Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Jybie Nguyễn
Ngày gửi: 22h:48' 17-01-2013
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người
Thuyết trình Toán 7
Nhóm 4:
Nguyễn Hữu Hoài Nhân
Hàn Đức Nghĩa
Phạm Nhật Uyên
Lê Hoàng Cát Tường
Chương 2:
Đại số
Bài 6: Mặt phẳng tọa độ
Kinh tuy?n g?c
Xích đạo
Đông
Bắc
Nam
Toạ d? địa lí điểm A là:
100 đông
150 nam
A
Ví dụ1
tay
Bài 6: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem
ca nhạc ở hình dưới đây
- Tr?c th?ng d?ng Oy - Gọi là tr?c tung
- Di?m O - G?c to? d?
1. Đặt vấn đề:
2. M?t ph?ng to? d?
x
y
O
1
2
3
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
(I)
(II)
(III)
(IV)
- Tr?c n?m ngang Ox - Gọi là tr?c hồnh
M?t ph?ng cĩ h? tr?c to? d? Oxy
g?i l m?t ph?ng to? d? Oxy
Hai trục tọa độ chia mặt phẳng thành 4 góc : Góc phần tư thứ I ,II,III,IV.
Chú ý : Các đơn vị dài trên hai trục tọa độ được chọn bằng nhau.
Bài 6: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
y
Bạn Namvẽ hệ trục tọa độ như hình bên đã chính xác chưa ? Vì sao ?
?
1. Đặt vấn đề .
2. Mặt phẳng tọa độ .
Đáp án : Chưa chính xác . Vì hai trục số không vuông góc với nhau và khoảng cách đơn vị không bằng nhau.
Bài 6: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
Kí hiệu : P(1,5; 3)
Số 3 – Tung độ của điểm P
2. Mặt phẳng toạ độ
1. Đặt vấn đề:
1,5
P(1,5; 3)
P
Số 1,5 – Hoành độ của điểm P;
A(-2;-3)
Bài 6: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
?1
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy
(trên giấy kẻ ô vuông)
và đánh dấu vị trí các
điểm P, Q lần lượt có
toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
2. Mặt phẳng toạ độ
1. Đặt vấn đề:
x
y
O
1
2
3
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
P
Q
P(2; 3)
Q(3; 2)
Bài 6: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ

Mỗi điểm M xác định một cặp số thực (x0 ; y0 ) . Ngược lại, mỗi cặp số thực (x0 ;y0) xác định một điểm M.
Cặp số (x0;y0) gọi là tọa độ của điểm M , x0 là hoành độ và y0 là tung độ của điểm M.
Điểm M có tọa độ (x0;y0)
Được kí hiệu là M (x0 ; y0 ).
x0
1. Đặt vấn đề
2. Mặt phẳng tọa độ
3 . Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ .
Bài 6: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
Trên mặt phẳng tọa độ ( hình vẽ )
BÀI 32/67 SGK
a, Viết toạ độ các điểm
M, N, P, Q trong hình 19.
b, Em có nhận xét gì về
toạ độ của các cặp điểm
M và N, P và Q.
ĐÁP ÁN
a, M(-3; 2) ; N(2; -3) ;
P(0; -2) ; Q(-2; 0)
b, Các cặp điểm M và N ,
P và Q có hoành độ điểm
này là tung độ điểm kia
và ngược lại.
Hình 19
(-3;2)
(-2;0)
(2;-3)
(0;-2)
Chú ý :
- Nếu điểm M nằm trên trục hoành thì tung độ bằng 0 .
- Nếu điểm N nằm trên trục tung thì hoành độ bằng 0.
.
1/2
.
4
3
2
1
4
3
2
1
-4
-2
-1
-3
-2
-1
.
.
A (3 ; -1/2)
C(0;2.5 )
B( - 4; 2/4 )
Bài 6: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
BÀI 33/67 SGK
.
-1/2
-3
2. Mặt phẳng tọa độ
1. Đặt vấn đề
3 . Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ .
Hệ trục tọa độ Oxy gồm hai tục số Ox , Oy vuông góc với nhau tại O :
- Ox gọi là trục hoành ( trục tọa độ ) , Ox nằm ngang ; Oy gọi là trục tung
( trục tọa độ ) , Oy thẳng đứng ; O gọi là gốc tọa độ và có tọa độ là O(0;0).
Hai trục tọa độ chia mặt phẳng thành 4 góc : góc phần tư thứ I ,II,III,IV.
Mỗi điểm M xác định một cặp số (x0 ; y0 ) . Ngược lại, mỗi cặp số (x0 ;y0) xác định một điểm .
Cặp số (x0;y0) gọi là tọa độ của điểm M , x0 là hoành độ và y0 là tung độ của điểm M.
Điểm M có tọa độ (x0;y0) . Được kí hiệu là M (x0 ; y0 ).
Bài 6: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
Bài 6: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
Cĩ th? em chua bi?t
e6
c4
h8
a1
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô các b?n học sinh
Chúc quý thầy cô sức khoẻ, chúc các b?n học tốt.
 
Gửi ý kiến