output : Dãy A tăng dần
3. Tổ chức dữ liệu:
Mảng A nguyên (số lượng 250 phần tử)
N,I, J, TG: Nguyên
BÀI TOÁN 2:
4. Thuật toán:
B1: Nhập N và dãy Ai (i=1,N)
B2: Cho I:=1 đến N-1 làm
Cho j:= I+1 đến N làm
Nếu A[i] > A[j] thì
Tráo A[i] cho A[j];
B3:Xuất: Dãy A
BÀI TOÁN 2:
Mô phỏng:
A
J
I
BÀI TOÁN 2:
5. Chương trình:
...
FOR I := 1 TO N-1 DO
FOR J := 1 TO N DO
IF A[I] > A[j] THEN
BEGIN
TG := A[I];
A[I] := A[J];
A[J] := A[I];
END;
BÀI TOÁN 3:
1. Bài toán :
Tính tổng của dãy số nguyên A.
2. Xác định bài toán:
Input : N và dãy số Ai (i=1,N)
Output : Tổng S
3. Tổ chức dữ liệu:
Mảng A nguyên (số lượng 250 phần tử)
N,I, S: Nguyên
BÀI TOÁN 3:
4. Thuật toán:
B1: Nhập N và dãy Ai (i=1,N)
B2: S :=0;
B3: Cho I:=1 đến N làm
S:= S + A[i];
B4: Xuất: S.
BÀI TOÁN 3:
5. Chương trình:
...
S:=0;
FOR I:=1 TO N DO
S := S + A[I];
BÀI TOÁN 4:
1. Bài toán :
Đếm phần tử chẵn của dãy số nguyên A.
2. Xác định bài toán:
Input : N và dãy số Ai (i=1,N)
Output : Số lượng phần tử chẵn(Dem)
3. Tổ chức dữ liệu:
Mảng A nguyên (số lượng 250 phần tử)
N,I, Dem: Nguyên
BÀI TOÁN 4:
4. Thuật toán:
B1: Nhập N và dãy Ai (i=1,N)
B2: Dem :=0;
B3: Cho I:=1 đến N làm
Nếu A[i] MOD 2 =0 thì
Dem := Dem +1;
B4: Xuất: Dem.
BÀI TOÁN 4:
Mô phỏng:
A
12
1
37
77
20
40
I
BÀI TOÁN 4:
5. Chương trình:
...
Dem:=0;
FOR I:=1 TO N DO
IF A[I] MOD 2 =0 THEN
Dem := Dem + 1;
Bài tập về nhà
Có 2 đội bóng chuyền, mỗi đội có N người. Xem thử đội nào có chiều cao trung bình của cầu thủ hơn.
Một thôn có N hộ chăn nuôi bò. Có bao nhiêu hộ nuôi từ 5 con bò trở lên.
Cho mảng A gồm N phần tử nguyên dương. In ra chỉ số các phần tử có giá trị là 10
CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO ViỆT NAM
Diagram
1
ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc.
ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc.
1
1
Tiết thứ 1
Bài 11:
Kiểu mảng-ARRAY
MẢNG MỘT CHIỀU
Tiết thứ 1
CHương IV: kiểu dữ liệu có cấu trúc
NỘI DUNG
MẢNG MỘT CHIỀU – DÃY SỐ
1
BÀI TOÁN MỞ ĐẦU
2
3
KHAI BÁO BIẾN
4
CHƯƠNG TRÌNH BÀI TOÁN
5
THAO TÁC CƠ BẢN
I. MẢNG MỘT CHIỀU:
1. Khái niệm :
Mảng là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
Mảng được đặt tên và mỗi phần tử có 1 chỉ số.
Mảng 1 chiều là dãy số: a1,a2,...,aN
I. MẢNG MỘT CHIỀU:
2. Xác định mảng 1 chiều :
Các NNLT cho phép xác định:
Tên kiểu Mảng 1 chiều.
Số lượng phần tử
Kiểu dữ liệu của phần tử
Cách khai báo biến mảng
Cách tham chiếu đến từng phần tử
II. BÀI TOÁN MỞ ĐẦU:
1. Bài toán :
Tính nhiệt độ TB của tuần khi nhiệt độ (TB) 7 ngày nhập từ bàn phím.
2. Xác định bài toán:
Input : dãy số Ai (i=1..7)
Output : Nhiệt độ TB
3. Tổ chức dữ liệu:
Dãy A có 7 phần tử; A[i] là nhiệt độ TB của ngày I,
S: Thực; I: Nguyên
BÀI TOÁN 1:
4. Thuật toán:
B1: Nhập dãy các số Ai (i=1,7)
B2: S := 0;
B3: Cho I:= 1 đến 7 làm
S := S + A[i];
B4: TB := S/7;
B5: Xuất: TB
II. BÀI TOÁN :
Mô phỏng:
A
12
1
37
77
20
40
I
III. BIẾN MẢNG 1 CHIỀU
1. Khai báo biến mảng 1 chiều:
a. Khai báo trực tiếp:
VAR
Tên_biến: ARRAY[
Trong đó:
Ví dụ:
VAR
T: ARRAY[ 1..7] OF REAL;
III. BIẾN MẢNG 1 CHIỀU
1. Khai báo biến mảng 1 chiều:
b. Khai báo gián tiếp:
TYPE
Tênkiểu = ARRAY[
VAR
Tên_biến: Tênkiểu;
Ví dụ:
TYPE
DAYSO = ARRAY[ 1..7] OF REAL;
VAR
T: DAYSO;
III. BIẾN MẢNG 1 CHIỀU
2. Truy cập đến phần tử mảng:
TênMảng[chỉ số]
Ví dụ:
A[4] : Phần tử chỉ số 4 mảng A
B[-8] : phần tử chỉ số -8 mảng B
IV. CHƯƠNG TRÌNH BÀI TOÁN :
PROGRAM THOITIET;
VAR T : ARRAY [1..7] OF REAL;
I: BYTE; S,TB: REAL;
BEGIN
FOR I:=1 TO 7 DO
BEGIN
WRITE(`nhiet do tb ngay `, I);
READLN( T[I] );
END;
S:=0;
FOR I:=1 TO N DO S :=S+T[I];
TB:= S/7;
WRITELN(‘nhiet do tb cua tuan:`, TB:5:1);
READLN;
END.
BÀI TOÁN 2:
1. Bài toán :
Sắp xếp dãy số nguyên A tăng dần.
2. Xác định bài toán:
Input : N và dãy số Ai (i=1,N)
Output : Dãy A tăng dần
3. Tổ chức dữ liệu:
Mảng A nguyên (số lượng 250 phần tử)
N,I, J, TG: Nguyên
BÀI TOÁN 2:
4. Thuật toán:
B1: Nhập N và dãy Ai (i=1,N)
B2: Cho I:=1 đến N-1 làm
Cho j:= I+1 đến N làm
Nếu A[i] > A[j] thì
Tráo A[i] cho A[j];
B3:Xuất: Dãy A
BÀI TOÁN 2:
Mô phỏng:
A
J
I
BÀI TOÁN 2:
5. Chương trình:
...
FOR I := 1 TO N-1 DO
FOR J := 1 TO N DO
IF A[I] > A[j] THEN
BEGIN
TG := A[I];
A[I] := A[J];
A[J] := A[I];
END;
BÀI TOÁN 3:
1. Bài toán :
Tính tổng của dãy số nguyên A.
2. Xác định bài toán:
Input : N và dãy số Ai (i=1,N)
Output : Tổng S
3. Tổ chức dữ liệu:
Mảng A nguyên (số lượng 250 phần tử)
N,I, S: Nguyên
BÀI TOÁN 3:
4. Thuật toán:
B1: Nhập N và dãy Ai (i=1,N)
B2: S :=0;
B3: Cho I:=1 đến N làm
S:= S + A[i];
B4: Xuất: S.
BÀI TOÁN 3:
5. Chương trình:
...
S:=0;
FOR I:=1 TO N DO
S := S + A[I];
BÀI TOÁN 4:
1. Bài toán :
Đếm phần tử chẵn của dãy số nguyên A.
2. Xác định bài toán:
Input : N và dãy số Ai (i=1,N)
Output : Số lượng phần tử chẵn(Dem)
3. Tổ chức dữ liệu:
Mảng A nguyên (số lượng 250 phần tử)
N,I, Dem: Nguyên
BÀI TOÁN 4:
4. Thuật toán:
B1: Nhập N và dãy Ai (i=1,N)
B2: Dem :=0;
B3: Cho I:=1 đến N làm
Nếu A[i] MOD 2 =0 thì
Dem := Dem +1;
B4: Xuất: Dem.
BÀI TOÁN 4:
Mô phỏng:
A
12
1
37
77
20
40
I
BÀI TOÁN 4:
5. Chương trình:
...
Dem:=0;
FOR I:=1 TO N DO
IF A[I] MOD 2 =0 THEN
Dem := Dem + 1;
Bài tập về nhà
Có 2 đội bóng chuyền, mỗi đội có N người. Xem thử đội nào có chiều cao trung bình của cầu thủ hơn.
Một thôn có N hộ chăn nuôi bò. Có bao nhiêu hộ nuôi từ 5 con bò trở lên.
Cho mảng A gồm N phần tử nguyên dương. In ra chỉ số các phần tử có giá trị là 10
CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO ViỆT NAM
Diagram
1
ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc.
ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc.
1
1
Nếu các thầy cần Đáp án thì tôi sẽ gửi sau. Tiết ôn tập cho học sinh ôn trên cơ sở là câu hỏi trắc nghiệm. Mặt khác vừa làm bài KT 1 tiết chưa lâu cho nên xét ra thì ĐẾ NÀY KHÔNG KHÓ.







Các ý kiến mới nhất