Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Mạo từ trong tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Sơn
Ngày gửi: 18h:28' 27-01-2019
Dung lượng: 488.8 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Mạo từ a/an/the
Articles
Mạo từ là gì
Mạo từ là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định.
VD: a boy, an apple, the USA…
Có 3 loại mạo từ: Mạo từ xác định (the), Mạo từ không xác định (a/an), Mạo từ không (không có mạo từ)
Mạo từ a/an Đứng trước danh từ đếm được số ít

Dùng để chỉ danh từ xuất hiện lần đầu tiên trong đoạn văn:
VD: My mom buy me an apple. I like it very much
Đi cùng với danh từ mà danh từ đó không ám chỉ bất kì cá nhân nào
VD: I feel lonely. I need a friend.
Mạo từ không
Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều
I like apples
My mom buy me some water (đi với some)
Đi với các phương tiện giao thông, truyền thông
I go to work by car/bike/motobike…
Đi với tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường
I live in Viet Nam
Sau tính từ sở hữu
My friend, chứ không nói My the friend
Trước tên gọi các bữa ăn.
They invited some friends to dinner.
Mạo từ The ĐI cả với danh từ đếm được và không đếm được
Dùng cho danh từ xuất hiện lần thứ hai
I’ve got a new car. The car is very expensive.
Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất hoặc được xem là duy nhất
- The sun (mặt trời); the sea (biển cả)
- The world (thế giới); the earth (quả đất)
"The" + Danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật
- The whale is in danger of becoming extinct (Cá voi đang trong nguy cơ tuyệt chủng)
Mạo từ The ĐI cả với danh từ đếm được và không đếm được
"The" + Tính từ tượng trưng cho một nhóm người, một tầng lớp trong xã hội

Ví dụ:
The old (người già); the rich and the poor (người giàu và người nghèo)
"The" dùng Trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa mạc, miền
Ví dụ:
- The Pacific (Thái Bình Dương);The Netherlands (Hà Lan)
- The Crimea (Vùng Crimê); The Alps (dãy Alps)
The" + họ (ở số nhiều)nghĩa là Gia đình ...
Ví dụ:The Smiths = Gia đình nhà Smith (vợ chồng Smith và các con)
 
Gửi ý kiến