Mẫu phiếu trả lời trắc nghiệm(cực hay!)Dành cho KTra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:32' 08-10-2013
Dung lượng: 14.7 KB
Số lượt tải: 1218
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:32' 08-10-2013
Dung lượng: 14.7 KB
Số lượt tải: 1218
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH
Trường THPT Nguyễn Văn Tăng
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
KỲ THI ……………………………………………………………..
Môn: …………………………………………………………………
Họ và tên học sinh: .…………………………………………………
Ngày sinh: ……………………… Lớp: …………………………….
Số báo danh: …………………… Phòng thi: ……………………….
Chữ ký GT 1
Chữ ký GT 2
Số phách
(-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hướng dẫn:
- Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.Ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Ghi Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
- Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Số phách
Mã đề thi
(học sinh tự ghi)
Điểm (Bằng số)
Điểm (Bằng chữ)
GK 1
(Ký và ghi rõ họ tên)
GK 2
(Ký và ghi rõ họ tên)
1
A
B
C
D
26
A
B
C
D
51
A
B
C
D
2
A
B
C
D
27
A
B
C
D
52
A
B
C
D
3
A
B
C
D
28
A
B
C
D
53
A
B
C
D
4
A
B
C
D
29
A
B
C
D
54
A
B
C
D
5
A
B
C
D
30
A
B
C
D
55
A
B
C
D
6
A
B
C
D
31
A
B
C
D
56
A
B
C
D
7
A
B
C
D
32
A
B
C
D
57
A
B
C
D
8
A
B
C
D
33
A
B
C
D
58
A
B
C
D
9
A
B
C
D
34
A
B
C
D
59
A
B
C
D
10
A
B
C
D
35
A
B
C
D
60
A
B
C
D
11
A
B
C
D
36
A
B
C
D
12
A
B
C
D
37
A
B
C
D
13
A
B
C
D
38
A
B
C
D
14
A
B
C
D
39
A
B
C
D
15
A
B
C
D
40
A
B
C
D
16
A
B
C
D
41
A
B
C
D
17
A
B
C
D
42
A
B
C
D
18
A
B
C
D
43
A
B
C
D
19
A
B
C
D
44
A
B
C
D
20
A
B
C
D
45
A
B
C
D
21
A
B
C
D
46
A
B
C
D
22
A
B
C
D
47
A
B
C
D
23
A
B
C
D
48
A
B
C
D
24
A
B
C
D
49
A
B
C
D
25
A
B
C
D
50
A
B
C
D
---- Hết
Trường THPT Nguyễn Văn Tăng
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
KỲ THI ……………………………………………………………..
Môn: …………………………………………………………………
Họ và tên học sinh: .…………………………………………………
Ngày sinh: ……………………… Lớp: …………………………….
Số báo danh: …………………… Phòng thi: ……………………….
Chữ ký GT 1
Chữ ký GT 2
Số phách
(-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hướng dẫn:
- Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.Ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Ghi Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
- Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Số phách
Mã đề thi
(học sinh tự ghi)
Điểm (Bằng số)
Điểm (Bằng chữ)
GK 1
(Ký và ghi rõ họ tên)
GK 2
(Ký và ghi rõ họ tên)
1
A
B
C
D
26
A
B
C
D
51
A
B
C
D
2
A
B
C
D
27
A
B
C
D
52
A
B
C
D
3
A
B
C
D
28
A
B
C
D
53
A
B
C
D
4
A
B
C
D
29
A
B
C
D
54
A
B
C
D
5
A
B
C
D
30
A
B
C
D
55
A
B
C
D
6
A
B
C
D
31
A
B
C
D
56
A
B
C
D
7
A
B
C
D
32
A
B
C
D
57
A
B
C
D
8
A
B
C
D
33
A
B
C
D
58
A
B
C
D
9
A
B
C
D
34
A
B
C
D
59
A
B
C
D
10
A
B
C
D
35
A
B
C
D
60
A
B
C
D
11
A
B
C
D
36
A
B
C
D
12
A
B
C
D
37
A
B
C
D
13
A
B
C
D
38
A
B
C
D
14
A
B
C
D
39
A
B
C
D
15
A
B
C
D
40
A
B
C
D
16
A
B
C
D
41
A
B
C
D
17
A
B
C
D
42
A
B
C
D
18
A
B
C
D
43
A
B
C
D
19
A
B
C
D
44
A
B
C
D
20
A
B
C
D
45
A
B
C
D
21
A
B
C
D
46
A
B
C
D
22
A
B
C
D
47
A
B
C
D
23
A
B
C
D
48
A
B
C
D
24
A
B
C
D
49
A
B
C
D
25
A
B
C
D
50
A
B
C
D
---- Hết
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất