Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Máu và môi trường trong cơ thể

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khuất Thị Tuyết Dung
Ngày gửi: 21h:39' 25-10-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 2: TUẦN

HOÀN

Tim
Hệ mạch
Hệ tuần hoàn gồm những cơ quan nào?

CHỦ ĐỀ 2: TUẦN

HOÀN

Gồm các bài: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
- Máu chảy ra trong những trường
hợp nào?
- Máu chảy ra từ đâu?
- Tại sao máu lại có màu đỏ?
- Máu có cấu tạo như thế nào?

A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
II.1. Môi
trường
trong
thể
Tìm hiểu
thành
phầncơ
cấu
tạo của máu

4

Bước 1: Tách máu thành 2 phần

5

Máu

5ml

Chất chống đông
(Xitrat natri 5%)
Để lắng đọng 3–4 giờ

Phần trên: lỏng,
trong suốt, vàng
nhạt, chiếm 55%
thể tích
Phần dưới:
đặc quánh, đỏ
thẩm, chiếm
45% thể tích

Bước 1: Tách máu thành 2 phần
6

Phần trên: lỏng,
trong suốt, vàng
nhạt, chiếm 55% thể
tích
Phần dưới: đặc

Huyết tương
(không chứa tế
bào)
Gồm các tế bào

quánh, đỏ thẩm,

máu như hồng cầu,

chiếm 45% thể tích

bạch cầu, tiểu cầu

Bước 2: Phân tích các thành phần
7

8

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
huyết tương



hồng cầu

bạch cầu

tiểu cầu

- Máu gồm.....................và các tế bào máu .

- Các tế bào máu gồm...................., bạch cầu
và ................

9

A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu

10

Khi cơ thể bị mất nước nhiều (khi tiêu
chảy, khi lao động nặng ra mồ hôi
nhiều,...), máu có thể lưu thông dễ
dàng trong mạch nữa không?

Khi cơ thể bị mất nhiều nước (khi bị tiêu chảy,
lao động nặng ra nhiều mồ hôi...) máu khó lưu
thông trong mạch vì máu mất nước => đặc.
11

Bảng 13. Thành phần chủ yếu của huyết tương

Các chất
- Nước
- Các chất dinh dưỡng: Protein, Lipit,
Gluxit, Vitamin...
- Các chất cần thiết khác : Hoocmôn,
kháng thể...
- Các lọai muối khoáng.
- Các loại chất thải của tế bào : urê, axit
uric,...

Tỷ lệ
90%

10%

12

Thành phần chất trong huyết tương (bảng 13) có
gợi ý gì về chức năng của nó?



Huyết tương duy trì máu ở trạng thái lỏng để

lưu thông dễ dàng trong mạch; vận chuyển các
chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và các
chất thải.

13

Hồng cầu có đặc tính gì?

Hồng cầu có Hb có đặc tính khi kết hợp với O2 có
màu đỏ tươi, khi kết hợp với CO2 có màu đỏ thẫm

14

Máu từ phổi về tim mang nhiều O2 nên có màu đỏ tươi, còn máu
Vì sao
máuvề
từtim
phổi
về tim
rồi CO2
đi tớinên
cáccó
tếmàu
bào đỏ
có màu
từ các
tế bào
mang
nhiều
thẫm.đỏ tươi, còn
máu từ các tế bào về tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?

O2
O2

Phổi



CO2

CO2

CO2

O2
CO
CO22

Hồng cầu vận chuyển O2 và CO2
Sơ đồ minh hoạ chức năng của hồng cầu

Tim

A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
II. Môi trường trong của cơ thể

16

Môi trường bên trong cơ
thể gồm những thành
phần nào?



Môi trường bên trong cơ thể gồm
máu, nước mô và bạch huyết.

Chất
thải

Mao mạch bạch huyết

Chất
thải

co2

Nước mô

Do tếnằm
sâunão,
trong
Các
bàoởcơ,
… cơ
củathể
cơngười,
thể
không
liênthể
hệtrực
trựctiếp
tiếptrao
vớiđổi
MTcác
bên
người có
ngoài
nênmôi
không
trựcbên
tiếpngoài
TĐCcóvới
chất với
trường
MT
bên
ngoài.
được
không
?
Chất
thải

o2

co2
Mao mạch máu
o2

Dinh
Dưỡng

Dinh
Dưỡng

o2

co2
Dinh
Dưỡng

Tế bào

Sự TĐC của TB trong cơ thể
Phải
qua
người
với qua
MT gián
ngoàitiếp
phảithông
gián tiếp
môi trường
sơ đồ.
thông
qua cácnhư
yếu trong
tố nào?
Mối quan hệ giữa máu, nước mô
và bạch huyết.

A. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I. Máu
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
II. Môi trường trong của cơ thể
- Môi trường trong gồm máu, nước mô và bạch huyết.
- Môi trường trong cơ thể giúp tế bào trao đổi chất với
môi trường bên ngoài.

19

VẬN DỤNG
C©u 1 :

Máu gồm các thành phần cấu tạo nào?
Tiếc quá ! Sai
rồi bạn ơi.

a. Tế bào máu: hồng cầu,
bạch cầu và tiểu cầu
Tiếc quá ! Sai
rồi bạn ơi.

b. Protein, lipit và muối khoáng

Tiếc quá ! Sai
rồi bạn ơi.

c. Nguyên sinh chất,
huyết tương
Hoan hô !
Bạn đã đúng.

d. Các tế bào máu
và huyết tương

5
4
3
2
1
0
20

C©u 2: Môi trường trong cơ thể gồm:
Tiếc quá !
Sai rồi bạn
ơi.

a. Máu, huyết tương
Hoan hô !
Bạn đã
đúng.

b. Máu, nước mô, bạch huyết

Tiếc quá !
Sai rồi bạn
ơi.

c. Bạch huyết, máu
Tiếc quá !
Sai rồi bạn
ơi.

d. Các tế bào máu,
chất dinh dưỡng

5
4
3
2
1
0
21

C©u 3 : Vai trò của môi trường trong cơ thể
Tiếc quá !
Sai rồi bạn
ơi.

a. Bao quanh tế bào
để bảo vệ tế tào

Tiếc quá !
Sai rồi bạn
ơi.

b. Giúp tế bào thải chất
thừa trong quá trình sống.

Hoan hô !
Bạn đã
đúng.

c. Giúp tế bào trao đổi chất
với môi trường bên ngoài.

Tiếc quá !
Sai rồi bạn
ơi.

d. Tạo môi trường lỏng để
vận chuyển các chất

5
4
3
2
1
0
22

Hướng dẫn tự học

- Đọc mục “Em có biết”
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK/ tr 44.
- Chuẩn bị bài 14

23
468x90
 
Gửi ý kiến