Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Phụng
Ngày gửi: 05h:38' 27-12-2017
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
GV: Nguyễn Thị Mỹ Phụng
Nam h?c: 2017 - 2018
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ
1
VỀ DỰ GIỜ LỚP 7C
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Cho hàm số y = 2x. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
(1; 2)
(0; 0)
(-2 ; -4)
(2 ; 4)
2
-2
0
4
;
;
;
gọi là tọa độ của các điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Các cặp số:
2017 - 2018
Tiết 31: § 6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Đặt vấn đề
Mặt phẳng tọa độ
Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ

Tiết 31: § 6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
1. Đặt vấn đề
Mỗi địa điểm trên bản đồ địa lí được xác định bởi hai số (tọa độ địa lí) là kinh độ và vĩ độ.
Ví dụ 1:
CÀ MAU
Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình sau:
Cặp gồm một chữ và một số như vậy xác định vị trí chỗ ngồi trong rạp của người có tấm vé này.
Chữ in hoa D chỉ số thứ tự của dãy ghế.
Số 10 bên cạnh chỉ thứ tự của ghế trong dãy.
- Oy : Trục tung (Thẳng đứng).
- Giao điểm O biểu diễn số 0 của cả hai trục gọi là Gốc toạ độ.
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
(I)
(II)
(III)
(IV)
- Ox: Trục hoành (Nằm ngang).
Hệ trục toạ độ Oxy:
Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy
gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy.
3
0
*Chú ý:
Các đơn vị dài trên hai trục tọa độ được chọn bằng nhau.
Tiết 31: § 6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Bài tập 1: Tìm hệ trục toạ độ Oxy đúng trong các hình vẽ sau
Sai
Sai
Sai
Đúng
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
Kí hiệu: P
P
Hoành độ
1,5
Tung độ
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
P
1,5
3
( ; )
Tiết 31: § 6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
b) Các cặp điểm M và N , P và Q có hoành độ điểm này là tung độ điểm kia và ngược lại.
Hình 19
BÀI 32 -SGK/67
a) Viết toạ độ các điểm
M, N, P, Q trong hình 19.
b) Em có nhận xét gì về
toạ độ của các cặp điểm
M và N, P và Q.
ĐÁP ÁN
a) M ; N
P ; Q
(-3; 2) ≠ (2; -3) ; (0; -2) ≠ (-2; 0)
(-3; 2)
(2; -3)
(0; -2)
(-2; 0)
?1
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy (trên giấy kẻ ô vuông)
và đánh dấu vị trí các điểm P, Q lần lượt có
toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
Tiết 31: § 6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
P(2; 3)
?1
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy
(trên giấy kẻ ô vuông)
và đánh dấu vị trí các
điểm P, Q lần lượt có
toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
2
3
Tiết 31: § 6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
P(2; 3)
Q(3; 2)
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
Tiết 31: § 6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
L­ưu ý:
Trên mặt phẳng toạ độ:
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
Ngược lại, mỗi cặp số (x0; y0) xác định
một điểm M.
* Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M,
x0: hoành độ; y0: tung độ của điểm M.
* Điểm M có toạ độ (x0; y0) kí hiệu là M(x0; y0).
?2 Gốc O có toạ độ là:
(0;0)
CỦNG CỐ
Mặt phẳng tọa độ Oxy
Hệ trục tọa độ Oxy
Trục tung Oy
Trục hoành Ox
Nằm ngang
Thẳng đứng
M( x0 ; y0 )
Vuông góc
Hoành độ
Tung độ
O
2
y
x
1
-1
1
-1
-2
2
-2
x
O
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
-4
2
1
4
y
Câu 1: Cặp (-2; -3) là tọa độ của điểm nào ?
a) P
b) Q
c) R
d) S
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
P
Q
R
S
(-2; -3)
(-2; -3)
x
O
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
-4
2
1
4
y
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
P
Q
R
S
Câu 2: Cặp số nào biểu diễn điểm P
a) (-2; -3)
b) (-2; 3)
c) ( 3; -2)
d) (-3; -2)
(-2; 3)
Hình 19
Điểm nằm trên trục hoành thì có:
C. Cả hoành độ và tung độ bằng 0.
B. Tung độ bằng 0.
Hoành độ bằng 0.
D. Không xác định được. hoành độ hay tung độ.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM : Chọn đáp án đúng
Hình 19
Điểm nằm trên trục tung thì có:
C. Cả hoành độ và tung độ bằng 0.
B. Tung độ bằng 0.
Hoành độ bằng 0.
D. Không xác định được. hoành độ hay tung độ.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM : Chọn đáp án đúng
René Descartes - Pháp (1596-1650)
RƠ-NÊ-ĐỀ-CÁC
Người phát minh ra phương pháp tọa độ
- Hệ tọa độ vuông góc Oxy được mang tên ông( hệ tọa độ Đề - các)
- Ông là cũng là người sáng tạo ra hệ thống kí hiệu thuận tiện (chẳng hạn lũy thừa x2 ) và nhiều công trình toán học khác.
* Có thể em chưa biết
Chúc thầy cô và các em nhiều sức khỏe!
Trân trọng kính chào!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓